Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tuần 6. Ôn chữ hoa: D, Đ
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:19' 14-05-2015
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:19' 14-05-2015
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIÕT 06. ¤N CH÷ HOA I. HOẠT ĐỘNG 1
1. QS nhận xét: Hoạt động 1: LUYỆN VIẾT CHỮ HOA
1. Quan sát nhận xét - Tên riêng Kim Đồng - Câu tục ngữ: Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn - Tìm và nêu chữ các hoa Các chữ hoa: K, Đ, D * Chữ hoa D: Hoạt động 1: LUYỆN VIẾT CHỮ HOA
* Chữ hoa D: được viết mấy nét? là những nét nào? - 2 nét. - Nét thẳng nghiêng và nét cong phải kéo từ dưới lên * Quy trình viết: Từ điểm đặt bút thấp hơn đường kẻ ngang trên một chút, lượn cong viết nét thẳng nghiêng, lượn vòng qua thân nét nghiêng viết nét cong phải kéo từ dưới lên, độ rộng một đơn vị chữ, lượn dài qua đầu nét thẳng, hơi lượn vào trong. Điểm dừng bút ở dưới đường kẻ ngang trên một chút. * Chữ hoa Đ: Hoạt động 1: LUYỆN VIẾT CHỮ HOA
* Chữ hoa Đ: So sánh chữ hoa D và Đ - Chữ Đ hoa cách viết như chữ D hoa. - Sau đó lia bút lên đường kẻ ngang giữa viết nét thẳng ngang đi qua nét thẳng. Viết chữ hoa Đ * Chữ hoa K: Hoạt động 1: LUYỆN VIẾT CHỮ HOA
* Chữ hoa K Nét lượn xuống, nét cong trái và nét thắt giữa 2. Viết bảng con: Hoạt động 1: LUYỆN VIẾT CHỮ HOA
2. Viết bảng con chữ: Đ, D, K, H - Chữ D hoa cỡ nhỏ : 2 lần - Chữ Đ hoa cỡ nhỏ : 1 lần - Chữ K hoa cỡ nhỏ : 1 lần - Chữ H hoa cỡ nhỏ : 1 lần II. HOẠT ĐỘNG 2
1. Đọc từ ứng dụng: Hoạt động 2: VIẾT TỪ ỨNG DỤNG
1. Đọc từ ứng dụng * Nhận xét Chữ (K, Đ, g) cao 2 li rưỡi, chữ (i, m, ô, n) cao 1 li. - Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào? Bằng 1 con chữ o 2. Viết từ ứng dụng:
2. Viết từ ứng dụng III. HOẠT ĐỘNG 3
1. Đọc câu ứng dụng: Hoạt động 3: VIẾT CÂU ỨNG DỤNG
1. Đọc câu ứng dụng Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn * Giải thích: Câu tục ngữ khuyên con người phải chăm học mới khôn ngoan, trưởng thành. 2. Viết câu ứng dụng: Hoạt động 3: VIẾT CÂU ỨNG DỤNG
2. Viết câu ứng dụng Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn - Câu ứng dụng các chữ có chiều cao như thế nào ? Các chữ (D, g, h, k), các chữ còn lại cao 1 li. 3. Viết bảng con: Hoạt động 3: VIẾT CÂU ỨNG DỤNG
3. Hướng dẫn viết bảng con K, Đ, D Kim Đồng Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn 4. HD viết vào vở: Hoạt động 3: VIẾT CÂU ỨNG DỤNG
4. Hướng dẫn viết vào vở Viết chữ D : 1 dòng cỡ nhỏ Viết các chữ Đ, H : 1 dòng cỡ nhỏ Viết tên Kim Đồng : 1 dòng cỡ nhỏ Viết câu tục ngữ : 2 lần 5. Tư thế ngồi viết: Hoạt động 3: VIẾT CÂU ỨNG DỤNG
5. Tư thế ngồi viết: - Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn. - Đầu hơi cúi. - Mắt cách vở khoảng 25 đến 30 cm. - Tay phải cầm bút. - Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ. - Hai chân để song song thoải mái. IV. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Về nhà hoàn thành bài viết trong vở Tập Viết 3, tập 1 và học thuộc lòng câu ứng dụng. - Chuẩn bị tiết "ÔN CHỮ HOA E Ê" 2. Chào tạm biệt:
Trang bìa
Trang bìa:
TIÕT 06. ¤N CH÷ HOA I. HOẠT ĐỘNG 1
1. QS nhận xét: Hoạt động 1: LUYỆN VIẾT CHỮ HOA
1. Quan sát nhận xét - Tên riêng Kim Đồng - Câu tục ngữ: Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn - Tìm và nêu chữ các hoa Các chữ hoa: K, Đ, D * Chữ hoa D: Hoạt động 1: LUYỆN VIẾT CHỮ HOA
* Chữ hoa D: được viết mấy nét? là những nét nào? - 2 nét. - Nét thẳng nghiêng và nét cong phải kéo từ dưới lên * Quy trình viết: Từ điểm đặt bút thấp hơn đường kẻ ngang trên một chút, lượn cong viết nét thẳng nghiêng, lượn vòng qua thân nét nghiêng viết nét cong phải kéo từ dưới lên, độ rộng một đơn vị chữ, lượn dài qua đầu nét thẳng, hơi lượn vào trong. Điểm dừng bút ở dưới đường kẻ ngang trên một chút. * Chữ hoa Đ: Hoạt động 1: LUYỆN VIẾT CHỮ HOA
* Chữ hoa Đ: So sánh chữ hoa D và Đ - Chữ Đ hoa cách viết như chữ D hoa. - Sau đó lia bút lên đường kẻ ngang giữa viết nét thẳng ngang đi qua nét thẳng. Viết chữ hoa Đ * Chữ hoa K: Hoạt động 1: LUYỆN VIẾT CHỮ HOA
* Chữ hoa K Nét lượn xuống, nét cong trái và nét thắt giữa 2. Viết bảng con: Hoạt động 1: LUYỆN VIẾT CHỮ HOA
2. Viết bảng con chữ: Đ, D, K, H - Chữ D hoa cỡ nhỏ : 2 lần - Chữ Đ hoa cỡ nhỏ : 1 lần - Chữ K hoa cỡ nhỏ : 1 lần - Chữ H hoa cỡ nhỏ : 1 lần II. HOẠT ĐỘNG 2
1. Đọc từ ứng dụng: Hoạt động 2: VIẾT TỪ ỨNG DỤNG
1. Đọc từ ứng dụng
- Kim Đồng tên thật là Nông Văn Dền, người dân tộc Nùng, quê ở thôn Nà Mạ, xã Xuân Hòa (nay là Trường Hà, Hà Quảng, Cao Bằng.
Anh là một trong 5 đội viên đầu tiên của Đội nhi đồng Cứu quốc thôn Nà Mạ và cũng là tổ chức Đội đầu tiên của Đội ta được thành lập khi mặt trận Việt Minh ra đời (1941).
- Trong từ Kim Đồng các chữ có chiều cao như thế nào?
2. Viết từ ứng dụng III. HOẠT ĐỘNG 3
1. Đọc câu ứng dụng: Hoạt động 3: VIẾT CÂU ỨNG DỤNG
1. Đọc câu ứng dụng Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn * Giải thích: Câu tục ngữ khuyên con người phải chăm học mới khôn ngoan, trưởng thành. 2. Viết câu ứng dụng: Hoạt động 3: VIẾT CÂU ỨNG DỤNG
2. Viết câu ứng dụng Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn - Câu ứng dụng các chữ có chiều cao như thế nào ? Các chữ (D, g, h, k), các chữ còn lại cao 1 li. 3. Viết bảng con: Hoạt động 3: VIẾT CÂU ỨNG DỤNG
3. Hướng dẫn viết bảng con K, Đ, D Kim Đồng Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn 4. HD viết vào vở: Hoạt động 3: VIẾT CÂU ỨNG DỤNG
4. Hướng dẫn viết vào vở Viết chữ D : 1 dòng cỡ nhỏ Viết các chữ Đ, H : 1 dòng cỡ nhỏ Viết tên Kim Đồng : 1 dòng cỡ nhỏ Viết câu tục ngữ : 2 lần 5. Tư thế ngồi viết: Hoạt động 3: VIẾT CÂU ỨNG DỤNG
5. Tư thế ngồi viết: - Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn. - Đầu hơi cúi. - Mắt cách vở khoảng 25 đến 30 cm. - Tay phải cầm bút. - Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ. - Hai chân để song song thoải mái. IV. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Về nhà hoàn thành bài viết trong vở Tập Viết 3, tập 1 và học thuộc lòng câu ứng dụng. - Chuẩn bị tiết "ÔN CHỮ HOA E Ê" 2. Chào tạm biệt:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất