Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 10. Our houses in the future. Lesson 5. Skills 1

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn/
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:49' 17-02-2017
    Dung lượng: 4.7 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 10. OUR HOUSES IN THE FUTURE. LESSON 5. SKILLS 1
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 10. OUR HOUSES IN THE FUTURE
    LESSON 5. SKILLS 1
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of this unit, Ss can: - Use the lexical items related to the topic 'Our Houses in the Future'. - Read for specific information about houses in the future and future appliances - Talk about houses in the future (types, locations, surroundings, rooms, appliances) - Do the task in the workbook.
    Let's see a video
    Ảnh
    Nguồn: https://www.youtube.com/watch?v=R2r-QZAcwv8
    Smart Homes of the Future
    VOCABULARY
    New words
    New words
    helicopter (n):
    máy bay trực thăng
    smart (adj):
    thông minh
    surf (v):
    truy cập
    contact (v):
    liên hệ
    feed (v):
    cho (một người hoặc một con vật) ăn
    roof (n):
    mái nhà, nóc
    ocean (n):
    đại dương, biển
    Checking vocabulary
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    helicopter (n): ||máy bay trực thăng|| smart (adj): ||thông minh|| surf (v): ||truy cập|| contact (v): ||liên hệ|| feed (v): ||cho (người, con vật) ăn|| roof (n): ||mái nhà, nóc|| ocean (n): ||đại dương, biển||
    READING
    1. Look at the picture and discuss with a partner
    1. Look at the picture and discuss with a partner
    Ảnh
    - What type of house do you think it is? - Where do you think the house is? - What can you see around the house? - What can you see in the house?
    Discuss the questions with a partner
    Bài tập kéo thả chữ
    - What type of house do you think it is? => ||It’s a villa./ It’s a hi-toch house.|| - Where do you think the house is? => ||On the ocean.|| - What can you see around the house? => ||A helicopter, garden, trees, swimming pool,...|| - What can you see in the house? => ||Robots in the kitchen, a TV, a computer, a hi-fi stereo,... || ||in the living room. ||
    Hình vẽ
    2. Quickly read the text. Check your idea from 1
    2. Quickly read the text. Check your idea from 1
    My future house will be on the ocean. It will be surrounded by tall trees and blue sea. There will be a swimming pool in front and a large flower garden behind the house. There will be a helicopter on the roof so that I can fly to school. My future house will have solar energy. There will be some robots in the house. They will help me do the housework, such as: cleaning the floors, cooking meals, washing clothes, watering the flowers and feeding the dogs and cats. I will have a super smart TV in my house. It will help me surf the Internet, send and receive my e-mails, and contact my friends on other planets. It will also help me order food from the supermarket.
    Translate
    Translate
    Ngôi nhà trong tương lai của tôi sẽ nằm ở đại dương. Nó sẽ được bao quanh bởi những cây cao và biển xanh. Sẽ có một hồ bơi phía trước và một khu vườn hoa lớn phía sau nhà. Sẽ có một trực thăng trên mái nhà để tôi có thể đi đến trường. Ngôi nhà trong tương lai sẽ dùng năng lượng mặt trời. Sẽ có vài người máy trong nhà. Chúng sẽ giúp tôi làm việc nhà, như là: lau sàn, nấu cơm, giặt quần áo, tưới hoa và cho chó mèo ăn. Tôi sẽ có một ti vi siêu thông minh trong nhà. Nó sẽ giúp tôi lướt mạng, gửi và nhận email, và liên hệ với bạn bè tôi trên những hành tinh khác. Nó cũng sẽ giúp tôi đặt thức ăn từ siêu thị.
    Check your idea from 1
    Hình vẽ
    - What type of house do you think it is? => It’s a villa./ It’s a hi-tech house.
    - Where do you think the house is? => On the ocean.
    - What can you see around the house? => A helicopter, garden, trees, swimming pool,...
    - What can you see in the house? => Robots in the kitchen, a TV, a computer, a hi-fi stereo,... in the living room.
    3. Read the text and match the phrases in A with the correct ones in B
    3. Read the text and match the phrases in A with the correct ones in B
    My future house will be on the ocean. It will be surrounded by tall trees and blue sea. There will be a swimming pool in front and a large flower garden behind the house. There will be a helicopter on the roof so that I can fly to school. My future house will have solar energy. There will be some robots in the house. They will help me do the housework, such as: cleaning the floors, cooking meals, washing clothes, watering the flowers and feeding the dogs and cats. I will have a super smart TV in my house. It will help me surf the Internet, send and receive my e-mails, and contact my friends on other planets. It will also help me order food from the supermarket.
    Match the phrases in A with the correct ones in B
    Ảnh
    Ảnh
    a. Clean the floors b. Contact my friends c. Wash clothes d. Order food from the supermarket. e. Cook meals f. Send and receive my e-mails g. Surf the Internet h. Water the flowers
    2. The house will have a super smart TV to
    1.The house will have robots to
    Match the phrases in A with the correct ones in B
    A
    B
    Suggested matching
    Bài tập kéo thả chữ
    1.The house will have robots to ||a. clean the floors|| ||c. wash clothes|| ||e. cook meals|| ||h. water the flowers|| 2. The house will have a super smart TV to ||b. contact my friends|| ||d. order food from the supermarket|| ||f. send and receive my e-mails|| ||g. surf the Internet||
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    1. Ngôi nhà sẽ có người máy để: a. lau sàn nhà; c. giặt quần áo; e. nấu ăn; h. tưới hoa 2. Ngôi nhà sẽ có một ti vi siêu thông minh để: b. liên hệ với bạn bè; d. đặt thức ăn từ siêu thị; f. gửi và nhận mail; g. lướt mạng
    4. Read the text and ask and answer the questions
    4. Read the passage again and answer the questions.
    1. Where will the house be located? 2. What will there be in front and behind the house? 3. Will the house have wind energy? 4. What will the robots do?
    Answer the questions
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Where will the house be located? => ||On the ocean.|| 2. What will there be in front and behind the house? => ||Swimming pool and garden are in front of the house.|| ||The trees are behind the house. || 3. Will the house have wind energy? => ||No, it won’t.|| 4. What will the robots do? => ||They will do the housework (clean the floors, cook the meals,|| ||wash the clothes, water the flowers and feed the dogs and cats).||
    SPEAKING
    5. Work in pairs. On a piece of paper, draw your future house (don't show your partner Describe your house to your partner. Your partner will draw the house you describe.
    Example:
    My house will be on the Moon. It will be large and comfortable.
    5. Work in pairs. On a piece of paper, draw your future house (don't show your partner Describe your house to your partner. Your partner will draw the house you describe.
    Ảnh
    6. Work in groups. Draw the appliances in your future bedroom then talk about them to the group.
    Ảnh
    6. Work in groups. Draw the appliances in your future bedroom then talk about them to the group.
    Example:
    I will have a smart phone to talk to my friends on other planets.
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Write a short passage about your future house - Do exercises 1,2 part C page 28 - Prepare Skills 2
    Goodbye
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓