Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 10. Our houses in the future. Lesson 7. Looking back & project

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn/
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:50' 17-02-2017
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 10. OUR HOUSES IN THE FUTURE. LESSON 7. LOOKING BACK-PROJECT
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 10. OUR HOUSES IN THE FUTURE
    LESSON 7. LOOKING BACK & PROJECT
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of the lesson, students can: - Review the contents of Unit 10: + Vocabulary: use the lexical items related topic ‘Our Houses in the Future’ + Grammar: Will for the future; Might for future possibility + Communication: Talking about different houses in the future
    A. LOOKING BACK
    Content
    Ảnh
    A. LOOKING BACK
    I.
    Vocabulary
    II.
    Grammar
    III.
    Communication
    VOCABULARY
    1. Using the words in the box, write the correct word under each picture.
    1. Using the words in the box, write the correct word under each picture.
    Ảnh
    Ảnh
    robot hi-tech fidge smart clock wireless TV automatic dishwasher automatic washing machine
    a. _____________
    b. _____________
    c. _____________
    d. _____________
    e. _____________
    f. _____________
    Write the correct word under each picture.
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    a. ||robot || b. ||automatic dishwasher|| c. ||wireless TV || d. ||automatic washing machine|| e. ||hi-tech fridge|| f. ||smart lock ||
    Hình vẽ
    2. Think about what the appliances will do in the future.
    Ảnh
    2. Think about what the appliances will do in the future.
    1. robot
    2. wireless T.V
    3. automatic washing machine
    4. super car
    5. smart clock
    6. automatic dishwasher
    Think about what the appliances will do in the future.
    Hình vẽ
    Ảnh
    1. robot
    2. wireless T.V
    3. automatic washing machine
    4. super car
    5. smart clock
    6. automatic dishwasher
    clean our houses, wash our clothes
    surf the Internet, send and receive my email, order food from the supermarket and contact my friends on other planets.
    wash the clothes and dry them
    start without the key, probaly use water
    say the time
    wash dishes, dry them
    Translate
    Ảnh
    1. người máy
    2. ti vi có kết nối không dây
    3. máy giặt tự động
    4. siêu xe
    5. đồng hồ thông minh
    6. máy rửa chén tự động
    lau nhà, giặt quần áo
    Một chiếc ti vi siêu thông minh sẽ giúp tôi truy cập mạng, gửi và nhận email, đặt thức ăn từ siêu thị và liên hệ với bạn bè tôi trên những hành tinh khác
    giặt quần áo và làm khô chúng
    khởi động không cần chìa khóa, chạy bằng nước
    nói giờ
    rửa chén, làm khô chúng
    Translate
    GRAMMAR
    3. Complete the sentences with WILL/ WON’T
    3. Complete the sentences with will or won’t.
    1. It’s Sunday tomorrow, so I ___________ have to get up early. 2. When I see Tom tomorrow, I _______ invite him to our party. 3. You must meet Anna. I am sure you __________ like her. 4. We _________ start our dinner until Jack arrives. 5. I _______________ phone you when I get home from school. 6. Tony _________ pass his examination. He hasn’t done any work for it.
    Complete the sentences with WILL/ WON’T
    Bài tập kéo thả chữ
    1. It’s Sunday tomorow, so I ||won’t|| have to get up early. 2. When I see Tom tomorow, I ||will|| invite him to our party. 3. You must meet Anna. I am sure you ||will|| like her. 4. We ||won’t|| start our dinner until jack arrives. 5. I ||will|| phone you when I get home from school. 6. Tony ||won’t|| pass his examination. He hasn’t done any work for.
    Hình vẽ
    Complete the sentences with will or won’t.
    Translate
    Translate
    1. Mai là Chủ nhật, vì thế mình sẽ không dậy sớm. 2. Khi mình gặp Tom vào ngày mai, mình sẽ mời cậu ấy đến dự bữa tiệc của mình. 3. Bạn phải gặp Anna. Mình chắc bạn sẽ thích cô ấy. 4. Chúng ta sẽ không bắt đầu bữa tối cho đến khi Jack đến. 5. Tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi từ trường trở về nhà. 6. Tony sẽ không đậu kỳ thi của anh ta. Anh ta chẳng học hành gì cả.
    4. Complete the sentences with MIGHT/ MIGHTN’T
    4. Complete the sentences with might or might not.
    1. I am still not sure where to go for my holiday. I____ go to Da Lat. 2. The weather is not very good. It _____ rain this afternoon. 3. There _____ be a meeting on Friday because the teacher is ill. 4. Ann ______ come to the party tonight because she is busy. 5. Phong is thinking about what he will do on Sunday. He _____ go to a judo club or he ______ stay at home and study English.
    Complete the sentences with might or might not.
    Hình vẽ
    Complete the sentences with might or might not.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. I am still not sure where to go for my holiday. I ||might|| go to Da Lat. 2. The weather is not very good. It ||might|| rain this afternoon. 3. There ||mightn't|| be a meeting on Friday because the teacher is ill. 4. Ann ||mightn't|| come to the party tonight because she is busy. 5. Phong is thinking about what he will do on Sunday. He ||might|| go to a judo club or he ||might|| stay at home and study English.
    Translate
    Translate
    1. Tôi vẫn không chắc đi đâu vào ngày lễ. Có lẽ tôi đi Đà lạt. 2. Thời tiết không quá tốt. Nó có lẽ sẽ mưa vào trưa nay. 3. Có lẽ không có một cuộc họp vào thứ Sáu bởi vì giáo viên bị bệnh. 4. Ann có lẽ sẽ không đến dự bữa tiệc tối nay bởi vì cô ấy bận. 5. Phong đang nghĩ về việc anh ấy sẽ làm vào ngày Chủ nhật. Anh ấy có lẽ sẽ đi đến câu lạc bộ judo hay anh ấy sẽ ở nhà và học tiếng Anh.
    COMMUNICATION
    5. Work in pairs. Using the information in 2, ask and answer the questions.
    Ảnh
    Example:
    A: Will robots clean your house in the future?
    B: Yes, they will
    A: Will super cars run on water in the future?
    B: Yes, they won't.
    5. Work in pairs. Using the information in 2, ask & answer the questions.
    Finished! Now you can ...
    Ảnh
    Finished! Now you can ...
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    use words for types of houses and appliances use will to talk about the future and might about future possibilty talk about your dream house
    B. PROJECT
    Think about an appliance you would like to have in the future. Make a poster for your future appliance. Write details about the appliance on the poster. Share your poster with the class.
    Think about an appliance you would like to have in the future. Make a poster for your future appliance. Write details about the appliance on the poster. Share your poster with the class.
    Hình vẽ
    Example:
    Ảnh
    Think about an appliance you would like to have in the future. Make a poster for your future appliance. Write details about the appliance on the poster. Share your poster with the class.
    Ảnh
    Think about an appliance you would like to have in the future. Make a poster for your future appliance. Write details about the appliance on the poster. Share your poster with the class.
    Think about an appliance you would like to have in the future. Make a poster for your future appliance. Write details about the appliance on the poster. Share your poster with the class.
    Ảnh
    Think about an appliance you would like to have in the future. Make a poster for your future appliance. Write details about the appliance on the poster. Share your poster with the class.
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Learn by heart all the vocabulary and grammar - Complete the exercises into notebooks - Do “Project”. - Prepare: Unit 11. Our greener world. Lesson 1. Getting started
    Goodbye
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓