Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương IV. Bài 2. Nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bạch Kim
    Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:43' 13-02-2025
    Dung lượng: 661.1 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG IV. BÀI 2. NGUYÊN HÀM CỦA MỘT SỐ HÀM SỐ SƠ CẤP
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    TOÁN 12
    CHƯƠNG IV. BÀI 2. NGUYÊN HÀM CỦA MỘT SỐ HÀM SỐ SƠ CẤP
    Khởi động
    Khởi động
    Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang trên mặt phẳng không ma sát như Hình 1, có vận tốc tức thời cho bởi v(t) = 4 cos t, trong đó t tính bằng giây và v(t) tính bằng centimét/giây. Tại thời điểm t = 0, con lắc đó ở vị trí cân bằng. Phương trình chuyển động của con lắc đó được xác định bằng cách nào?
    - Khởi động:
    Ảnh
    Ảnh
    1. Nguyên hàm của hàm số luỹ thừa
    Nguyên hàm của hàm số luỹ thừa
    Ảnh
    1. Nguyên hàm của hàm số luỹ thừa
    a. Hàm số luỹ thừa
    a. Hàm số luỹ thừa
    Ảnh
    Cho số thực latex(alpha). Hàm số y = latex(x^alpha) gọi là hàm số luỹ thừa. * Với latex(alpha) nguyên dương, TXĐ: R. * Với latex(alpha) nguyên âm hoặc bằng 0, TXĐ: R\{0} * Với latex(alpha) không nguyên, TXĐ: latex((0; +oo)).
    - Định lí
    Ảnh
    - Định lí:
    Hình vẽ
    Hàm số luỹ thừa y = latex(x^alpha (alpha in R)) có đạo hàm với mọi x > 0 và latex(9x^alpha))' = latex(alpha.x^(alpha - 1)).
    b. Nguyên hàm của hàm số luỹ thừa
    b. Nguyên hàm của hàm số luỹ thừa
    Ảnh
    HĐ1: Hàm số F(x) = latex(1/2 x^2) có là nguyên hàm của hàm số f(x) = x hay không?
    - Định lí
    Ảnh
    - Định lí:
    Hình vẽ
    Với latex(alpha != -1), ta có: latex(int x^alphadx = (x^(alpha + 1))/(alpha + 1) + C).
    - Ví dụ 1
    Ảnh
    Ví dụ 1: Tìm: a) latex(intx^4)dx; b) latex(intx^(sqrt3))dx; c) latex(int1/(x^2))dx; d) latex(intx^(1/2))dx.
    - Giải:
    Hình vẽ
    a) latex(intx^4)dx = latex((x^(5 + 1))/(4 + 1) + C = (x^5)/5 + C). b) latex(intx^sqrt3 dx = (x^(sqrt3 + 1))/(sqrt3 + 1) + C). c) latex(int1/(x^2)dx = intx^(-2)dx = (x^(-2+1))/(-2 + 1) + C = x^(-1) + C = -1/x +C). d) latex(x^(1/2)dx = (x^(1/2 + 1))/(1/2 + 1) + C = 2/3x^(3/2) + C = (2xsqrtx)/3 + C).
    - Luyện tập 1
    - Luyện tập 1:
    Ảnh
    Tìm: a) latex(int(x^4 - 5x^2 + 1)dx). b) latex(intx^(3/5)dx); c) latex(int1/(root4 (x^3)))dx.
    2. Nguyên hàm của hàm số latex(f(x) = 1/x)
    Nguyên hàm của hàm số latex(f(x) = 1/x)
    Ảnh
    2. Nguyên hàm của hàm số latex(f(x) = 1/x)
    - HĐ2
    - Hoạt động 2:
    Ảnh
    a) Tính đạo hàm của hàm số y = ln|x| trên khoảng (0; + ∞). b) Tính đạo hàm của hàm số y = ln|x| trên khoảng (– ∞; 0).
    - Kết luận
    Ảnh
    - Kết luận:
    Ảnh
    Hình vẽ
    latex(int1/xdx = ln|x| + C)
    - Ví dụ 2
    Ảnh
    Ví dụ 2: Tìm latex(int3/x dx).
    - Giải:
    Ta có: latex(int3/xdx = 3int1/xdx = 3ln|x| +C).
    - Luyện tập 2
    Ảnh
    - Luyện tập 2:
    Tìm latex(int4/(9x)dx).
    3. Nguyên hàm của hàm số lượng giác
    Nguyên hàm của hàm số lượng giác
    Ảnh
    3. Nguyên hàm của hàm số lượng giác
    - HĐ3
    - Hoạt động 3:
    Ảnh
    a) Hàm số y = – cos x có là nguyên hàm của hàm số y = sin x hay không? b) Hàm số y = sin x có là nguyên hàm của hàm số y = cos x hay không? c) Với x ≠ kπ (k ∈ R), hàm số y = – cot x có là nguyên hàm của hàm số Y = latex(1/(sin^2x))? d) Với latex(x!= pi/2 + kpi (k in Z)) hàm số y = tan x có là nguyên hàm của hàm số latex(y = 1/(cos^2x))?
    - Kết luận
    Ảnh
    - Kết luận:
    Ảnh
    Hình vẽ
    * latex(intsinxdx = -cosx + C); * latex(int1/(sin^2x)dx = -cotx + C). * latex(intcosxdx = sinx + C); * latex(int1/(cos^2x)dx = tanx + C).
    - Ví dụ 3
    Ảnh
    Ví dụ 3: Tìm: a) latex(int3cosdx); b) latex(int(1 + tan^2x)dx).
    - Giải:
    Hình vẽ
    a) latex(int3cosxdx = 3intcosdx = 3sinx + C). b) latex(int(sinx + cosx)dx = intsinxdx + intcosxdx = -cosx + sinx + C).
    - Luyên tâp 3
    - Luyện tập 3:
    Ảnh
    Tìm: a) latex(int8sinxdx); b) latex(int(2sinx - 5cosx)dx); c) latex(int(1 + cot^2x)dx); d) latex(int1/(1 + cos2x))dx.
    4. Nguyên hàm của hàm số mũ
    Nguyên hàm của hàm số mũ
    Ảnh
    4. Nguyên hàm của hàm số mũ
    - HĐ4
    - Hoạt động 4:
    Ảnh
    Tính đạo hàm của hàm số latex(F(x) = (a^x)/(lna)) latex((a > 0, a!=1)). Từ đó, nêu một nguyên hàm của hàm số latex(f(x) = a^x).
    - Kết luận
    Ảnh
    - Kết luận:
    Ảnh
    Hình vẽ
    Với a > 0, latex(a!= 1), ta có: latex(inta^xdx = (a^x)/(lna) + C). Áp dụng công thức trên, ta có: latex(inte^xdx = e^x +C).
    - Ví dụ 4
    Ảnh
    Ví dụ 4: Tìm: a) latex(int3^xdx); b) latex(inte^(2x))dx; c) latex(int2^(x + 1))dx.
    - Giải:
    Hình vẽ
    a) latex(int3^xdx = (3^x)/(ln3) + C). b) latex(inte^(2x)dx = int(e^2)^xdx = ((e^2)^x)/(ln(e^2)) + C = 1/2e^(2x) + C). c) latex(int2^(x+1)dx = int2.2^xdx = 2int2^xdx = 2. (2^x)/(ln2) + C = (2^(x + 1))/(ln2) + C).
    - Luyện tập 4
    Ảnh
    - Luyện tập 4:
    Tìm: a) latex(int4^(x + 2)dx); b) latex(int(5^(x + 2) - e^(x+ 1)))dx.
    5. Bài tập
    Bài tập
    Ảnh
    5. Bài tập
    Bài 1
    Bài tập trắc nghiệm
    Bài 1: latex(int(2sinx - 3cosx)dx) bằng:
    A. 2cosx - 3sinx + C
    B. 2cosx + 3sinx + C
    C. -2cosx + 3sinx + C
    D. -2cosx - 3sinx + C
    Bài 2
    Ảnh
    Bài 2: Tìm: a) latex(int(5sinx + 6cosx)dx); b) latex(int(2 + cot^2x)dx); c) latex(int2^(3x)dx); d) latex(int(2.3^(2x) - e^(x + 1)))dx.
    Bài 3
    Ảnh
    Bài 3: Một quần thể vi khuẩn ban đầu gồm 500 vi khuẩn, sau đó bắt đầu tăng trưởng. Gọi P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm t, trong đó t tính theo ngày (0 ≤ t ≤ 10). Tốc độ tăng trưởng của quần thể vi khuẩn đó cho bởi hàm số P'(t) = latex(ksqrtt), trong đó k là hằng số. Sau 1 ngày, số lượng vi khuẩn của quần thể đó đã tăng lên thành 600 vi khuẩn (Nguồn: R. Larson and B. Edwards, Calculus 10e, Cengage 2014). Tính số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 7 ngày (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
    Tổng kết
    Tổng kết
    Ảnh
    Tổng kết:
    Ôn lại kiến thức vừa học. Hoàn thành hết các bài tập trong SGK và SBT. Chuẩn bị bài sau: "Chương IV. Bài 3. Tích phân".
    Cảm ơn
    Ảnh
    Ảnh
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓