Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương III. §2. Phân số bằng nhau

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:36' 24-07-2015
    Dung lượng: 3.9 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 70: PHÂN SỐ BẰNG NHAU I. KIỂM TRA BÀI CŨ
    1. Bài tập 1:
    Phần tô màu trong các hình trên biểu thị phân số nào ? Hình 1 : latex(1/3) Hình 2 : latex(5/8) 1. Bài tập 1 I. KIỂM TRA BÀI CŨ 2. Bài tập 2:
    Viết các phép chia sau dưới dạng phân số ? Các phép chia nào có kết quả giống nhau ? a) 5 : 10 b) 3 : 7 c) (-10) : 5 d) 9 : 21 e) 4 : (-2) f) 6 : 12 Trả lời: * Viết các phép chia sau dưới dạng phân số: a) latex(5/10) b) latex(3/7) c) latex((-10)/5) d) latex(9/21) e) latex(4 / (-2)) f) latex(6/12) * Phép chia có kết quả giống nhau là: latex(5/10 = 6/12) latex(3/7 = 9/21) latex((-10)/5 = 4/(-2)) I. KIỂM TRA BÀI CŨ 2. Bài tập 2 II. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    1. Quan sát ví dụ:
    II. PHÂN SỐ BẰNG NHAU 1. Quan sát ví dụ 2. Định nghĩa:
    Ta biết : latex(5/10 = 6/12) . Hãy so sánh các tích 5 . 12 với 10 . 6 ? Trả lời : latex(5/10 = 6/12 hArr ) 5 . 12 = 10 . 6 Kiểm tra nhận xét trên với các cặp phân số sau :latex((-10)/5 = 4/(-2)) và latex(3/7 = 9/21) Trả lời : latex((-10)/5 = 4/(-2) hArr ) -10 . (-2) = 5 . 4 latex(3/7 = 9/21 hArr ) 3 . 21 = 7 . 9 Vậy em hiểu hai phân số latex(a/b) và latex(c/d) bằng nhau khi nào ? II. PHÂN SỐ BẰNG NHAU 2. Định nghĩa 3. Ví dụ minh họa:
    Ví dụ 1: Xem xét các phân số sau có bằng nhau hay không? Trả lời II. PHÂN SỐ BẰNG NHAU 3. Ví dụ minh họa a) latex( (-3)/4 và 6/(-8) ) b) latex(3/5 và (-4)/7) a) latex( (-3)/4 = 6/(-8)) vì (-3) . (-8) = 4. 6 ( = 24) b) latex(3/5 != (-4)/7) vì 3 . 7 latex(!=) 5 . (-4) * Ví dụ 2:
    Ví dụ 2: Tìm số nguyên x, biết: Trả lời II. PHÂN SỐ BẰNG NHAU 3. Ví dụ minh họa Vì latex(x/6 = -4/3 ) nên x.3 = 6.(-4) latex(x/6 = -4/3 ) latex(rArrx= (6*(-4))/3) = - 8 III. BÀI TẬP CỦNG CỐ
    * Xem đoạn phim sau:
    1. Bài tập 1: Bài tập 1
    Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
    A. latex(1/4) và latex(3/12)
    B. latex(2/3) và latex(6/8)
    C. latex((-3)/5) và latex(9/(-15))
    D. latex(4/3) và latex((-12)/9)
    III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 2. Bài tập 2: Bài tập 2
    Có thể khẳng định ngay các cặp phân số nào bằng nhau ? Vì sao ? a) latex((-2)/5 và 2/5) b)latex(4/(-21) và 5/20) c) latex((-9)/(-11) và 7/(-10)) Trả lời III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài tập 2 a) latex((-2)/5 != 2/5) vì (-2).5 < 0 < 5.2 b) latex((4)/(-21) != 5/20) vì 4.20 > 0 > (-21).5 c) latex((-9)/(-11) != 7/(-10)) vì (-9).(-10) > 0 > (-11).7 3. Bài tập 3: Bài tập 3
    Tìm số nguyên x , biết latex(x/4 = 21/28) . Giá trị của x là :
    A. x = 7
    B. x = 3
    C. x = 14
    D. x = 28
    III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 3. Bài tập 3 4. Bài tập 4: Bài tập 4
    Ghép các giá trị thích hợp vào các chữ thích hợp để được kết quả đúng
    A. latex(1/2 = x/12)
    B. latex(3/4 = 15/y)
    C. latex(m/8 = (-28)/32)
    D. latex(3/n = 12/(-24))
    III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 4. Bài tập 4 5. Bài tập 5: Bài tập 5
    Tìm các số nguyên x,y,z biết latex((-4)/8 = x/(-10) = (-7)/y = z/24)
    A. x = 6 ; y = 14 ; z = -12
    B. x = 5 ; y = 14 ; z = -12
    C. x = 14; y = 5 ; z = -12
    D. x = 5; y = -12 ; z = 14
    III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 5. Bài tập 5 6. Bài tập 6: Bài tập 6
    Từ đẳng thức sau : 2 . 36 = 8 . 9 ta lập được các phân số nào bằng nhau ?
    latex(2/8 = 9/36)
    latex(2/36 = 8/9)
    latex(36/8 = 9/2)
    latex(2/9 = 8/36)
    III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 6. Bài tập 6 7. Bài tập 7: Bài tập 7
    Tìm x biết latex(x/4 = 9/x) . Giá trị của x là :
    A) 6
    B) 6 ; - 6
    C) - 6
    D) 6 ; 9
    III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 7. Bài tập 7 IV. DẶN DÒ
    1. Hướng dẫn về nhà:
    Nắm vững định nghĩa hai phân số bằng nhau, ôn lại các dạng bài tập áp dụng định nghĩa. Làm bài tập 6, 7 trang 8,9 SGK. Đọc thêm phần có thể Chuẩn bị cho bài sau: Tính chất cơ bản của phân số 2. Kết bài:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓