Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 9. Nhật Bản

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:00' 13-07-2015
    Dung lượng: 7.5 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 24: THỰC HÀNH TÌM HIỂU VỀ HOẠT ĐỘNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI CỦA NHẬT BẢN 1. VẼ BIỂU ĐỒ
    Bảng giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản:
    1. Vẽ biểu đồ Bảng 9.5:GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM (đơn vị: tỉ USD) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm. Vẽ biểu đồ:
    Theo yêu câù của bài thực hành, có thể thể hiện được theo các dạng biểu đồ nào? 1. vẽ biểu đồ Các dạng biểu đồ có thể vẽ được là Biểu đồ dạng thường Biểu đồ hình cột nhóm Biểu đồ hình cột chồng Biểu đồ miền (giá trị tuyệt đối).v.v… - Trong đó, loại biểu đồ cột nhóm (1 năm có 2 cột ) là thích hợp vì phù hợp với BSL, phù hợp với yêu cÇu của bài: Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm. Biểu đồ cột nhóm:
    Dạng: Biểu đồ cột nhóm 1. Vẽ biểu đồ: 2. HOẠT ĐỘNG VỀ NHÓM HOẠT ĐỘNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI NHẬT BẢN
    Hoạt động nhóm:
    2. Nhận xét về hoạt động kinh tế đối ngoại Nhật Bản Hoạt động nhóm Chia lớp làm 6 nhóm, các nhóm lần lượt đọc các thông tin và BSL kết hợp với biểu đồ đã vẽ, nêu các đặc điểm khái quát và hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản: - Nhóm 1 2 3: Tìm hiểu đặc điểm nhập khẩu và xuất khẩu. - Nhóm 4 5 6: Tìm hiểu - Các bạn hàng chủ yếu. - Đặc điểm của đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) và viện trợ phát triển chính thức(ODA). Ảnh minh họa:
    Sản phẩm xuất khẩu:
    Sản phẩm xuất khẩu XK Tàu biển Tàu biển:
    Tµu biÓn HLK 101-8700 TÊn Tàu có chiều dài: 111,70m. Chiều rộng: 18,60m Chiều cao mạn: 9,65m Mớn nước: 7,5m Công suất máy: 3.309 KW  Tốc độ: 14 hải lý/giờ. Tàu do Công ty thiết kế A-Z của Nhật Bản thiết kế và do đăng kiểm NK của Nhật Bản trực tiếp giám sát thi công, phân cấp tàu. Đây là con tàu đầu tiên trong loạt 3 tàu được Công ty đóng cho chủ tàu là Công ty Winsdon Marine của Đài Loan, thông qua Công ty Kanematsu của Nhật Bản. Xuất khẩu ô tô:
    Xuất khẩu Ô tô Xuất khẩu điện tử tin học:
    XK Điện tử, tin học XK Xe gắn máy, điện thoại:
    XK Xe gắn máy, điện thoại Hoạt động xuất khẩu:
    Hoạt động xuất khẩu Nhật Bản: - Sản phẩm CN chế biến (tàu biển, ôtô, xe gắn máy, …) chiếm 99% giá trị xuất khẩu. - kim ngạch XK đang có xu hướng giảm xuống-. Sản phẩm nhập khẩu:
    Sản phẩm nhập khẩu Lúa mì Lúa gạo Hoa quả Thịt Nhập khẩu Thuỷ sản:
    Nhập khẩu Thuỷ sản Nhập khẩu thủy sản của Nhật Bản:
    Nhập khẩu thủy sản của Nhật Bản theo các năm Khối lượng (triệu tấn) Giá trị (tỷ USD) Năm 2000 Năm 2001 Năm 2002 Năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 3,54 16,12 3,82 14,23 3,82 14,08 3,32 13,51 3,82 14,24 (1.637 tỷ Yên) 3,34 13,96 (1.668 tỷ Yên) Nhập khẩu Năng lượng:
    Nhập khẩu Năng lượng Nhập khẩu Nguyên liệu công nghiệp:
    Nhập khẩu Nguyên liệu công nghiệp Gỗ Cao su Cao su Vải, len Hoạt động nhập khẩu Nhật Bản:
    Hoạt động nhập khẩu Nhật Bản: Các sản phẩm NN: lúa mì, lúa gạo, đỗ tương, hoa quả, đường, thịt, hải sản … Năng lượng: than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên … Nguyên liệu CN: khóang sản, cao su, bông, vải, len, … Kim ngạch nhập có xu hướng tăng Cán cân xuất nhập khẩu luôn dương - là nước xuất siêu Các bạn hàng chủ yếu của Nhật:
    Các bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản là các nước và khu vực nào? Các nước phát triển 52% tổng giá trị thương mại, các nước đang phát triển 45% tổng giá trị thương mại đặc biệt là các nước Hoa Kì, EU, TQ, các nước và lãnh thổ CN mới ở Châu Á, Ôxtrâylia... Ảnh minh họa:
    Hợp tác với EU Hợp tác với ASEAN Ảnh minh họa:
    Nền thương mại của Nhật Thị trường chứng khoán Nhật Viện trợ chính thức ODA:
    Viện trợ phát triển chính thức ODA đứng đầu Thế giới, chiếm 60% tổng viện trợ ODA quốc tế cho các nước ASEAN. Từ 1991-2004, ODA của Nhật Bản vào Việt Nam gần 1 tỉ USD, chiếm 40% nguồn vốn ODA các nước vào Việt Nam. Thực hiện đầu tư của Nhật Bản:
    Thực hiện đầu tư trực tiếp nước ngoài của Nhật Bản (triệu USD) Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài tăng nhanh và đứng đầu TG. Ngoại giao của Nhật bản:
    Ngoại giao của Nhật Hoạt động kinh tế đối ngoại:
    - XK: Sản phẩm CN chế biến (tàu biển, ôtô, xe gắn máy, …) chiếm 99% giá trị xuất khẩu. Nhưng kim ngạch XK đang có xu hướng giảm xuống NK: Các sãn phẩm NN: lúa mì, lúa gạo, đỗ tương, hoa quả, đường, thịt, hải sản … Năng lượng: than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên … Nguyên liệu CN: khóang sản, cao su, bông, vải, len. Kim ngạch nhập có xu hướng tăng - Cán cân xuất nhập khẩu luôn dương - là nước xuất siêu. Các nước phát triển 52% tổng giá trị thương mại, các nước đang phát triển 45% tổng giá trị thương mại đặc biệt là các nước Hoa Kì, EU, TQ, các nước và lãnh thổ CN mới ở Châu Á, Ôxtrâylia Đầu tư trực tiếp ra nước ngoaì tăng nhanh và đứng đầu TG. Từ 1995 – 2001 FDI của Nhật Bản vào ASEAN đạt 22,1 tỉ USD chiếm 15,7% tổng đầu tư nước ngoài vào ASEAN Viện trợ phát triển chính thức (ODA) đứng đầu TG, chiếm 60% tổng viện trợ ODA quốc tế cho các nước ASEAN. Từ năm 1991 đến 2004 ODA của Nhật Bản vào Việt Nam gần 1 tỉ USD, chiếm 40% nguồn vốn ODA các nước vào Việt Nam Sự phát triển kinh tế của Nhật:
    Nh÷ng ®Æc ®iÓm trªn ®· cã t¸c ®éng m¹nh mÏ nh­ thÕ nµo ®Õn sù ph¸t triÓn kinh tÕ cña NhËt B¶n? - Thóc ®Èy nÒn kinh tÕ trong n­íc ph¸t triÓn m¹nh. - N©ng cao vÞ thÕ cña NhËt B¶n trªn thÞ tr­êng ThÕ giíi. CỦNG CỐ
    Câu 1:
    Câu1: Từ năm 1990 đến 2004, cán cân thương mại của Nhật Bản:
    A. Tăng liên tục
    B. Cân đối
    C. Luôn luôn dương
    D. Tăng không đều
    Câu 2:
    Câu 3:
    Câu 3. Khoảng 52% tổng giá trị mậu dịch của Nhật Bản được thực hiện với:
    A. Hoa Kì và EU
    B. Các nước phát triển
    C. Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu á
    D. Các nước đang phát triển
    Câu 4:
    Câu 4. Trên 45% tổng giá trị mậu dịch của Nhật Bản được thực hiện với:
    A. Hoa Kì và EU
    B. Các nước phát triển
    C. Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu á
    D. Các nước đang phát triển
    Câu 5:
    Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓