Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 04. My neighbourhood. Lesson 2. A closer look 1

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:52' 18-08-2015
    Dung lượng: 6.4 MB
    Số lượt tải: 997
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 04. MY NEIGHBOURHOOD. LESSON 2. A CLOSER LOOK 1
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 04. MY NEIGHBOURHOOD
    Ảnh
    LESSON 2. A CLOSER LOOK 1
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of the lesson, ss will be able to: - Pronounce correctly the sounds /i:/ and /i/ in isolation and in context; - Use vocabulary related to the topic “My neighborhood”. - Use some more adjectives to describe places and their opposite.
    Making suggestions
    Hình vẽ
    latex(rarr) Where shall we go first?
    latex(rarr) Let’s go to “ Chua Cau”?
    latex(rarr) Shall we go there first?
    latex(rarr) Ok, sure
    latex(rarr) Shall we go by bicycle?
    latex(rarr) No, let’s walk there.
    Hình vẽ
    1. a. we/ shall/ go/ Where/ first? b. to “ Chua Cau”/ go/ let’s. 2. a. we/ Shall/ go/ there/ first? b. sure/ Ok,/. 3. a. by bicycle/ we/ Shall/ go? b. let’s walk/ No,/ there/.
    VOCABULARY
    1. Fill in each blank with one word from the box. Listen, check and repeat the words.
    Hình vẽ
    1. Fill in each blank with one word from the box
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Cua Lo is a fantastic beach! 2. I love it here - every thing. I want is only five mintures way. It's so ||convenient||. 3. The life in countryside is ||boring||. There aren't many thing to do there. 4. The air in the area is ||polluted|| with smoke from factories.
    narrow||noisy||historic||fantastic
    - Fill in each blank with one word from the box
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    5. Hoi An is a ||historic|| city with a lot of old houses, shops, buildings and the theatres, etc. 6. The street is very ||narrow|| with a lot of traffic so we cann't move fast. 7. Now, there are many shops near here so the streets are busy and ||noisy|| during the day.
    fantastic||boring||convenient||polluted
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    1. Fill in each blank with one word from the box
    - Listen, check and repeat the words.
    Hình vẽ

    1. Cua Lo is a fantastic beach!


    2. I love it here - every thing. I want is only five mintures way.

    It's so convenient.


    3. The life in countryside is boring. There aren't many thing to

    do there.


    4. The air in the area is polluted with smoke from factories.


    5. Hoi An is a historic city with a lot of old houses, shops,

    buildings and the theatres, etc.


    6. The street is very narrow with a lot of traffic so we can't

    move fast.


    7. Now, there are many shops near here so the streets are busy

    and noisy during the day.


    Hình vẽ
    Watch out!
    Ảnh
    Watch out!
    Sometimes words can have two or more opposites: noisy - quiet / peacful.
    Sometimes words don't have a perfect opposite: polluted
    2. Now match the adjective s from the box in 1 with their opposites below.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    2. Now match the adjectives from the box in 1 with their opposites
    exciting peacful modern inconvenient wide quiet terrible
    narrow historic fantastic convenient boring noisy polluted
    Example:
    narrow - wide
    - Match the adjective s from the box in 1 with their opposites
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    narrow latex(rarr) ||wide || historic latex(rarr) ||modern|| fantastic latex(rarr) ||terrible|| convenient latex(rarr) ||inconvenient|| boring latex(rarr) ||exciting|| noisy latex(rarr) ||peacful||
    Hình vẽ
    3. Work in pairs. Ask and answer questions about your neighborhood. Use the words in 1 and 2 to help you.
    3. Work in pairs. Ask and answer questions abt your neighborhood. Use the words in 1 and 2 to help you.
    Example:
    A: Is your neighbourhood polluted?
    B: No, it isn’t.
    A: Is it peaceful?
    B: Yes, it is.
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    4. Listen and repeat the words. Pay attention the sound /i:/ and /i/
    Hình vẽ
    4. Listen and repeat the words. Pay attention the sound /i:/ and /i/
    exciting cheap historic sleepy expensive convenient peaceful police noisy friendly
    [ik'saitiη]
    [t∫i:p]
    [his'tɔrik]
    ['sli:pi]
    [iks'pensiv]
    [kən'vi:njənt]
    ['pi:sfl]
    [pə'li:s]
    ['nɔizi]
    ['frendli]
    - Put the words in the correct column
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    cheap historic ||sleep|| ||exciting|| ||peaceful|| ||expensive|| ||convenient|| ||noisy|| ||police|| ||friendly||
    Example:
    Put the words in the correct column
    5. Listen to the sentences and circle the words you hear.
    5. Listen to the sentences and circle the words you hear.

    1. Tommy is living / leaving there.

    2. Shall we hit / heat the oil first?

    3. This airplane sits / seats 100 people.

    4. There's a ship / sheep over there.

    5. Jimmy is finding some tins/ teens now.

    6. Peter bought a milk / meal last week.

    7. Some Tims / teams are coming in.

    8. It is a fish and chip / cheap shop.


    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Listen and circle the words you hear
    Hình vẽ
    Hình vẽ

    1. Tommy is living / leaving there.

    2. Shall we hit / heat the oil first?

    3. This airplane sits / seats 100 people.

    4. There's a ship / sheep over there.

    5. Jimmy is finding some tins/ teens now.

    6. Peter bought a milk / meal last week.

    7. Some Tims / teams are coming in.

    8. It is a fish and chip / cheap shop.


    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    6. Listen and practice the chant. Notice the sounds /i:/ and /i/.
    6. Listen and practice the chant. Notice the sounds /i:/ and /i/.
    MY NEIGHBOURHOOD
    My city is very busy. There are lots of buildings growing. The people here are funny. It's a lovely place to live in. My village is very pretty. There are lots of places to see. The people here are friendly. It's a fantastic place to be.
    THE END
    Home work
    Ảnh
    - Learn by heart all the new words. - Do exercise in the workbook - Write words with the sounds: /i: / and /i/ - Prepare next lesson 4: A closer look 2
    The end
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓