Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương III. §7. Phép cộng phân số
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:38' 24-07-2015
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:38' 24-07-2015
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 78: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Bài tập 1: chọn kết quả đúng:
latex(14/21 > 60/72)
latex(14/21 < 60/72)
latex((-14)/21 > (-60)/72)
latex((-14)/21 < (-60)/72)
1. Bài tập 1: chọn kết quả đúng I. KIỂM TRA BÀI CŨ 2. Bài tập 2: Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bên trái:
latex(2/7 3/7) =
latex(11/7 3/7) =
latex(2/9 4/9) =
latex((-2)/21 (-13)/21) =
I. KIỂM TRA BÀI CŨ 2. Bài tập 2: Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bên trái 3. Bài tập 3: Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bên trái:
latex(2/7 3/14) =
latex(2/3 3/4) =
latex(2/9 4/27) =
latex((-2)/7 (-8)/21) =
I. KIỂM TRA BÀI CŨ 3. Bài tập 3: Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bên trái II. CỘNG CÙNG MẪU
1. Quan sát ví dụ:
Cộng các phân số sau : a) latex((-3)/5 1/5) b) latex(2/9 7/(-9)) c) latex(3/8 5/8) d) latex(1/7 (-4)/7) e) latex(6/18 (-14)/21) a) latex((- 3)/5 1/5 = ( - 3 1)/5 = (-2)/5) II. CỘNG CÙNG MẪU 1. Quan sát ví dụ Trả lời b) latex(2/9 7/(-9) = 2/9 (- 7)/9 = (2 (-7 ))/9 = (-5)/9) c) latex(3/8 5/8 = (3 5)/8 = 8/8=1 d) latex(1/7 (-4)/7 = (1 (-4 ))/7 = (-3)/7) e) latex(6/18 (-14)/21 = 1/3 (- 2)/3 = (1 (-2 ))/3 = (-1)/3) 2. Quy tắc cộng phân số cùng mẫu:
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu , ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu . Tổng quát : latex(a/m b/m = (a b)/m) II. CỘNG CÙNG MẪU 2. Quy tắc cộng phân số cùng mẫu Tại sao ta có thể nói : Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng phân số ? Vì ta coi số nguyên là các phân số có mẫu là 1. Nên cộng số nguyên là trường hợp riêng của cộng phân số 3. Bài tập vận dụng: Trắc nghiệm đúng sai
Trong các cách cộng phân số sau , cách nào đúng , cách nào sai ?
a) latex(7/(-25) (-8)/25 =(-7)/25 (-8)/25=(-7 (-8))/25 = (-15)/25 = (-3)/5)
b) latex(1/6 (-5)/6 =(1 (-5))/6= (-6)/6 = -1)
c) latex(4/5 4/(-18) = 4/(5 (-18)) = 4/(-13) = (-4)/13)
d) latex(6/18 (-14)/21 =2/3 (-2)/3=(2 (-2))/3 = 0)
II. CỘNG CÙNG MẪU 3. Bài tập vận dụng III. CỘNG KHÁC MẪU
1. Quan sát ví dụ:
Cộng các phân số sau: a) latex(2/3 (-3)/5) b) latex((-2)/3 4/15) c) latex(11/15 9/(-10)) d) latex((-2)/3 2) a) latex(2/3 (-3)/5 = 10/15 (-9)/15 = (10 (-9))/15 = 1/15) III. CỘNG KHÁC MẪU 1. Quan sát ví dụ Trả lời b) latex((-2)/3 4/15 = (-10)/15 4/15 = (-10 4)/15 = (-6)/15 = (-2)/5) c) latex(11/15 9/(-10) = 11/15 (-9)/10 = 22/30 (-27)/30 = (22 (-27))/30 = (-5)/30 = (-1)/6) d) latex((-2)/3 2 = (-2)/3 6/3 = (-2 6)/3 = 4/3) 2. Quy tắc cộng phân số khác mẫu:
III. CỘNG KHÁC MẪU 2. Quy tắc cộng phân số khác mẫu Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung. 3. Bài tập vận dụng:
Trong các cách cộng phân số sau , cách nào đúng , cách nào sai ?
a) latex(7/(-25) 8/15 =(-7)/25 8/15 = (-21)/75 40/75 = (-21 40)/25 = 19/75)
b) latex(1/2 (-5)/6 =(1 (-5))/(2 6) = (-4)/8 = (-1)/2)
c) latex(6/15 (-7)/12 = 24/60 (-35)/60 = (-9)/60 = (-3)/20)
d) latex(6/18 (-9)/36 = 2/3 (-1)/4 = 8/12 (- 3)/12 = 5/12)
III. CỘNG KHÁC MẪU 3. Bài tập vận dụng IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Xem đoạn phim sau:
1. Bài tập 1: Trắc nghiệm
Kết quả của phép tính latex(4/5 4/(-18)) =
latex(8/(-18))
latex(4/(-13))
latex(3/2)
latex((-26)/45)
2. Bài tập 2: Trắc nghiệm
Cho x = latex(1/2 (-2)/3) . Hỏi giá trị của x là số nào trong các số sau :
latex((-1)/5)
latex(1/5)
latex((-1)/6)
latex(1/6)
latex(7/6)
3. Bài tập 3: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bân trái
latex((-5)/14 2/14) =
latex((-12)/18 (-21)/35) =
latex(6/13 (-14)/39) =
latex((-3)/20 7/15) =
V. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
Học các quy tắc về phép cộng phân số Xem kĩ năng về cộng phân số Làm các bài tập : 43, 44, 45 trang 26 - SGK Đọc thêm phần có thể Chuẩn bị cho bài sau: Phép trừ phân số. 2. Kết bài:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 78: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Bài tập 1: chọn kết quả đúng:
latex(14/21 > 60/72)
latex(14/21 < 60/72)
latex((-14)/21 > (-60)/72)
latex((-14)/21 < (-60)/72)
1. Bài tập 1: chọn kết quả đúng I. KIỂM TRA BÀI CŨ 2. Bài tập 2: Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bên trái:
latex(2/7 3/7) =
latex(11/7 3/7) =
latex(2/9 4/9) =
latex((-2)/21 (-13)/21) =
I. KIỂM TRA BÀI CŨ 2. Bài tập 2: Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bên trái 3. Bài tập 3: Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bên trái:
latex(2/7 3/14) =
latex(2/3 3/4) =
latex(2/9 4/27) =
latex((-2)/7 (-8)/21) =
I. KIỂM TRA BÀI CŨ 3. Bài tập 3: Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bên trái II. CỘNG CÙNG MẪU
1. Quan sát ví dụ:
Cộng các phân số sau : a) latex((-3)/5 1/5) b) latex(2/9 7/(-9)) c) latex(3/8 5/8) d) latex(1/7 (-4)/7) e) latex(6/18 (-14)/21) a) latex((- 3)/5 1/5 = ( - 3 1)/5 = (-2)/5) II. CỘNG CÙNG MẪU 1. Quan sát ví dụ Trả lời b) latex(2/9 7/(-9) = 2/9 (- 7)/9 = (2 (-7 ))/9 = (-5)/9) c) latex(3/8 5/8 = (3 5)/8 = 8/8=1 d) latex(1/7 (-4)/7 = (1 (-4 ))/7 = (-3)/7) e) latex(6/18 (-14)/21 = 1/3 (- 2)/3 = (1 (-2 ))/3 = (-1)/3) 2. Quy tắc cộng phân số cùng mẫu:
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu , ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu . Tổng quát : latex(a/m b/m = (a b)/m) II. CỘNG CÙNG MẪU 2. Quy tắc cộng phân số cùng mẫu Tại sao ta có thể nói : Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng phân số ? Vì ta coi số nguyên là các phân số có mẫu là 1. Nên cộng số nguyên là trường hợp riêng của cộng phân số 3. Bài tập vận dụng: Trắc nghiệm đúng sai
Trong các cách cộng phân số sau , cách nào đúng , cách nào sai ?
a) latex(7/(-25) (-8)/25 =(-7)/25 (-8)/25=(-7 (-8))/25 = (-15)/25 = (-3)/5)
b) latex(1/6 (-5)/6 =(1 (-5))/6= (-6)/6 = -1)
c) latex(4/5 4/(-18) = 4/(5 (-18)) = 4/(-13) = (-4)/13)
d) latex(6/18 (-14)/21 =2/3 (-2)/3=(2 (-2))/3 = 0)
II. CỘNG CÙNG MẪU 3. Bài tập vận dụng III. CỘNG KHÁC MẪU
1. Quan sát ví dụ:
Cộng các phân số sau: a) latex(2/3 (-3)/5) b) latex((-2)/3 4/15) c) latex(11/15 9/(-10)) d) latex((-2)/3 2) a) latex(2/3 (-3)/5 = 10/15 (-9)/15 = (10 (-9))/15 = 1/15) III. CỘNG KHÁC MẪU 1. Quan sát ví dụ Trả lời b) latex((-2)/3 4/15 = (-10)/15 4/15 = (-10 4)/15 = (-6)/15 = (-2)/5) c) latex(11/15 9/(-10) = 11/15 (-9)/10 = 22/30 (-27)/30 = (22 (-27))/30 = (-5)/30 = (-1)/6) d) latex((-2)/3 2 = (-2)/3 6/3 = (-2 6)/3 = 4/3) 2. Quy tắc cộng phân số khác mẫu:
III. CỘNG KHÁC MẪU 2. Quy tắc cộng phân số khác mẫu Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung. 3. Bài tập vận dụng:
Trong các cách cộng phân số sau , cách nào đúng , cách nào sai ?
a) latex(7/(-25) 8/15 =(-7)/25 8/15 = (-21)/75 40/75 = (-21 40)/25 = 19/75)
b) latex(1/2 (-5)/6 =(1 (-5))/(2 6) = (-4)/8 = (-1)/2)
c) latex(6/15 (-7)/12 = 24/60 (-35)/60 = (-9)/60 = (-3)/20)
d) latex(6/18 (-9)/36 = 2/3 (-1)/4 = 8/12 (- 3)/12 = 5/12)
III. CỘNG KHÁC MẪU 3. Bài tập vận dụng IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Xem đoạn phim sau:
1. Bài tập 1: Trắc nghiệm
Kết quả của phép tính latex(4/5 4/(-18)) =
latex(8/(-18))
latex(4/(-13))
latex(3/2)
latex((-26)/45)
2. Bài tập 2: Trắc nghiệm
Cho x = latex(1/2 (-2)/3) . Hỏi giá trị của x là số nào trong các số sau :
latex((-1)/5)
latex(1/5)
latex((-1)/6)
latex(1/6)
latex(7/6)
3. Bài tập 3: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bân trái
latex((-5)/14 2/14) =
latex((-12)/18 (-21)/35) =
latex(6/13 (-14)/39) =
latex((-3)/20 7/15) =
V. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
Học các quy tắc về phép cộng phân số Xem kĩ năng về cộng phân số Làm các bài tập : 43, 44, 45 trang 26 - SGK Đọc thêm phần có thể Chuẩn bị cho bài sau: Phép trừ phân số. 2. Kết bài:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất