Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 02. My home. Lesson 1. Getting started

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:57' 18-08-2015
    Dung lượng: 4.5 MB
    Số lượt tải: 1066
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 02. MY HOME. LESSON 1. GETTING STARTED
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Unit 2: MY HOME
    LESSON 1. GETTING STARTED
    Ảnh
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of this lesson, students can know: - Use the lexical items related to the topic " My home" - Practice prepositions of place to describe the pictures.
    Let's sing
    Ảnh
    This is my house
    1. Listen and read
    Listen the conversation
    Ảnh
    Read the conversation
    Hình vẽ
    Mi: Wow. That room looks so big, Nick. I can see there’s a TV behind you. Nick: Yes, I’m in the living room. Can you see my dog, Luke? He’s sitting on the sofa. Mi: Yes I can. He looks happy. Nick: Ha ha. He is. You room looks nice, too. Where do you live, Mi? Mi: I live in a town house. It’s near the city center and it’s very noisy. How about you? Where do you live? Nick: I live in a country house. Who do you live with? Mi: I live with my father, mother and younger brother. We are moving to an apartment next month. Nick: Are you? Mi: Yes, We are. My aunt lives near there and I can play with my cousin, Vy. Nick: Are there many rooms in your new apartment? Mi: Yes, there are. There ‘s a living rooms, three bedrooms, a kitchen and two bathrooms. The kitchen is next to the living room Nick: Oh. That’s my mum. I’d better go. It’s dinner time. Bye, see you soon.
    Hình vẽ
    New words
    New words
    home: (n)
    Ảnh
    Ngôi nhà
    behind: (pre)
    Ảnh
    đằng sau
    sofa: (n)
    Ảnh
    ghế trường kỷ
    town: (n)
    Ảnh
    phố, thị trấn
    center: (n)
    trung tâm
    apartment: (n)
    Ảnh
    căn hộ
    cousin: (n)
    Anh em họ
    aunt: (n)
    cô, dì
    uncle: (n)
    chú, bác
    a. Which family members does Mi talk about?
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    grandparents
    dad
    mum
    brother
    uncle
    aunt
    cousin
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    a. Which family members does Mi talk about?
    b. Read the conversation again. Complete the sentences.
    b. Read the conversation again. Complete the sentences.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. There is a ||TV|| and a ||sofa|| in Nick’s living room. 2. Now Mi lives in a ||town house||. 3. Luke likes ||sitting on the sofa||. 4. Mi thinks living near the city center is ||noisy||. 5. Mi’s new house has ||three|| bedrooms.
    II. Prepositions of place
    2. Match the prepositions with the pictures.
    2. Match the prepositions with the pictures.
    Hình vẽ
    in on behind in front of under between next to
    Ảnh
    A. ________
    Ảnh
    B. ________
    Ảnh
    C. ________
    Ảnh
    D. ________
    Ảnh
    E. ________
    Ảnh
    F. ________
    Ảnh
    G. ________
    on
    next to
    behind
    in
    in front of
    between
    under
    III. Practice
    3. Write a sentence to describe each picture in 2.
    3. Write a sentence to describe each picture in 2.
    Ảnh
    A. ________
    Ảnh
    B. ________
    Ảnh
    C. ________
    Ảnh
    D. ________
    Ảnh
    E. ________
    Ảnh
    F. ________
    Ảnh
    G. ________
    on
    next to
    behind
    in
    in front of
    between
    under
    - Picture A
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    A- ||The dog is on the chair||.
    - Picture B
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    B- ||The dog is next to the bowl||.
    - Picture C
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    C- ||The cat is behind the TV||.
    - Picture D
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    D- ||The cat is in the wardrobe||.
    - Picture E
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    E- ||The dog is in front of the kennel||.
    - Picture F
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    F- ||The cat is between the lamp and the sofa||.
    - Picture G
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    G- ||The cat is under the table||.
    4. Write true of false for each sentence. Correct the false ones.
    4. Write true of false for each sentence. Correct the false ones.
    Ảnh
    1- The dog is behind the bed 2- The schoolbag is under the table 3- The picture is between the clocks 4-The dog is in front of the computer. 5- The cap is under the pillow. 6- The picturess are on the wall.
    - Write true of false for each sentence
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    1- The dog is behind the bed.
    2- The schoolbag is under the table.
    3- The picture is between the clocks.
    4-The dog is in front of the computer.
    5- The cap is under the pillow.
    6- The picturess are on the wall.
    F
    T
    F
    F
    F
    T
    - Correct the false ones
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    1- The dog is behind the bed.
    2- The schoolbag is under the table.
    3- The picture is between the clocks.
    4-The dog is in front of the computer.
    5- The cap is under the pillow.
    6- The picturess are on the wall.
    F
    T
    F
    F
    F
    T
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    5. Look at the picture again. Answer the questions.
    5. Look at the picture again. Answer the questions.
    1. Where are the books? 2. Where are the clothes? 3. Is the pillow on the bed? 4. Are the notebooks under the bed? 5. Where is the mouse? 6. Is the chair next to the bed?
    Ảnh
    - Answer the questions
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Where are the books? => ||They are on the desk./ bookshelf.|| 2. Where are the clothes? => ||They are on the floor.|| 3. Is the pillow on the bed? => ||Yes, it is.|| 4. Are the notebooks under the bed? => ||No, they aren’t. They’re on the bed.|| 5. Where is the mouse? => ||It’s behind the bookshelf.|| 6. Is the chair next to the bed? => ||No, it isn’t. It’s next to the table.||
    Ảnh
    Hình vẽ
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Learn by heart the prepositions of place. - Practice the dialogue with friends - Do exercise 5 on page 11- workbook - Prepare new lesson: Unit 2. Lesson 2. A closer look 1
    The end
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓