Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương I. §7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:17' 30-07-2015
    Dung lượng: 234.8 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    Tiết 10 - Đại số lớp 8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC Người thực hiện : Phạm Duy Hiển Đơn vị : THCS Lạc Long Quân Thành phố Buôn Ma Thuột Kiểm tra bài cũ
    Học sinh 1:
    Ghép các biểu thức ở cột bên phải ứng với cột bên trái sao cho phù hợp
    latex((A B)^2)
    latex((A - B)^2)
    (A - B)(A B)
    latex((A B)^3)
    latex((A - B)^3)
    latex((A B)(A^2 - AB B^2))
    latex((A - B)(A^2 AB B^2))

    Học sinh 2:
    Chọn các biểu thức cho dưới đây điền vào chỗ trống sao cho phù hợp ;
    Phương pháp dùng hằng đẳng thức
    Khái niệm: Công thức cơ bản
    latex(A^2 2AB B^2) = latex((A B)^2) latex(A^2 - 2AB B^2) = latex((A - B)^2) latex(A^2 - B^2) = ( A - B)(A B) latex(A^3 3A^2 B 3A B^2 B^3) = latex((A B)^3) latex(A^3 - 3A^2 B 3A B^2 - B^3) = latex((A - B)^3) latex(A^3 B^3) = latex((A B)(A^2 - AB B^2)) latex(A^3 - B^3) = latex((A - B)(A^2 AB B^2)) Các biểu thức có dạng khai triển của hằng đẳng thức ta viết viết thành một tích như trên ta gọi là phân đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức . Ví dụ: Bài tập 1
    Chọn các biểu thức thích hợp điền vào chỗ trống
    Lưu ý : Ta viết các đa thức về dạng khai triển của các hằng đẳng thức tương ứng , rồi áp dụng công thức để viết thành tích . - Trong thực tế có thể bỏ qua bước trung gian ( đối với học sinh có thể làm nhẩm tốt) Ví dụ: Bài tập 2
    Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp các biểu thức ở cột bên trái
    Giá trị của biểu thức latex(87^2 - 74. 87 37^2) là
    giá trị của biểu thức latex(x^3 3x^2 3x 1) với x = 99 là
    Giá trị của biểu thức latex(105^2 - 25^2) là
    Giá trị của biểu thức latex(x^2 6x 9) với x = 97 là


    Ví dụ: Bài tập 3
    1) latex(A^2 2AB B^2) = latex((A B)^2) 2) latex(A^2 - 2AB B^2) = latex((A - B)^2) 3) Latex(A^2 - B^2) = (A - B)(A B) 4) latex(A^3 3A^2 B 3A B^2 B^3) = latex((A B)^3) 5) latex(A^3 - 3A^2 B 3A B^2 - B^3) = latex((A - B)^3) 6) latex(A^3 B^3) = (A B)(latex(A^2 - AB (B^2)) 7) latex(A^3 B^3) = (A B)(latex(A^2 - AB B^2)) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a) latex((x y)^2 - 9x^2) b) 10x - 25 - latex(x^2) c) latex((2x 5)^2) - 25 d) latex(x^3 - 3x^2 3x - 1) Lời giải a) latex((x y)^2-9x^2) =latex((x y)^2- (3x)^2) = (x y - 3y)(x y 3y) = (x - 2y)(x 4y) b) 10x -25-latex(x^2) = -latex(x^2 - 2.x.5 5^2) = - latex((x - 5)^2) c) latex((2x 5)^2) - 25 = latex((2x 5)^2 - 5^2) = (2x 5 - 5)(2x 5 5) = 2x(2x 10) = 4x(x 5) d) latex(x^3 - 3x^2 3x - 1) = latex((x - 1)^3) Áp dụng
    Bài tâp 1:
    Chứng minh rằng latex((2n 5)^2 - 25) chia hết cho 4 với mọi số nguyên n Lời giải latex((2n 5)^2 - 25 ) = latex((2n 5)^2 - 5^2) = (2n 5 - 5)(2n 5 5) = 2n(2n 10) = 4n(n 5) Nên latex((2n 5)^2 - 25) chia hết cho 4 với mọi số nguyên n . Khai thác thêm : vì n là số nguyên nên trong hai số n và n 5 luôn luôn có một số là số chẵn . Vậy biểu thức latex((2n 5)^2 - 25) cũng chia hết cho 8 với mọi số nguyên n Bầi tập 2:
    Tìm x biết : latex(x^2 - 8x 16) = 0 Lời giải latex(x^2 - 8x 16) = latex(x^2 - 2.x.4 4^2) = latex((x - 4)^2) = 0 Suy ra x - 4 = 0 hay x = 4 Vậy x = 4 thì latex(x^2 - 8x 16) = 0 Bài tập 3:
    Kết quả phân tích đa thức latex(4x^2 - 12xy 9y^2) là
    latex((4x - 9y)^2)
    latex((2x - 3y)^2)
    latex((3x - 2y)^2)
    latex((2x 3y)^2)
    Bài tập 4:
    Trong các kết quả sau đây , kết quả nào đúng ? kết quả nào sai ?
    latex(x^2 6x 9 ) = latex((x 3)^2)
    latex(1/25 x^2 - 64y^2) = latex((1/5 x - 8y)(1/5 x 8y))
    latex(27x^3) 1 = latex((3x 1)(9x^2 - 6x 1))
    latex(x^4 - 25y^4) = latex((x^2 - 5y^2)(x^2 5y^2))
    latex((4x^2 - 9) = (2x - 3)^2)
    Hướng dẫn về nhà
    Dặn dò :
    - Học kỹ các hằng đẳng thức đáng nhớ - Xem lại các bước phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức - Xem các bài tập áp dụng - Làm các bài tập : 44,45,46 trang 20 , 21 của SGK CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓