Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn tập Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:05' 24-07-2015
    Dung lượng: 824.4 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 38: ÔN TẬP CHƯƠNG I I. PHẦN LÝ THUYẾT
    1. Số nguyên tố, hợp số :
    I. PHẦN LÝ THUYẾT 1. Số nguyên tố, hợp số - Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. - Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước. * Ví dụ 2; 3; 5; 7; 11; 13 là các số nguyên tố. 4; 6; 8; 9; 10; 12 là các hợp số. * Hai số nguyên tố cùng nhau - Hai số nguyên tố cùng nhau là hai số có ƯCLN bằng 1. * Ví dụ 8 và 9 là hai số nguyên tố cùng nhau. 2. Tìm ƯCLN, BCNN:
    I. PHẦN LÝ THUYẾT 2. Cách tìm ƯCLN và BCNN * Giống nhau: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố * Khác nhau: Tìm ƯCLN Tìm BCNN - Chọn ra các thừa số chung - Lập tích các thừa số đã chọn với số mũ nhỏ nhất - Chọn ra thừa số chung và riêng - Lập tích các thừa số đã chọn với số mũ lớn nhất II. PHẦN BÀI TẬP
    1. Bài tập 1:
    II. PHẦN BÀI TẬP 1. Bài tập 1 Cho các số: 116; 725; 789; 25020; 25104; 3250 .
    2. Bài tập 2:
    II. PHẦN BÀI TẬP 2. Bài tập 2 Trong các số sau số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số? 1; 2; 5; 9; 21; 17; 0; 8.
    3. Bài tập 3:
    II. PHẦN BÀI TẬP 3. Bài tập 3 Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử a) latex(A = {x in N| 84 vdots x, 80 vdots x và x > 6} b) latex(A = {x in N|x vdots12, x vdots15, x vdots 18 và 0< x <300} Giải Ta có: latex(84 vdots x) và latex(180 vdots x) latex(rArr) x là ước chung của 84 và 180 Mà latex(84 =2^(2).3.7) và latex(180 = 2^(2).3^(2).5) latex(rArr)ƯCLN(84,180) =latex(2^(2).3=12, latex(rArr)ƯC(84,180) = {1; 2; 3; 4; 6; 12} latex(rArr) x=1; 2; 3; 4; 6; 12 Mặt khác x>6 nên x=12 latex(rArr) A = {12 } Ta có: latex(x vdots 12, x vdots 15) và latex(x vdots 18) Mà latex(12 =2^(2).3); 15 = 3.5 và 18= latex(2.3^2) latex(rArr) BCNN(12,15,18) latex(=2^(2).3^(2).5=180, latex(rArr) BC(12,15,18) = {0; 180; 360; … } Mặt khác 0 < x < 300, latex(rArr) x =180 Vậy B = {180} III. BÀI TẬP CỦNG CỐ
    1. Bài tập 1:
    Các số sau đây, số nào chia hết cho 2.
    A. 21
    B. 50
    C. 63
    D. 75
    III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 2. Bài tập 2:
    Các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3.
    A. 36 26
    B. 50 30
    C. 45 27
    D. 21 35
    III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài tập 2 3. Bài tập 3:
    Các số sau số nào là số nguyên tố
    A. 92
    B. 75
    C. 47
    D. 57
    III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 3. Bài tập 3 4. Bài tập 4:
    Hai số gọi là nguyên tố cùng nhau nếu ƯCLN của chúng bằng:
    A. 0
    B. 1
    C. 2
    D. 3
    III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 4. Bài tập 4 5. Bài tập 5:
    ƯCLN (12, 30) bằng:
    A. 0
    B. 1
    C. 6
    D. 12
    III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 5. Bài tập 5 6. Bài tập 6:
    BCNN (4, 6) bằng:
    A. 2
    B. 4
    C. 6
    D. 12
    III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 6. Bài tập 6 IV. DẶN DÒ
    1. Hướng dẫn học bài:
    Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài Làm tiếp các bài ôn tập chương sgk trang 50. Đọc thêm phần có thể Chuẩn bị cho bài sau: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9. 2. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓