Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Phép chia
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:47' 07-07-2015
Dung lượng: 177.3 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:47' 07-07-2015
Dung lượng: 177.3 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 155. PHÉP CHIA Phép chia
Phép chia hết:
Phép chia hết: - Hãy nêu tên gọi các thành phần và kết quả của phép chia hết. - viết công thức tính ? Chú ý: không có phép chia cho số 0 a : 1 = a a : a = 1 (a khác 0) 0 : b = 0 (b khác 0) Phép chia có dư:
Trong phép chia có dư: a : b = c (dư r) Chú ý : Số dư phải bé hơn số chia Kết luận:
a : 1 = a a : a = 1 (a khác 0) 0 : b = 0 (b khác 0) không có phép chia cho số 0 Trong phép chia hết Chú ý : Số dư phải bé hơn số chia a : b = c (dư r) Trong phép chia có dư Ghi nhớ BT thực hành
Bài tập 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. Tính rồi thử lại (theo mẫu): Mẫu: 5832 24 5837 24 Thử lại : Thử lại : 2 0 1 3 4 7 0 2 3 0 243 x 24 = 5832 2 0 1 3 4 7 0 7 3 5 243 x 24 5 = 5837 a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. Tính rồi thử lại (theo mẫu): a) 8192 32 15335 42 Thử lại : Thử lại : 2 7 1 9 5 9 1 2 6 0 256 x 32 = 8192 3 2 7 3 6 1 2 5 5 5 365 x 42 5 = 15335 b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. Tính rồi thử lại (theo mẫu): a) 75,95 3,5 97,65 21,7 Thử lại : Thử lại : 2 5 0 9 1, 4 2 5 7 0 21,7 x 3,5 = 75,95 4 0 8 1 , 5 5 0 4,5 x 21,7 = 97,65 Nhận xét *Phép chia hết : a : b = c, ta có a = b x c (b#0) *Phép chia có dư : a : b = c (dư r), ta có a = c x b r (0
2. Tính: a) latex(3/10) : latex(2/5) b) latex(4/7) : latex(3/11) = latex(3/10) x latex(5/2) = latex((3 x 5)/(10 x 2)) = latex(15/20) = latex(3/5) = latex(4/7) x latex(3/11) = latex((4 x 3)/(7 x 11)) = latex(12/77) Bài tập 3: BÀI TẬP THỰC HÀNH
3. Tính nhẩm: a) 25 : 0,1 25 x 10 48 : 0,01 48 x 100 95 : 0,1 72 : 0,01 11 x 4 32 : 0,5 32 x 2 75 : 0,5 125 : 0,25 b) 11 : 0,25 = 250 = 250 = 4800 = 4800 = 950 = 7200 = 44 = 44 = 64 = 64 = 150 = 500 Bài tập 4: BÀI TẬP THỰC HÀNH
4. Tính bằng hai cách Biểu thức Cách 1 Cách 2 latex(7/11) : latex(3/5) latex(4/11) : latex(3/5) (6,24 1,26) : 0,75 = latex(7/11) x latex(5/3) latex(4/11) x latex(5/3) = latex(35/33) latex(20/33) = latex(55/33) = latex(5/3) = (latex(7/11) latex(4/11)) : latex(3/5) = latex(11/11) : latex(3/5) = 1 x latex(5/3) = latex(5/3) = 7,5 : 0,75 = 10 = 6,24 : 0,75 1,26 : 0,75 = 8,32 1,68 = 10 BT củng cố
Ghép đôi: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Nối phép tính với kết quả đúng
3,5 : 0,1
0,35 : 10
70 : 0,5
70 : 0,2
Trắc nghiệm:
Muốn chia một phân số cho một phân số ta làm thế nào?
Lấy tử số chia tử số, mẫu sô chia mẫu số
Lấy tử số chia tử số, mẫu số giữ nguyên
Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số đảo ngược của phân số thứ hai
Dặn dò
Ghi nhớ:
a : 1 = a a : a = 1 (a khác 0) 0 : b = 0 (b khác 0) không có phép chia cho số 0 Trong phép chia hết Chú ý : Số dư phải bé hơn số chia a : b = c (dư r) Trong phép chia có dư Nội dung cần ghi nhớ Về nhà:
Hướng dẫn về nhà - Về nhà hoàn thành bài tập trên lớp - Chuẩn bị trước bài: LUYỆN TẬP (trang 164)
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 155. PHÉP CHIA Phép chia
Phép chia hết:
Phép chia hết: - Hãy nêu tên gọi các thành phần và kết quả của phép chia hết. - viết công thức tính ? Chú ý: không có phép chia cho số 0 a : 1 = a a : a = 1 (a khác 0) 0 : b = 0 (b khác 0) Phép chia có dư:
Trong phép chia có dư: a : b = c (dư r) Chú ý : Số dư phải bé hơn số chia Kết luận:
a : 1 = a a : a = 1 (a khác 0) 0 : b = 0 (b khác 0) không có phép chia cho số 0 Trong phép chia hết Chú ý : Số dư phải bé hơn số chia a : b = c (dư r) Trong phép chia có dư Ghi nhớ BT thực hành
Bài tập 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. Tính rồi thử lại (theo mẫu): Mẫu: 5832 24 5837 24 Thử lại : Thử lại : 2 0 1 3 4 7 0 2 3 0 243 x 24 = 5832 2 0 1 3 4 7 0 7 3 5 243 x 24 5 = 5837 a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. Tính rồi thử lại (theo mẫu): a) 8192 32 15335 42 Thử lại : Thử lại : 2 7 1 9 5 9 1 2 6 0 256 x 32 = 8192 3 2 7 3 6 1 2 5 5 5 365 x 42 5 = 15335 b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. Tính rồi thử lại (theo mẫu): a) 75,95 3,5 97,65 21,7 Thử lại : Thử lại : 2 5 0 9 1, 4 2 5 7 0 21,7 x 3,5 = 75,95 4 0 8 1 , 5 5 0 4,5 x 21,7 = 97,65 Nhận xét *Phép chia hết : a : b = c, ta có a = b x c (b#0) *Phép chia có dư : a : b = c (dư r), ta có a = c x b r (0
3. Tính nhẩm: a) 25 : 0,1 25 x 10 48 : 0,01 48 x 100 95 : 0,1 72 : 0,01 11 x 4 32 : 0,5 32 x 2 75 : 0,5 125 : 0,25 b) 11 : 0,25 = 250 = 250 = 4800 = 4800 = 950 = 7200 = 44 = 44 = 64 = 64 = 150 = 500 Bài tập 4: BÀI TẬP THỰC HÀNH
4. Tính bằng hai cách Biểu thức Cách 1 Cách 2 latex(7/11) : latex(3/5) latex(4/11) : latex(3/5) (6,24 1,26) : 0,75 = latex(7/11) x latex(5/3) latex(4/11) x latex(5/3) = latex(35/33) latex(20/33) = latex(55/33) = latex(5/3) = (latex(7/11) latex(4/11)) : latex(3/5) = latex(11/11) : latex(3/5) = 1 x latex(5/3) = latex(5/3) = 7,5 : 0,75 = 10 = 6,24 : 0,75 1,26 : 0,75 = 8,32 1,68 = 10 BT củng cố
Ghép đôi: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Nối phép tính với kết quả đúng
3,5 : 0,1
0,35 : 10
70 : 0,5
70 : 0,2
Trắc nghiệm:
Muốn chia một phân số cho một phân số ta làm thế nào?
Lấy tử số chia tử số, mẫu sô chia mẫu số
Lấy tử số chia tử số, mẫu số giữ nguyên
Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số đảo ngược của phân số thứ hai
Dặn dò
Ghi nhớ:
a : 1 = a a : a = 1 (a khác 0) 0 : b = 0 (b khác 0) không có phép chia cho số 0 Trong phép chia hết Chú ý : Số dư phải bé hơn số chia a : b = c (dư r) Trong phép chia có dư Nội dung cần ghi nhớ Về nhà:
Hướng dẫn về nhà - Về nhà hoàn thành bài tập trên lớp - Chuẩn bị trước bài: LUYỆN TẬP (trang 164)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất