Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn tập Chương I. Hàm số lượng giác và Phương trình lượng giác

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:00' 06-08-2015
    Dung lượng: 815.4 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 18: CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG I VÀ THỰC HÀNH GIẢI Phần lý thuyết
    Phương trình sinx = a::
    I. ÔN TẬP PHẦN LÝ THUYẾT 1. Phương trình sinx = a * Nếu latex(|a|>1): Phương trình vô nghiệm * Nếu latex(|a|<=1): Phương trình có nghiệm sinx = a( latex(sinalpha=a)) latex(hArr sinx = sinalpha) latex(hArr) latex([) latex(x = alpha k2pi latex(x = pi-alpha k2pi ;latex((k in Z)) sinf(x) = sing(x) latex(hArr) latex([) latex(f(x) = g(x) k2pi latex(f(x) =pi-g(x) k2pi ;latex((k in Z)) sinx=a latex(hArr) latex([) x=arcsina latex(k2pi) x=latex(pi) -arcsina latex(k2pi) ;latex((k in Z)) sinx = latex(sinbeta@) latex(hArr) latex([) x=latex(beta@ k360@) x=latex(180@ - beta@ k360@) ;latex((k in Z)) Phương trình cosx = a::
    I. ÔN TẬP PHẦN LÝ THUYẾT 2. Phương trình cosx = a * Nếu latex(|a|>1): Phương trình vô nghiệm * Nếu latex(|a|<=1): Phương trình có nghiệm cosx = a( latex(cosalpha=a)) latex(hArr cosx = cosalpha) latex(hArr) latex([) latex(x = alpha k2pi latex(x =-alpha k2pi ;latex((k in Z)) cosf(x) = cosg(x) latex(hArr) latex([) latex(f(x) = g(x) k2pi latex(f(x) =-g(x) k2pi ;latex((k in Z)) cosx=a latex(hArr) latex([) x=arccosa latex(k2pi) x= -arccosa latex(k2pi) ;latex((k in Z)) cosx = latex(cosbeta@) latex(hArr) latex([) x=latex(beta@ k360@) x=latex(- beta@ k360@) ;latex((k in Z)) PP giải phương trình bậc hai đối với một HSLG:
    I. ÔN TẬP PHẦN LÝ THUYẾT 3. Phương pháp giải phương trình bậc hai đối với một HSLG latex(a.f^(2)(x) b.f(x) c=0; f(x)= một HSLG. Đặt t = f(x), Điều kiện t (đối với sinx và cosx). Đưa PT về PT bậc hai theo t * Phương trình có dạng: latex(a.sin^(2)x bsinx.cosx c.cos^(2)x=d) Biến đổi đưa Pt về dạng PT bậc hai theo tanx hay cotx như sau: Kiểm tra cosx = 0 (sinx=0) thỏa PT hay không. Chia hai vế PT cho latex(cos^2x) (hay latex(sin^2x)) Đưa PT về dạng bậc hai theo tanx hay cotx Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:
    I. ÔN TẬP PHẦN LÝ THUYẾT 4. Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx a. sinx b.cosx =c * Phương pháp giải - Chia hai vế phương trình cho latex(sqrt(a^2 b^2) - Đưa phương trình về dạng: latex(sinalpha.cosx cosalpha.sinx = (c)/(sqrt(a^2 b^2)) Với latex(sinalpha=(a)/(sqrt(a^2 b^2)), cosalpha=(b)/(sqrt(a^2 b^2)) - Áp dụng công thức cộng đưa phương trình về PTCB latex(sin(alpha x) = (c)/(sqrt(a^2 b^2)) Phần bài tập
    Bài 1:
    II. PHẦN BÀI TẬP 1. Bài 1 Giải các phương trình sau: a. sin(x 1) = latex(2/3) b. latex(sin^(2)2x= 1/2) Giải a. sin(x 1) = latex(2/3) latex(hArr) latex([) x 1 = arcsinlatex(2/3 k2pi) x 1 = latex(pi) -arcsinlatex(2/3 k2pi) latex(hArr) latex([) x = arcsinlatex(2/3) -1 latex(k2pi) x = latex(pi -1) -arcsinlatex(2/3) latex(k2pi) ;latex(k in Z) b. latex(sin^(2)2x= 1/2) latex(hArr) latex([) sin2x = latex((1)/(sqrt(2)) = (sqrt(2))/(2)=sinpi/4 sin2x = latex(-(1)/(sqrt(2)) = -(sqrt(2))/(2)=sin(-(pi)/(4)) latex(hArr) latex([) 2x = latex(pi/4 k2pi) 2x = latex(pi-pi/4 k2pi) 2x = latex(-pi/4 k2pi) 2x = latex(pi pi/4 k2pi) latex(hArr) latex([) x = latex( -pi/8 kpi, k in Z) x = latex((3pi)/8 kpi, k in Z) x = latex((5pi)/8 kpi, k in Z) Bài 2:
    II. PHẦN BÀI TẬP 2. Bài 2 Giải các phương trình sau: latex(2cos^2x - 2cosx 1 =0 Giải a. latex(2cos^2x - 2cosx 1 =0) (1). Đặt t=cosx điều kiện latex(-1<=t<=1) (1) latex(hArr 2t^2 - 3t 1 =0 latex(hArr) latex([) t=1 t=latex(1/2) latex(hArr) latex([) cosx =1 cosx =latex(1/2=cospi/3 latex(hArr) latex([) latex(x=k2pi) latex(x= -pi/3 k2pi) latex(k in Z) Bài 3:
    II. PHẦN BÀI TẬP 3. Bài 3 Giải các phương trình sau: latex(25sin^2x 15sin2x 9cos^2x=25 Giải latex(25sin^2x 15sin2x 9cos^2x=25hArr 25sin^2x 15sinx.cosx 9cos^2x =25) latex(hArr16cos^2x -30sinxcosx =0 hArr 2cos(18cosx - 15sinx)=0 latex(hArr) latex([) latex(cosx =0 8cosx -15sinx =0 latex(hArr) latex([) x=latex(pi/2 kpi (k in Z)) latex((sinx)/(cosx) = (8)/(15)(cosx!=0)) latex(hArr) latex([) x=latex(pi/2 kpi ) x =arctanlatex((8)/(15) kpi) latex(k in Z) Bài 4:
    II. PHẦN BÀI TẬP 4. Bài 4 Giải các phương trình sau: 2sinx cosx =1 Giải 2sinx cosx =1. Chia 2 vế của phương trình cho latex(sqrt(5)) ta được: latex(hArr(2)/(sqrt(5))sinx (1)/(sqrt(5))cosx = (1)/(sqrt(5))). Đặt latex((2)/(sqrt(5))=cosalpha); latex((1)/(sqrt(5))=sinalpha) latex(hArr cosalphasinx sinalphacosx =sinalpha hArrsin(x alpha) = sinalpha latex(hArr) latex([) latex(x alpha=alpha 2kpi latex(x alpha=pi-pi-alpha 2kpi latex(hArr) latex([) latex(x = k2pi latex(x = pi-2alpha k2pi latex(k in Z) Củng cố
    Bài 1:
    * Bài 1 Phương trình cosx = sinx có số nghiệm thuộc đoạnlatex([-pi;pi]) là
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 5
    Bài 2:
    * Bài 2 Phương trình latex((cos4x)/(cos2x))=tan2x có số nghiệm thuộc latex((0; pi/2) là:
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 5
    Bài 3:
    * Bài 3 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình: latex(sinx sin2x=cosx cos^2x) là
    A. latex(pi/6)
    B. latex((2pi)/(3)
    C. latex(pi/4)
    D. latex(pi/3)
    Bài 4:
    * Bài 4 Nghiệm âm lớn nhất của phương trình:latex(2tan^2x 5tanx 3 =0) là:
    A. latex(-pi/3)
    B. latex(-(pi)/(4)
    C. latex(-pi/6)
    D. latex(-(5pi)/(6)
    Dặn dò và kết thúc
    Dặn dò:
    DẶN DÒ - Đọc kỹ lại các phần lý thuyết đã học. - Xem các bài tập và cách giải trong bài. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓