Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương I. §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:15' 30-07-2015
Dung lượng: 700.4 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:15' 30-07-2015
Dung lượng: 700.4 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
Tiết 4 : HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ Người thự hiện : Phạm Duy Hiển Trường THCS Lạc Long Quân Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đăk Lăk ĐẠI SỐ LỚP 8 Bình phương của một tổng
Bài tập 1:
Một hình vuông có cạnh là a b . Tính diện tích của hình vuông theo a,b ? a a b b ab ab latex(a^2) latex(b^2) latex((a b)^2) = latex(a^2) 2ab latex(b^2) Bài tập 2:
latex((A B)^2) sẽ có kết quả nào trong các kết quả sau đây ?
latex(A^2) AB latex(B^2)
latex(A^2) 2AB - latex(B^2)
latex(A^2) 2AB latex(B^2)
latex(A^2) - AB latex(B^2)
Công thức:
latex((A B)^2) = latex(A^2) 2AB latex(B^2) Hỏi : Em dựa vào công thức trên hãy phát biểu thành lời ? Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương của biểu thức thứ nhất cộng với hai lần tích của biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai , cộng với bình phương của biểu thức thứ hai Bài tập 3:
Ghép các giá trị của cột bên phải tương ứng với các biểu thức của cột bên phải :
latex((a 1)^2) =
latex((x 2y)^2) =
latex(x^2 4*x 4)
latex((2a 3b)^2) =
Bài tập 4:
Điền vào chỗ trồng các số thích hợp trong việc tính nhẩm các phép tính sau :
Bình phương của một hiệu
Công thức:
a. Xây dựng công thức : Tỉnh latex((A-B)^2) ? latex((A-B)^2) = latex(A^2-2AB B^2) b. Áp dụng công thức tính : latex((x - 1/2)^2) = latex(x^2 - x 1/4) latex((2x - 3y)^2) = latex(4x^2 - 12xy 9y^2) Bài tập 2:
Trong các biểu thức sau , biểu thức nào đúng ?
latex(x^2 - 6x 9 = (x - 3)^2)
latex((x - 2y)^2 = x^2 - 2xy 4y^2)
latex((x - 5)^2 = - (5 -x)^2)
latex(25a^2 4b^2 - 20ab = (5a - 2b)^2)
Hiệu hai bình phương
Công thức:
a. Bài tập : Tính (a b)(a - b) ? latex((a b)(a - b) = a^2 - ab ab - b^2 = a^2 - b^2) b. Công thức : latex((A B)(A - B) = ) latex(A^2 - B^2) Bài tập 1:
Hãy ghép các biểu thức bên phải sao phù hợp với các biểu thức cho bên trái :
(x 1)(x - 1)
(x - 2y)(x 2y)
latex(4x^2 - 9y^2)
latex(9x^2 - 4y^2)
Bài tập 2:
Ghép các kết quả bên phải phù hợ với các phép tính cho bên trái
latex(56*64)
latex(35^2)
latex(98*102)
Củng cố
Bài tập 1 :
Giá trị của biểu thức latex((3x y)^2) là
latex(9x^2 y^2)
latex(9x^2 - 6xy y^2)
latex(9x^2 6xy y^2)
latex(9x^2 3xy y^2)
Bài tập 2:
Biểu thức latex(x^2 - 10xy 25y^2) là bình phương của biểu thức nào ?
latex((x 5y)^2)
latex((x - 5y)^2)
latex((5x - y)^2)
latex((5x y)^2)
Hướng dẫn về nhà
Bài tập :
Làm bài tập trong SGK : 16,17,18 trang 11 Chúc các em học giỏi
Trang bìa
Trang bìa:
Tiết 4 : HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ Người thự hiện : Phạm Duy Hiển Trường THCS Lạc Long Quân Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đăk Lăk ĐẠI SỐ LỚP 8 Bình phương của một tổng
Bài tập 1:
Một hình vuông có cạnh là a b . Tính diện tích của hình vuông theo a,b ? a a b b ab ab latex(a^2) latex(b^2) latex((a b)^2) = latex(a^2) 2ab latex(b^2) Bài tập 2:
latex((A B)^2) sẽ có kết quả nào trong các kết quả sau đây ?
latex(A^2) AB latex(B^2)
latex(A^2) 2AB - latex(B^2)
latex(A^2) 2AB latex(B^2)
latex(A^2) - AB latex(B^2)
Công thức:
latex((A B)^2) = latex(A^2) 2AB latex(B^2) Hỏi : Em dựa vào công thức trên hãy phát biểu thành lời ? Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương của biểu thức thứ nhất cộng với hai lần tích của biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai , cộng với bình phương của biểu thức thứ hai Bài tập 3:
Ghép các giá trị của cột bên phải tương ứng với các biểu thức của cột bên phải :
latex((a 1)^2) =
latex((x 2y)^2) =
latex(x^2 4*x 4)
latex((2a 3b)^2) =
Bài tập 4:
Điền vào chỗ trồng các số thích hợp trong việc tính nhẩm các phép tính sau :
Bình phương của một hiệu
Công thức:
a. Xây dựng công thức : Tỉnh latex((A-B)^2) ? latex((A-B)^2) = latex(A^2-2AB B^2) b. Áp dụng công thức tính : latex((x - 1/2)^2) = latex(x^2 - x 1/4) latex((2x - 3y)^2) = latex(4x^2 - 12xy 9y^2) Bài tập 2:
Trong các biểu thức sau , biểu thức nào đúng ?
latex(x^2 - 6x 9 = (x - 3)^2)
latex((x - 2y)^2 = x^2 - 2xy 4y^2)
latex((x - 5)^2 = - (5 -x)^2)
latex(25a^2 4b^2 - 20ab = (5a - 2b)^2)
Hiệu hai bình phương
Công thức:
a. Bài tập : Tính (a b)(a - b) ? latex((a b)(a - b) = a^2 - ab ab - b^2 = a^2 - b^2) b. Công thức : latex((A B)(A - B) = ) latex(A^2 - B^2) Bài tập 1:
Hãy ghép các biểu thức bên phải sao phù hợp với các biểu thức cho bên trái :
(x 1)(x - 1)
(x - 2y)(x 2y)
latex(4x^2 - 9y^2)
latex(9x^2 - 4y^2)
Bài tập 2:
Ghép các kết quả bên phải phù hợ với các phép tính cho bên trái
latex(56*64)
latex(35^2)
latex(98*102)
Củng cố
Bài tập 1 :
Giá trị của biểu thức latex((3x y)^2) là
latex(9x^2 y^2)
latex(9x^2 - 6xy y^2)
latex(9x^2 6xy y^2)
latex(9x^2 3xy y^2)
Bài tập 2:
Biểu thức latex(x^2 - 10xy 25y^2) là bình phương của biểu thức nào ?
latex((x 5y)^2)
latex((x - 5y)^2)
latex((5x - y)^2)
latex((5x y)^2)
Hướng dẫn về nhà
Bài tập :
Làm bài tập trong SGK : 16,17,18 trang 11 Chúc các em học giỏi
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất