Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương III. §1. Nguyên hàm

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:24' 06-08-2015
    Dung lượng: 280.1 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 51: NGUYÊN HÀM (MỤC II) Phương pháp đổi biến số
    Định lí 1:
    II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM 1. Phương pháp đổi biến số a. Định lí 1 Nếu latex(int f(u)dx = F(u) C) và u = u(x) là hàm số có đạo hàm liên tục thì: và u = u(x) là hàm số có đạo hàm liên tục thì: b. Phương pháp Bước 1: Đặt u = u(x) Bước 2: Tính du = u’(x)dx Bước 3: Tính Ví dụ 1:
    II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM 1. Phương pháp đổi biến số * Ví dụ 1 Tính các nguyên hàm sau: latex(int (2x 1)^5dx) Giải Bước 1: Đặt u = 2x 1 Bước 2: Đặt du = 2dx Bước 3: latex(int (2x 1)^5dx = int u^5 (du)/2 = 1/2 int u^5du = 1/(12)u^6 C=(1)/(12)(2x 1)^6 C Ví dụ 2:
    II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM 1. Phương pháp đổi biến số * Ví dụ 2 Tính các nguyên hàm sau: latex(int x^2 sqrt(x^3 5))dx Giải Bước 1: Đặt u = latex(x^3 5 Bước 2: Đặt du = latex(3x^2dx rArrx^2dx=(du)/3 Bước 3: latex(int x^2 sqrt(x^3 5))dx = latex(int sqrt(u)(du)/3= 2/9 int u^(1/2)du = 2/9 u^(3/2) C = 2/9 (x^3 5)^(3/2) C Ví dụ 3:
    II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM 1. Phương pháp đổi biến số * Ví dụ 3 Tính các nguyên hàm sau: latex(int sin^2x.cos^3x)dx Giải Bước 1: Đặt u = sinx Bước 2: du = cosx.dx Bước 3: latex(int sin^2x(1-sin^2x)cosx.dx = int u^2(1-u^2).du = int (u^2- u^4)du =latex((u^3)/3 - (u^5)/5 C = (sin^3x)/3 - (sin^5x)/(5) C Phương pháp tính nguyên hàm từng phần
    Định lí 2:
    II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM 2. Phương pháp tính nguyên hàm từng phần a. Định lí 2 Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) có đạo hàm liên tục trên K thì: * Chứng minh Theo công thức đạo hàm của tích, ta có (u.v)` = u`.v v`.u Hay u.v` = (u.v)` - u`.v nên ta có: latex(int u(x).v`(x)dx = int (u(x).v(x))`dx - int u`(x).v(x)dx) Vậy: latex(int u(x).v`(x).dx = u(x).v(x) - int u`(x).v(x).dx * Chú ý Công thức trên còn được viết dưới dạng: Ví dụ 4:
    II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM 2. Phương pháp tính nguyên hàm từng phần * Ví dụ 4 Tính các nguyên hàm sau: latex(int x(cos^4x sin^4x)dx Giải latex(cos^4x sin^4x = (cos^2x sin^2x)^2 - 2sin^2xcos^2x =latex(1 - 1/2sin^22x = 1-1/4(1-cos4x) = 3/4 (cos4x)/(4) Do đó latex(int x(cos^4x sin^4x)dx = 3/4 int xdx 1/4 xcos4xdx Đặt : latex({) u=x dv = cos4x.dx latex(rarr) latex({) du = dx latex(v = (sin4x)/(4 latex(rarr int x cos4xdx = (xsin4x)/4 - 1/4 int sin4xdx = (xsin4x)/4 1/(16)cos4x C` latex(int x(cos^4x sin^4x)dx = 3/8 x^2 1/(16)xsin4x 1/(64)cos4x C Ví dụ 5:
    II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM 2. Phương pháp tính nguyên hàm từng phần * Ví dụ 5 Tính các nguyên hàm sau: a. latex(int lnxdx b. latex(int x.cosxdx Giải a. Đặt u = lnx và dv=dx, thì latex(du = 1/x dx và v = x. Do đó: latex(int lnx.dx = x.lnx - int dx = x.lnx -x C b. Đặt u=x và dv= cosx.dx thì du = dx và v = sin x nên có: latex(int x. cosxdx = x.sinx - int sinxdx = x.sinx cosx C Dặn dò và kết thúc
    Dặn dò:
    DẶN DÒ - Đọc kỹ và làm lại các bài đã học - Làm bài tập 3, 4 sgk trang 101. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓