Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương II. §8. Phép chia các phân thức đại số

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:21' 30-07-2015
    Dung lượng: 721.1 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 34: PHÉP CHIA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Phân thức nghịch đảo
    Định nghĩa:
    1. Phân thức nghịch đảo a. Định nghĩa Hai phân thức gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1 * Ví dụ Phân thức latex((x^3 5)/(x-7)) là phân thức nghịch đảo của latex((x-7)/(x^3 5)) hay latex((x^3 5)/(x-7)) và latex((x-7)/(x^3 5)) là hai phân thức nghịch đảo của nhau. b. Tổng quát Nếu latex((A)/(B)!=0) thì latex((A)/(B).(B)/(A)=1) latex((B)/(A)) là phân thức nghịch đảo của phân thức latex(A/B) latex((A)/(B)) là phân thức nghịch đảo của phân thức latex(B/A) latex((A)/(B)) và latex(B/A) là hai phân thức nghịch đảo của nhau. Câu hỏi 2:
    1. Phân thức nghịch đảo * Câu hỏi 2
    Hãy điền vào chỗ trống trong các từ đã cho. Phép chia
    Quy tắc:
    2. Phép chia * Quy tắc Muốn chia phân thức latex(A/B) cho phân thức latex(C/D) khác 0, ta nhân latex(A/B) với phân thức nghịch đảo của latex(C/D) * Ví dụ Làm tính chia: latex((x^2 1):(x 2)) Giải latex((x^2 1):(x 2)=(x^2 1).(1)/(x 2) = (x^2 1)/(x 2) Câu hỏi 3:
    2. Phép chia * Câu hỏi 3 Làm tính chia phân thức: latex((1-4x^2)/(x^2 4x):(2-4x)/(3x)) Giải latex((1-4x^2)/(x^2 4x):(2-4x)/(3x)=(1-4x^2)/(x^2 4x).(3x)/(2-4x)=((1 2x).(1-2x).3x)/(x(x 4).2(1-2x)) =latex((3(1 2x))/(2(x 4)) Câu hỏi 4:
    2. Phép chia * Câu hỏi 4 Làm tính chia: latex((4x^2)/(5y^2):(6x)/(5y):(2x)/(3y)) Giải latex((4x^2)/(5y^2):(6x)/(5y):(2x)/(3y)=(4x^2)/(5y^2).(5y)/(6x).(3y)/(2x)=(4x^(2).5y.3y)/(5y^(2).6x.2x) =1 Củng cố
    Bài 1:
    * Bài 1 Thực hiện các phép tính sau: a. latex((5x -10)/(x^2 7):(2x-4)) b. latex((x^2-25):(2x 10)/(3x-7)) Giải a. latex((5x-10)/(x^2 7):(2x-4)) =latex((5x-10)/(x^2 7):(2x-4)/(1)= (5x-10)/(x^2 7).(1)/(2x-4) =latex((5(x-2).1)/((x^2 7).2(x-2))=(5)/(2(x^2 7)) b. latex((x^2-25):(2x 10)/(3x-7)) =latex((x^2-25):(2x 10)/(3x-7)=(x^2-25).(3x)/(2x 10) =latex((x-5)(x 5).(3x)/(2(x 5))=(3x(x-5))/(2) Bài 2:
    * Bài 2 Tìm biểu thức Q, biết rằng: latex((x^2 2x)/(x-1).Q=(x^2-4)/(x^2-x)) Giải latex((x^2 2x)/(x-1).Q=(x^2-4)/(x^2-x)rArr Q=(x^2-4)/(x^2-x):(x^2 2x)/(x-1)=(x^2-4)/(x^2-x).(x-1)/(x^2 2x)) =latex(((x-2)(x 2)(x-1))/(x(x-1)x(x 2))=(x-2)/(x^2) Dặn dò và kết thúc
    Dặn dò:
    DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập 42b, 43b, c, 44 trong sgk trang 54. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓