Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Phép cộng
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:44' 07-07-2015
Dung lượng: 210.1 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:44' 07-07-2015
Dung lượng: 210.1 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 150. PHÉP CỘNG Phép cộng
Số hạng, tổng:
Gọi tên thành phần của phép cộng sau: Tính chất phép cộng:
Nêu tính chất của phép cộng Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau: - Tính chất giao hoán: a b = b a - Tính chất kết hợp: (a b) c = a (b c) - Cộng với 0: a 0 = 0 a = a Kết luận:
Kết luận Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau: - Tính chất giao hoán: a b = b a - Tính chất kết hợp: (a b) c = a (b c) - Cộng với 0: a 0 = 0 a = a BT thực hành
Bài tập 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 1: Tính Tính Thử lại 889972 96308 ______ latex(5/6) - latex(7/12) = 3 latex(5/7) = 926,83 549,67 ______ 986280 latex(3/12) = latex(1/4) latex(26/7) 1476,5 Bài tập 2(a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a/ (689 875) 125 581 (878 419) = 689 (875 125) = 689 1000 = 1689 = (581 419) 878 = 1000 878 = 1878 Bài tập 2(b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất: b/ (latex(2/7) latex(4/9)) latex(5/7) latex(17/11) (latex(7/15) latex(5/11)) = (latex(2/7) latex(5/7)) latex(4/9) = latex(7/7) latex(4/9) = latex(13/9) = (latex(17/11) latex(5/11)) latex(7/15) = latex(22/11) latex(7/15) = latex(37/15) Bài tập 2(c): BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a/ 5,87 28,69 4,13 83,75 46,98 6,25 = (5,87 4,13) 28,69 = 10 28,69 = 38,69 = (83,75 6,25) 46,98 = 90 46,98 = 136,98 Bài tập 3: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 3. Không thực hiện phép tính, dự đoán x = ? a/ x 9,68 = 9,68 b/ latex(2/5) x = latex(4/10) Dự đoán x = 0 Dự đoán x = 0 Bài tập 4: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 4: Vòi nước thứ nhất mỗi giờ chảy được latex(1/5) thể tích của bể, vòi nước thứ hai mỗi giờ chảy được latex(3/10) thể tích của bể. Hỏi khi cả hai vòi nước cùng chảy vào bể trong một giờ thì đựợc bao nhiêu phần trăm thể tích của bể ? Tóm tắt Vòi 1 chảy : latex(1/5) bể Vòi 2 chảy : latex(3/10) bể Cả 2 vòi chảy : ? bể Bài giải Mỗi giờ cả 2 vòi cùng chảy được là: latex(1/5) latex(3/10) = latex(5/10) (thể tích bể) latex(5/10) = 50% Đáp số: 50 % thể tích bể BT củng cố
Trắc nghiệm:
Trong phép tính a b = c a b được gọi là gì?
a) Số hạng
b) Tổng
c) Tích
Ghép đôi: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Ghép tính chất với phép tính sau:
4 5 = 5 4 = 9
0 999 = 999
(4 5) 9 = 4 (5 9) = 18
Dặn dò
Ghi nhớ:
Ghi nhớ Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau: - Tính chất giao hoán: a b = b a - Tính chất kết hợp: (a b) c = a (b c) - Cộng với 0: a 0 = 0 a = a Về nhà:
Hướng dẫn về nhà - Về nhà hoàn thành bài tập trên lớp và HS khá giỏi làm bài 2 cột 2/158 - Chuẩn bị trước bài: Phép trừ.
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 150. PHÉP CỘNG Phép cộng
Số hạng, tổng:
Gọi tên thành phần của phép cộng sau: Tính chất phép cộng:
Nêu tính chất của phép cộng Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau: - Tính chất giao hoán: a b = b a - Tính chất kết hợp: (a b) c = a (b c) - Cộng với 0: a 0 = 0 a = a Kết luận:
Kết luận Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau: - Tính chất giao hoán: a b = b a - Tính chất kết hợp: (a b) c = a (b c) - Cộng với 0: a 0 = 0 a = a BT thực hành
Bài tập 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 1: Tính Tính Thử lại 889972 96308 ______ latex(5/6) - latex(7/12) = 3 latex(5/7) = 926,83 549,67 ______ 986280 latex(3/12) = latex(1/4) latex(26/7) 1476,5 Bài tập 2(a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a/ (689 875) 125 581 (878 419) = 689 (875 125) = 689 1000 = 1689 = (581 419) 878 = 1000 878 = 1878 Bài tập 2(b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất: b/ (latex(2/7) latex(4/9)) latex(5/7) latex(17/11) (latex(7/15) latex(5/11)) = (latex(2/7) latex(5/7)) latex(4/9) = latex(7/7) latex(4/9) = latex(13/9) = (latex(17/11) latex(5/11)) latex(7/15) = latex(22/11) latex(7/15) = latex(37/15) Bài tập 2(c): BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a/ 5,87 28,69 4,13 83,75 46,98 6,25 = (5,87 4,13) 28,69 = 10 28,69 = 38,69 = (83,75 6,25) 46,98 = 90 46,98 = 136,98 Bài tập 3: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 3. Không thực hiện phép tính, dự đoán x = ? a/ x 9,68 = 9,68 b/ latex(2/5) x = latex(4/10) Dự đoán x = 0 Dự đoán x = 0 Bài tập 4: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 4: Vòi nước thứ nhất mỗi giờ chảy được latex(1/5) thể tích của bể, vòi nước thứ hai mỗi giờ chảy được latex(3/10) thể tích của bể. Hỏi khi cả hai vòi nước cùng chảy vào bể trong một giờ thì đựợc bao nhiêu phần trăm thể tích của bể ? Tóm tắt Vòi 1 chảy : latex(1/5) bể Vòi 2 chảy : latex(3/10) bể Cả 2 vòi chảy : ? bể Bài giải Mỗi giờ cả 2 vòi cùng chảy được là: latex(1/5) latex(3/10) = latex(5/10) (thể tích bể) latex(5/10) = 50% Đáp số: 50 % thể tích bể BT củng cố
Trắc nghiệm:
Trong phép tính a b = c a b được gọi là gì?
a) Số hạng
b) Tổng
c) Tích
Ghép đôi: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Ghép tính chất với phép tính sau:
4 5 = 5 4 = 9
0 999 = 999
(4 5) 9 = 4 (5 9) = 18
Dặn dò
Ghi nhớ:
Ghi nhớ Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau: - Tính chất giao hoán: a b = b a - Tính chất kết hợp: (a b) c = a (b c) - Cộng với 0: a 0 = 0 a = a Về nhà:
Hướng dẫn về nhà - Về nhà hoàn thành bài tập trên lớp và HS khá giỏi làm bài 2 cột 2/158 - Chuẩn bị trước bài: Phép trừ.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất