Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương II. §7. Phép nhân các phân thức đại số
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:21' 30-07-2015
Dung lượng: 431.9 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:21' 30-07-2015
Dung lượng: 431.9 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 33: PHÉP NHÂN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Phép nhân các phân thức đại số
Câu hỏi 1:
1. Phép nhân các phân thức đại số * Câu hỏi 1 Cho hai phân thức latex((3x^2)/(x 5)) và latex((x^2-25)/(6x^3)) Cũng làm như nhân hai phân số, hãy nhân tử với tử, mẫu với mẫu của hai phân thức này để được một phân thức. Giải latex((3x^2)/(x 5)). latex((x^2-25)/(6x^3))= latex((3x^2(x^2-25))/((x 5)6x^3)) = latex((3x^2(x 5)(x-5))/(6x^3(x 5)) Quy tắc:
1. Phép nhân các phân thức đại số a. Quy tắc Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau Kết quả phép nhân của hai phân thức gọi là tích và ta thường viết tích dưới dạng thu gọn * Ví dụ Thực hiện phép nhân phân thức latex((x^2)/(2x^2 8x 8).(3x 6)) Giải latex((x^2)/(2x^2 8x 8).(3x 6)=(x^2)/(2x^2 8x 8).(3x^2 6)/(1)=(x^2(3x 6))/(2x^2 8x 8)=(3x^2(x 2))/(2(x 2)^2)=(3x^2)/(x 2)) Câu hỏi 2, câu hỏi 3:
1. Phép nhân các phân thức đại số a. Quy tắc * Câu hỏi 2 Thực hiện phép nhân phân thức latex(((x-13)^2)/(2x^5).(-(3x^2)/(x-13)) Giải latex(((x-13)^2)/(2x^5).(-(3x^2)/(x-13))=-((x-13)^(2).3x^2)/(2x^5.(x-13))=-(3(x-13))/(2x^3)) * Câu hỏi 3 Thực hiện phép nhân phân thức latex((x^2 6x 9)/(1-x).((x-1)^3)/(2(x 3)^2) Giải latex((x^2 6x 9)/(1-x).((x-1)^3)/(2(x 3)^2)=((x^2 6x 9).(x-1)^3)/((1-x).2(x 3)^3)=((x 3)^2.(x-1)^3)/(-2(x-1).(x 3)^3)=-((x-1)^2)/(2(x 3)) Chú ý:
1. Phép nhân các phân thức đại số b. Chú ý - Phép nhân các phân thức có các tính chất Giao hoán Kết hợp Phân phối đối với phép cộng Nên trong một dãy nhiều phân thức ta không cần dùng dấu ngoặc Câu hỏi 4:
1. Phép nhân các phân thức đại số b. Chú ý * Câu hỏi 4 Tính nhanh: latex((3x^5 5x^3 1)/(x^4 - 7x^2 2).(x)/(2x 3).(x^4 - 7x^2 2)/(3x^5 5x^3 1)) Giải latex((3x^5 5x^3 1)/(x^4 - 7x^2 2).(x)/(2x 3).(x^4 - 7x^2 2)/(3x^5 5x^3 1)=(3x^5 5x^3 1)/(x^4 - 7x^2 2).(x^4 - 7x^2 2)/(3x^5 5x^3 1).(x)/(2x 3) =latex(((3x^5 5x^3 1).(x^4-7x 2))/((x^4-7x 2).(3x^5 5x^3 1)).(x)/(2x 3)=1.(x)/(2x 3)=(x)/(2x 3)) Luyện tập và củng cố
Bài 1:
2. Luyện tập * Bài 1 Thực hiện các phép tính sau: a. latex((15x)/(7y^3).(2y^2)/(x^2)) b. latex((4y^2)/(11x^4).((-3x^2)/(8y)) c. latex((x^3 -8)/(5x 20).(x^2 4x)/(x^2 2x 4)) Giải a. latex((15x)/(7y^3).(2y^2)/(x^2)=(15x.2y^2)/(7y^(3).x^2)=(30)/(7xy)) b. latex((4y^2)/(11x^4).((-3x^2)/(8y))=(4y^(2).(-3x^2))/(11x^(4).8y)=(-3y)/(22x^2)) c. latex((x^3 -8)/(5x 20).(x^2 4x)/(x^2 2x 4) = latex(((x^3-8).(x^2 4x))/((5x 20).(x^2 2x 4)) = latex(((x-2).(x^2 2x 4).x(x 4))/(5(x 4).(x^2 2x 4))=x.(x-2) Bài 2:
2. Luyện tập * Bài 2 Thực hiện các phép tính sau (chú ý về dấu): latex((5x 10)/(4x-8).(4-2x)/(x 2)) Giải latex((5x 10)/(4x-8).(4-2x)/(x 2)=((5x 10).(4-2x))/((4x-8).(x 2))=(5(x 2).2(2-x))/(4(x-2).(x 2)) =latex((5(2-x))/(2(x-2))=(-5(x-2))/(2(x-2))=(-5)/(2)) Củng cố:
3. Củng cố - Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau - Phép nhân các phân thức có các tính chất Giao hoán Kết hợp Phân phối đối với phép cộng Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập 39, 40 trong sgk trang 52, 53. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 33: PHÉP NHÂN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Phép nhân các phân thức đại số
Câu hỏi 1:
1. Phép nhân các phân thức đại số * Câu hỏi 1 Cho hai phân thức latex((3x^2)/(x 5)) và latex((x^2-25)/(6x^3)) Cũng làm như nhân hai phân số, hãy nhân tử với tử, mẫu với mẫu của hai phân thức này để được một phân thức. Giải latex((3x^2)/(x 5)). latex((x^2-25)/(6x^3))= latex((3x^2(x^2-25))/((x 5)6x^3)) = latex((3x^2(x 5)(x-5))/(6x^3(x 5)) Quy tắc:
1. Phép nhân các phân thức đại số a. Quy tắc Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau Kết quả phép nhân của hai phân thức gọi là tích và ta thường viết tích dưới dạng thu gọn * Ví dụ Thực hiện phép nhân phân thức latex((x^2)/(2x^2 8x 8).(3x 6)) Giải latex((x^2)/(2x^2 8x 8).(3x 6)=(x^2)/(2x^2 8x 8).(3x^2 6)/(1)=(x^2(3x 6))/(2x^2 8x 8)=(3x^2(x 2))/(2(x 2)^2)=(3x^2)/(x 2)) Câu hỏi 2, câu hỏi 3:
1. Phép nhân các phân thức đại số a. Quy tắc * Câu hỏi 2 Thực hiện phép nhân phân thức latex(((x-13)^2)/(2x^5).(-(3x^2)/(x-13)) Giải latex(((x-13)^2)/(2x^5).(-(3x^2)/(x-13))=-((x-13)^(2).3x^2)/(2x^5.(x-13))=-(3(x-13))/(2x^3)) * Câu hỏi 3 Thực hiện phép nhân phân thức latex((x^2 6x 9)/(1-x).((x-1)^3)/(2(x 3)^2) Giải latex((x^2 6x 9)/(1-x).((x-1)^3)/(2(x 3)^2)=((x^2 6x 9).(x-1)^3)/((1-x).2(x 3)^3)=((x 3)^2.(x-1)^3)/(-2(x-1).(x 3)^3)=-((x-1)^2)/(2(x 3)) Chú ý:
1. Phép nhân các phân thức đại số b. Chú ý - Phép nhân các phân thức có các tính chất Giao hoán Kết hợp Phân phối đối với phép cộng Nên trong một dãy nhiều phân thức ta không cần dùng dấu ngoặc Câu hỏi 4:
1. Phép nhân các phân thức đại số b. Chú ý * Câu hỏi 4 Tính nhanh: latex((3x^5 5x^3 1)/(x^4 - 7x^2 2).(x)/(2x 3).(x^4 - 7x^2 2)/(3x^5 5x^3 1)) Giải latex((3x^5 5x^3 1)/(x^4 - 7x^2 2).(x)/(2x 3).(x^4 - 7x^2 2)/(3x^5 5x^3 1)=(3x^5 5x^3 1)/(x^4 - 7x^2 2).(x^4 - 7x^2 2)/(3x^5 5x^3 1).(x)/(2x 3) =latex(((3x^5 5x^3 1).(x^4-7x 2))/((x^4-7x 2).(3x^5 5x^3 1)).(x)/(2x 3)=1.(x)/(2x 3)=(x)/(2x 3)) Luyện tập và củng cố
Bài 1:
2. Luyện tập * Bài 1 Thực hiện các phép tính sau: a. latex((15x)/(7y^3).(2y^2)/(x^2)) b. latex((4y^2)/(11x^4).((-3x^2)/(8y)) c. latex((x^3 -8)/(5x 20).(x^2 4x)/(x^2 2x 4)) Giải a. latex((15x)/(7y^3).(2y^2)/(x^2)=(15x.2y^2)/(7y^(3).x^2)=(30)/(7xy)) b. latex((4y^2)/(11x^4).((-3x^2)/(8y))=(4y^(2).(-3x^2))/(11x^(4).8y)=(-3y)/(22x^2)) c. latex((x^3 -8)/(5x 20).(x^2 4x)/(x^2 2x 4) = latex(((x^3-8).(x^2 4x))/((5x 20).(x^2 2x 4)) = latex(((x-2).(x^2 2x 4).x(x 4))/(5(x 4).(x^2 2x 4))=x.(x-2) Bài 2:
2. Luyện tập * Bài 2 Thực hiện các phép tính sau (chú ý về dấu): latex((5x 10)/(4x-8).(4-2x)/(x 2)) Giải latex((5x 10)/(4x-8).(4-2x)/(x 2)=((5x 10).(4-2x))/((4x-8).(x 2))=(5(x 2).2(2-x))/(4(x-2).(x 2)) =latex((5(2-x))/(2(x-2))=(-5(x-2))/(2(x-2))=(-5)/(2)) Củng cố:
3. Củng cố - Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau - Phép nhân các phân thức có các tính chất Giao hoán Kết hợp Phân phối đối với phép cộng Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập 39, 40 trong sgk trang 52, 53. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất