Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 06. Our Tet holiday. Lesson 2. A closer look 1

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:08' 18-08-2015
    Dung lượng: 11.1 MB
    Số lượt tải: 1358
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 06. OUR TET HOLIDAY. LESSON 2. A CLOSER LOOK 1
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    UNIT 06. OUR TET HOLIDAY
    Ảnh
    LESSON 2. A CLOSER LOOK 1
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of the lesson, ss will be able to: - Extend and practice vocabulary related to Tet: things, activities and practice. - Practice the sounds: /ᶴ / and / s/.
    Checking old lesson
    Hình vẽ
    Bài tập trắc nghiệm
    Chung cake
    family gatherings
    lucky money
    peach blossom
    kumquat tree
    Decorate house
    apricot blossom
    Hình vẽ
    VOCABULARY
    Things and activities for Tet
    Things and activities for Tet
    Ảnh
    1. Listen and repeat the words in the box:
    Hình vẽ
    1. Listen and repeat the words in the box
    a. wish
    [wi∫]
    b. fireworks
    ['faiəwə:ks]
    c. furniture
    ['fə:nit∫ə]
    d. present
    [pri'zent]
    e. shopping
    ['∫ɔpiη]
    f. tree
    [tri:]
    g. flower
    ['flauə]
    h. relative
    ['relətiv]
    i. pagoda
    [pə'goudə]
    j. calendar
    ['kælində]
    k. special food
    ['spe∫l fu:d]
    - Repeat the words in the box
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    a. wish
    [wi∫]
    b. fireworks
    ['faiəwə:ks]
    c. furniture
    ['fə:nit∫ə]
    d. present
    [pri'zent]
    e. shopping
    ['∫ɔpiη]
    f. tree
    [tri:]
    g. flower
    ['flauə]
    h. relative
    ['relətiv]
    i. pagoda
    [pə'goudə]
    j. calendar
    ['kælində]
    k. special food
    ['spe∫l fu:d]
    2. Work in groups. Label the pictures with the words in 1.
    2. Work in groups. Label the pictures with the words in 1.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Label the pictures with the words in 1
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    3. Match the verbs with the suitable nouns
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Verbs
    go to cook visit give clean make
    3. Match the verbs with the suitable nouns
    Nouns
    decorate hang plant watch do buy
    a wish special food firework the furniture lucky money our house
    the shopping a pagoda peach blossoms relatives a calendar trees
    - Match the verbs with the suitable nouns
    Hình vẽ
    Bài tập trắc nghiệm
    a wish
    special food
    firework
    the furniture
    lucky money
    our house
    the shopping
    a pagoda
    peach blossoms
    relatives
    a calendar
    trees
    Hình vẽ
    4. Write the phrases you have formed in 3. The first one is an example.
    Hình vẽ
    4. Write the phrases you have formed in 3. The first one is an example.
    1. cook special food
    2. _____________
    3. _____________
    4. _____________
    5. _____________
    6. _____________
    7. _____________
    8. _____________
    9. _____________
    10. _____________
    11. _____________
    12. _____________
    - Write the phrases you have formed in 3
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. cook special food 7. ||plant trees|| 2. ||go to the pagoda|| 8. ||make a wish|| 3. ||give lucky money || 9. ||hang a calendar|| 4. ||visit relative|| 10. ||watch fireworks|| 5. ||clean the furniture|| 11. ||do the shopping|| 6. ||decorate our house|| 12. ||buy peach blossoms||
    Hình vẽ
    PRONUNCIATION
    Pronunciation /ʃ/ and /s/
    Ảnh

    Pronunciation

    /ʃ/ and /s/


    5. Listen and repeat the words.
    Hình vẽ
    celebrate
    ['selibretid]
    school
    [sku:l]
    special
    ['spe∫l]
    she
    [∫i:]
    shopping
    ['∫ɔpiη]
    spring
    [spriη]
    blossoms
    ['blɔsəm]
    should
    [∫ud]
    summer
    ['sʌmə]
    wish
    [wi∫]
    rice
    [rais]
    rubbish
    ['rʌbi∫]
    5. Listen and repeat the words.
    - Repeat the words
    Hình vẽ
    celebrate
    ['selibretid]
    school
    [sku:l]
    special
    ['spe∫l]
    she
    [∫i:]
    shopping
    ['∫ɔpiη]
    spring
    [spriη]
    blossoms
    ['blɔsəm]
    should
    [∫ud]
    summer
    ['sʌmə]
    wish
    [wi∫]
    rice
    [rais]
    rubbish
    ['rʌbi∫]
    Repeat the words
    - Listen again and write them in the appropriate columns.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    /S/
    Listen again and write them in the appropriate columns.
    /∫/
    Bài tập kéo thả chữ
    ||celebrate || ||She|| ||school|| ||shopping|| ||special|| ||should|| ||spring|| ||wish|| ||Blossoms|| ||rubbish|| ||summer|| ||rice||
    6. Listen to the sentences and tick which has /ʃ/ and which has /s/
    6. Listen to the sentences and tick which has /ʃ/ and which has /s/
    Ảnh
    1. We come home every summer.
    2. We should leave early.
    3. I will make a wish.
    4. I’m second in my class.
    5. My mother goes shopping everyday.
    6. This is a small garden.
    7. Spring is coming.
    /ʃ/
    /s/
    - Listen and tick which has /ʃ/ and which has /s/
    Hình vẽ
    Bài tập trắc nghiệm
    1. We come home every summer.
    2. We should leave early.
    3. I will make a wish.
    4. I’m second in my class.
    5. My mother goes shopping everyday.
    6. This is a small garden.
    7. Spring is coming.
    Hình vẽ
    7. Listen and practice reading the short poem. Pay attention to the sounds /ʃ/ and /s/
    7. Listen and practice reading the short poem. Pay attention to the sounds /ʃ/ and /s/
    Ảnh
    THE END
    Home work
    Ảnh
    - Learn by heart all the new words. - Do exercise in the workbook - Write 5 sentences to tell about the most useful things on Tet holiday - Write words with the sounds: /∫/ and /s/ - Prepare next lesson 6: A closer look 2
    The end
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓