Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 01. My new school. Lesson 7. Looking back & project

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:56' 18-08-2015
    Dung lượng: 8.6 MB
    Số lượt tải: 780
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 01. MY NEW SCHOOL. LESSON 7. LOOKING BACK & PROJECT
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    UNIT 01. MY NEW SCHOOL
    LESSON 7. LOOKING BACK & PROJECT
    Ảnh
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of this lesson, students can: - Review all what they have learnt in this unit. - Review the present simple and present continuous tense.
    A. LOOKING BACK
    Content
    Ảnh
    A. LOOKING BACK
    I.
    Vocabulary
    II.
    Grammar
    III.
    Communication
    I. VOCABULARY
    1. Write words that match the pictures.
    1. Write words that match the pictures.
    Ảnh
    1. ___________
    Ảnh
    2. ___________
    Ảnh
    3. ___________
    Ảnh
    4. ___________
    Ảnh
    5. ___________
    Ảnh
    6. ___________
    - Write words that match the pictures
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    1. ||Dictionary|| 2. ||Uniform|| 3. ||Pencil sharpener|| 4. ||Notebook|| 5. ||Compass|| 6. ||Calculator||
    Hình vẽ
    2. Match the words in A with the ones in B
    2. Match the words in A with the ones in B
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    1. study
    2. do
    3. play
    4. have
    Hình vẽ
    a. the piano
    b. Vietnamese
    c. exercise
    d. breakfast
    Hình vẽ
    Ảnh
    - Match the words in A with the ones in B
    Hình vẽ
    Bài tập trắc nghiệm
    1. study
    2. do
    3. play
    4. have
    Hình vẽ
    3. Listen. Then write down the words you hear in the correct places.
    3. Listen. Then write down the words you hear in the correct places.
    Hình vẽ
    play
    ___________________ ___________________ ___________________
    Hình vẽ
    do
    ___________________ ___________________ ___________________
    Hình vẽ
    study
    ___________________ ___________________ ___________________
    Hình vẽ
    have
    ___________________ ___________________ ___________________
    - Write down the words you hear in the correct places
    Hình vẽ
    play
    ___________________ ___________________ ___________________
    Hình vẽ
    do
    ___________________ ___________________ ___________________
    Hình vẽ
    study
    ___________________ ___________________ ___________________
    Hình vẽ
    have
    ___________________ ___________________ ___________________
    Hình vẽ
    sports badminton music
    morning exercise homework
    new words geography
    English lessons a new book
    II. GRAMMAR
    4. Complete the sentences with the present simple.
    Hình vẽ
    4. Complete the sentences with the present simple.
    1. He __________ (come) from Da Nang 2. Do you study English. No, I __________ (do not). 3. She __________ (walk) to school with her friends. 4. I ___________ (do) my homework after school. 5. Mr Vo __________ (teach) physical at my school. 6. The team ______________ (play) football on Saturdays.
    - Complete the sentences with the present simple
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. He ||comes|| (come) from Da Nang 2. Do you study English. No, I ||don't ||(do not). 3. She ||walks|| (walk) to school with her friends. 4. I ||do|| (do) my homework after school. 5. Mr Vo ||teaches|| (teach) physical at my school. 6. The team ||play|| (play) football on Saturdays.
    Ảnh
    5. Complete the sentences with the present continuous
    Hình vẽ
    5. Complete the sentences with the present continuous
    1. They _____ (do) judo in the gym. 2. My friends _____ (ride) to school with me 3. ______ he ______ (study) vocabulary? 4. Mr Lee ______ (have) lunch with his students. 5. I ______ (walk) to my class with my friends. 6. Ms Huong _____ (teach) the class maths.
    - Complete the sentences with the present continuous
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. They ||are doing|| (do) judo in the gym. 2. My friends ||are riding ||(ride) to school with me 3. ||Is|| he ||studying|| (study) vocabulary? 4. Mr Lee ||is having|| (have) lunch with his students. 5. I ||am walkin||g (walk) to my class with my friends. 6. Ms Huong ||is teaching|| (teach) the class maths.
    6. Complete the text with the correct form of the verbs in brackets.
    Hình vẽ
    6. Complete the text with the correct form of the verbs in brackets.
    Hoang (1.live) ____ in a small houes in the centre of village. His house (2. be) ____ near his new school. Every day, he (3. have) ____ breakfast at 6 o'clock. Now, he (4. walk) _____ to school with his friends. They (5. go) ____ to school together every day. Hoang and his friends(6. study) _____ in grade 6 at An Son Lower Secondary School. This week they (7. work) _____ on a project about their neighbourhood. Hoang (8. love) ___ his new school.
    - Complete the text with the correct form of the verbs in brackets.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Hoang (1. live) ||live|| in a small houes in the centre of village. His house (2. be) ||is|| near his new school. Every day, he (3. have) ||has|| breakfast at 6 o'clock. Now, he (4. walk) ||is walking|| to school with his friends. They (5. go) ||go|| to school together every day. Hoang and his friends (6. study) ||study|| in grade 6 at An Son Lower Secondary School. This week they (7. work) ||are working|| on a project about their neighbourhood. Hoang (8. love) ||loves|| his new school.
    III. COMMUNICATION
    7. Match the questions with the correct answers.
    Hình vẽ
    7. Match the questions with the correct answers.
    a. Yes, she does b. How many classes are there in your school? c. I do my homework and watch TV. d. How is your first week at school? e. Does Mai live near her school? f. Oh, wonderful. g. Sixteen. h. What do you do in the evening?
    - Match the questions with the correct answers
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    a. Yes, she does
    e. Does Mai live near her school?
    c. I do my homework and watch TV.
    h. What do you do in the evening?
    d. How is your first week at school?
    f. Oh, wonderful.
    b. How many classes are there in your school?
    g. Sixteen.
    8. Now role play the questions and answers.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    8. Now role play the questions and answers.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Finished! Now you can…
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    ask and answer the questions about school talk about things that are fixed or often happen talk about things that are happing now
    B. PROJECT
    Your dream school
    Hình vẽ
    IV. PROJECT
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Your dream school
    Imagine your dream school. What does it look like? What can you do there? Is it... - in a difference town or country? - a broading school? - a boy's / girl's school? Does it have ...... - a swimming pool? - video game rooms? - a greenhouse or a fram?
    Hình vẽ
    Work in groups. Discuss your dream school. Then write about it and illustrate your writting.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Work in groups. Discuss your dream school. Then write about it and illustrate your writting.
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Show more examples of the different types of school if possible. - Prepare next lesson: Unit 2. MY HOME Lesson 1. GETTING STARTED
    The end
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓