Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 03. My friends. Lesson 2. A closer look 1

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:47' 18-08-2015
    Dung lượng: 7.1 MB
    Số lượt tải: 1603
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 03. MY FRIENDS. LESSON 2. A CLOSER LOOK 1
    Coverpage
    Trang bìa
    Ảnh
    UNIT 03. MY FRIENDS
    LESSON 2. A CLOSER LOOK 1
    Ảnh
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of the lesson, ss will be able to: - Pronounce correctly the sounds /b/ and /p/ in isolation and in context; - Use vocabulary and structures about body parts and appearance. - Practice the chants.
    VOCABULARY
    Appearances
    Ảnh
    Appearances
    arm foot head nose finger
    ear fur knee tail shoulder
    elbow glasses leg tooth eyes
    face hand mouth neck cheek
    Read aloud!
    Ảnh
    Read aloud!
    arm foot head nose finger
    ear fur knee tail shoulder
    elbow glasses leg tooth eyes
    face hand mouth neck cheek
    New words
    New words
    arm (n): cánh tay
    ear (n): tai
    elbow (n): khuỷu tay
    knee (n): đầu gối
    leg (n): chân
    neck (n): cổ
    nose (n): mũi
    tail (n): đuôi
    fur (n): lông
    cheek (n):
    shoulder (n): bờ vai
    Notice!
    Notice:
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    fur, tail: only apply to animals
    1. Match the words with the pictures on the cover page of 4Teen magazine.
    Ảnh
    1. Match the words with the pictures on the cover page of 4Teen magazine. Listen, check and repeat the words.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Watch out
    Ảnh
    Watch out
    Regular plurals
    eye -> eyes
    hand -> hands
    elbow-> elbows
    finger ->fingers
    leg -> legs
    Irregular plurals
    foot -> feet
    tooth -> teeth
    Hình vẽ
    2. Create the word webs
    2. Create the word webs
    Example:
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Create the word webs
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    - long/ short: ||legs||, ||arms||, ||tail||, ||hair|| - big/ small: ||head||, ||hands||, ||ears||, ||feet|| - black, blonde, curly, straight: ||hair||, ||fur|| - chubby: ||face||, ||cheeks|| - round/ long: ||face||
    Hình vẽ
    PRONUNCIATION
    b/ and /p/
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    b/ and /p/
    3. Listen and repeat
    Hình vẽ
    picnic
    3. Listen and repeat
    biscuits
    blond
    black
    big
    patient
    4. Listen and circle the words you hear
    Ảnh
    band brown big bit
    play ponytail picnic pretty
    4. Listen and circle the words you hear
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Audio script
    Audio script:
    1. We often play badminton in the afternoon. 2. Are you singing in that band? 3. Her ponytail is so cute! 4. He has a brown nose. 5. Let’s have another picnic this weekend! 6. She’s got such a pretty daughter.
    5. Listen. The practice the chant. Notice the rhythm.
    5. Listen. The practice the chant. Notice the rhythm.

    We're having a picnic


    We're having a picnic


    Fun! Fun! Fun!


    We're bringing some biscuits


    We're bringing some biscuits


    Yum! Yum! Yum!


    We're playing together


    We're playing together


    Hurrah! Hurrah! Hurrah!


    III. GRAMMAR
    have for descriptions
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    GRAMMAR:

    have for descriptions


    Hình vẽ
    Hình vẽ
    +
    -
    ?
    answer
    I/you have She/he/it has We/they have
    I/you don't have She/he/it doesn't has We/they don't have
    Do I/you/we/they have...?
    Does she/he/it has....?
    Wh-questions
    What colour eyes does he have? What sort of hair does she have?
    Yes I/you/we/they do. No I/you/we/they don't Yes she/he/it does No she/he/it doesn't
    He has_______ She has_______
    6. Look at the cover page of 4Teen magazine and make the sentences.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. the girl / short hair? ||Does the girl have short hair?|| No, she ||doesn’t||. 2. Harry Potter / big eyes? ||Does Harry Potter have big eyes?|| 3. The dog / a long tail ||The dog has a long tail.|| 4. And you, you / a round face? A||nd you, do you have a round face?|| Yes, I./ No, I. ||Yes, I do./No, I don’t.||
    7. Phuc, Duong and Mai are talking about their best friends. Listen and match.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    a.
    b.
    c.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    7. Phuc, Duong and Mai are talking about their best friends. Listen and match.
    - Listen and match
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    a. ||Duong|| b. ||Mai || c. ||Phuc||
    Hình vẽ
    8. What are the missing words? Write is or has. Listen again and check your answers
    8. What are the missing words? Write is or has.
    A. My best friend (1)_________ a round face and short hair. He isn’t very tall but he (2)_________ kind and funny. I like him because he often makes me laugh. B. My best friend is Lucas. He (3)_________ a brown nose. He (4)_________ friendly! I like him because he’s always beside me. C. My best friend (5)__________ short curly hair. She (6)__________ kind. She writes poems for me, and she always listens to my stories.
    - Listen again and check your answers
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    A. My best friend (1) ||has|| around face and short hair. He isn't very tall but he (2) ||is|| kind and funny. I like hime becasue he often makes me laugh. B. My best friend is Lucas. He (3) ||has|| a brown nose. He (4) ||is|| friendly! I like hime because he's always beside me. C. My best friend (5) ||has|| short curly hair. She (6) ||is|| kind. She writes poems for me and she always listen to my stories.
    Hình vẽ
    THE END
    Home work
    Ảnh
    - Learn by heart all the new words. - Do exercise in the workbook - Write words with the sounds: /p / and / b - Prepare next lesson 3: A closer look 2
    The end
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓