Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương II. §5. Phép cộng các phân thức đại số
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:20' 30-07-2015
Dung lượng: 364.4 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:20' 30-07-2015
Dung lượng: 364.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
ĐẠI SỐ LỚP 8 TIẾT 26 PHÉP CỘNG PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Người thực hiện : Phạm Duy Hiển Trường THCS Lạc Long Quân Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đăk Lăk Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1:
Chọn biểu thức điền vào chỗ trống trong biểu thức :latex((-x^2 2xy-y^2)/(x y) = (..............)/(y^2-x^2)) cho phù hợp
latex((x-y)^2)
latex((x-y)^3)
latex((y-x)^3)
latex((x y)^2)
Học sinh 2:
Rút gọn phân thức sau : latex((9 - (x 5)^2)/(x^2 4x 4)) ? Học sinh 3:
Quy đồng mẫu các phân thức sau : latex((y-12)/(6y-36) ; 6/(y^2 - 6y)) ? Phép công hai phân thức cùng mẫu
Quy tắc:
Em hãy nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu ? Viết công thức tổng quát ? latex(a/m b/m = (a b)/m) Tương tự em hãy nêu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu ? a. Quy tắc : Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức , ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức . latex(A/M B/M = (A B)/M) Bài tập vận dụng:
Thực hiện các phép cộng sau : a. latex((x^2)/(3x 6) (4x 4)/(3x 6)) b. Latex((3x 1)/(7x^2y) (2x 2)/(7x^2y) a. latex((x^2)/(3x 6) (4x 4)/(3x 6)) = latex((x^2 4x 4)/(3x 6) = ((x 2)^2)/(3(x 2)) = (x 2)/3 b. Latex((3x 1)/(7x^2y) (2x 2)/(7x^2y) = (3x 1 2x 2)/(7x^2y) = (5x 3)/(7x^2y)) Bài tập 1:
Ghép các biểu thức ở cột phải sao cho phù hợp với cột bên trái
latex((3x-5)/7 (4x 5)/7)
latex((x 1)/(x-5) (x-18)/(x-5) (x 2)/(x-5))
latex((x^2- 3x)/(x^2 6x 9) (9x 9)/(x^2 6x 9))
latex((x^2)/(x-2) 4/(2-x))
Phép công hai phân thức có mẫu thức khác nhau
Quy tắc :
Em hãy nhắc lại quy tắc cộng hai phân số có mẫu số khác nhau ? Phát biểu tương tự , em hãy nêu quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ? Quy tắc : Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau , ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu vừa tìm được . Vận dụng : Tính latex((x 1)/(2x-2) (-2x)/(x^2-1)) MTC : Latex(x^2-1) =(x-1)(x 1) latex((x 1)/(2x-2) (-2x)/(x^2-1) = (x 1)/(2(x-1)) (-2x)/((x-1)(x 1))) =latex(((x 1)(x 1))/(2(x-1)(x 1)) (-4x)/(2(x-1)(x 1)) = (x^2 2x 1-4x)/(2(x-1)(x 1))) =latex((x^2-2x 1)/(2(x-1)(x 1)) = ((x-1)^2)/(2(x-1)(x 1)) = (x-1)/(2(x 1))) Bài tập 1:
Tính bằng cách hợp lý : latex((x^2-3x)/(x^2-9) (-2x)/(x-3) (9x 9)/(x^2-9)) = latex((x^2-3x 9x 9)/(x^2-9) (-2x)/(x-3) = ((x 3)^2)/((x-3)(x 3)) (-2x)/(x-3) = latex((x 3)/(x-3) (-2x)/(x-3) = (x 3-2x)/(x-3)=(-(x-3))/(x-3)=-1) Ta đã sử dụng các tính chất của phép cộng để tính cho tiện lợi . Em hãy nhắc lại các tính chất của phép cộng mà em đã biết ? Chú ý : Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất sau : a. Tính chất giao hoán : latex(A/B C/D =C/D A/B) b. Tính chất kết hợp : latex((A/B C/D) E/F= A/B (C/D E/F)) Bài tập 2:
Tính nhanh : latex((2x)/(x^2 4x 4) (x 1)/(x 2) (2-x)/(x^2 4x 4) = latex((2x 2-x)/(x^2 4x 4) (x 1)/(x 2) = (x 2)/((x 2)^2) (x 1)/(x 2)) =latex(1/(x 2) (x 1)/(x 2)=(x 2)/(x 2)=1) Bài tập củng cố
Bài tập 1:
Kết quả của phép tính : latex(y/(2x^2-xy) (4x)/(y^2-2xy) là biểu thức nào ?
latex((-(2x-y))/(xy))
latex((-(2x y))/(2x -y))
latex((-(2x y))/(xy))
latex((2x y)/(xy))
Bài tập 2:
Giá trị của biểu thức latex(1/x (3x)/(x 5) (14x-5)/(x(x 5))) tại x = 123,456 là giá trị nào trong các giá trị sau đây ?
1234,56
3,564
3
15
Trang bìa
Trang bìa:
ĐẠI SỐ LỚP 8 TIẾT 26 PHÉP CỘNG PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Người thực hiện : Phạm Duy Hiển Trường THCS Lạc Long Quân Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đăk Lăk Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1:
Chọn biểu thức điền vào chỗ trống trong biểu thức :latex((-x^2 2xy-y^2)/(x y) = (..............)/(y^2-x^2)) cho phù hợp
latex((x-y)^2)
latex((x-y)^3)
latex((y-x)^3)
latex((x y)^2)
Học sinh 2:
Rút gọn phân thức sau : latex((9 - (x 5)^2)/(x^2 4x 4)) ? Học sinh 3:
Quy đồng mẫu các phân thức sau : latex((y-12)/(6y-36) ; 6/(y^2 - 6y)) ? Phép công hai phân thức cùng mẫu
Quy tắc:
Em hãy nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu ? Viết công thức tổng quát ? latex(a/m b/m = (a b)/m) Tương tự em hãy nêu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu ? a. Quy tắc : Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức , ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức . latex(A/M B/M = (A B)/M) Bài tập vận dụng:
Thực hiện các phép cộng sau : a. latex((x^2)/(3x 6) (4x 4)/(3x 6)) b. Latex((3x 1)/(7x^2y) (2x 2)/(7x^2y) a. latex((x^2)/(3x 6) (4x 4)/(3x 6)) = latex((x^2 4x 4)/(3x 6) = ((x 2)^2)/(3(x 2)) = (x 2)/3 b. Latex((3x 1)/(7x^2y) (2x 2)/(7x^2y) = (3x 1 2x 2)/(7x^2y) = (5x 3)/(7x^2y)) Bài tập 1:
Ghép các biểu thức ở cột phải sao cho phù hợp với cột bên trái
latex((3x-5)/7 (4x 5)/7)
latex((x 1)/(x-5) (x-18)/(x-5) (x 2)/(x-5))
latex((x^2- 3x)/(x^2 6x 9) (9x 9)/(x^2 6x 9))
latex((x^2)/(x-2) 4/(2-x))
Phép công hai phân thức có mẫu thức khác nhau
Quy tắc :
Em hãy nhắc lại quy tắc cộng hai phân số có mẫu số khác nhau ? Phát biểu tương tự , em hãy nêu quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ? Quy tắc : Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau , ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu vừa tìm được . Vận dụng : Tính latex((x 1)/(2x-2) (-2x)/(x^2-1)) MTC : Latex(x^2-1) =(x-1)(x 1) latex((x 1)/(2x-2) (-2x)/(x^2-1) = (x 1)/(2(x-1)) (-2x)/((x-1)(x 1))) =latex(((x 1)(x 1))/(2(x-1)(x 1)) (-4x)/(2(x-1)(x 1)) = (x^2 2x 1-4x)/(2(x-1)(x 1))) =latex((x^2-2x 1)/(2(x-1)(x 1)) = ((x-1)^2)/(2(x-1)(x 1)) = (x-1)/(2(x 1))) Bài tập 1:
Tính bằng cách hợp lý : latex((x^2-3x)/(x^2-9) (-2x)/(x-3) (9x 9)/(x^2-9)) = latex((x^2-3x 9x 9)/(x^2-9) (-2x)/(x-3) = ((x 3)^2)/((x-3)(x 3)) (-2x)/(x-3) = latex((x 3)/(x-3) (-2x)/(x-3) = (x 3-2x)/(x-3)=(-(x-3))/(x-3)=-1) Ta đã sử dụng các tính chất của phép cộng để tính cho tiện lợi . Em hãy nhắc lại các tính chất của phép cộng mà em đã biết ? Chú ý : Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất sau : a. Tính chất giao hoán : latex(A/B C/D =C/D A/B) b. Tính chất kết hợp : latex((A/B C/D) E/F= A/B (C/D E/F)) Bài tập 2:
Tính nhanh : latex((2x)/(x^2 4x 4) (x 1)/(x 2) (2-x)/(x^2 4x 4) = latex((2x 2-x)/(x^2 4x 4) (x 1)/(x 2) = (x 2)/((x 2)^2) (x 1)/(x 2)) =latex(1/(x 2) (x 1)/(x 2)=(x 2)/(x 2)=1) Bài tập củng cố
Bài tập 1:
Kết quả của phép tính : latex(y/(2x^2-xy) (4x)/(y^2-2xy) là biểu thức nào ?
latex((-(2x-y))/(xy))
latex((-(2x y))/(2x -y))
latex((-(2x y))/(xy))
latex((2x y)/(xy))
Bài tập 2:
Giá trị của biểu thức latex(1/x (3x)/(x 5) (14x-5)/(x(x 5))) tại x = 123,456 là giá trị nào trong các giá trị sau đây ?
1234,56
3,564
3
15
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất