Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 03. My friends. Lesson 1. Getting started

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:45' 18-08-2015
    Dung lượng: 8.1 MB
    Số lượt tải: 1181
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 03. MY FRIENDS. LESSON 1. GETTING STARTED
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    UNIT 03. MY FRIENDS
    LESSON 1. GETTING STARTED
    Ảnh
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of this lesson, students can - Use lexical items related to the topic "My friends". - Use vocabulary and structures about body parts, appearance and personality. - Practice the language of polite requests.
    Listen a song
    Ảnh
    Count on me - Bruno Mars
    1. Listen and read
    Look at the picture
    Ảnh
    Listen to the conversation
    Ảnh
    A surprise guest
    Read the conversation
    Hình vẽ

    Phuc: This is great ideal, Duong. I love picnics!

    Duong: Me too, Phuc.

    I think Lucas likes them too.

    (Dog bakrs)

    Phuc: Haha. Lucas is so friendly!

    Duong: Can you pass me the biscuits please?

    Phuc: Yes, sure.

    Duong: Thank you!

    What are you reading, Phuc?

    Phuc: 4Teen.

    It's my favourtite magazine.

    Duong: Oh, look! It's Mai.

    And she is with someone.

    Phuc: Oh, who's that? She has glasses

    and she has long black hair.

    Duong: I don't know.

    They're coming over.


    Mai: Hi Phuc. Hi Duong.

    This is my friend Chau.

    Phuc & Duong: Hi Chau. Nice too meet you.

    Chau: Nice too meet you.

    Duong: Would you like to sit down?

    We have a lot of food.

    Mai: Oh sorry, we can't. It's time to go

    to home. This evening, we are working

    on our school project.

    Duong: Sounds great. I'm going to the

    judo club with my brother.

    How about you, Phuc?

    Phuc: I'm visting my grandma and grandpa.

    Chau: Ok, see you later!

    Phuc & Duong: Bye!


    Hình vẽ
    New words
    New words
    biscuit:
    Ảnh
    bánh quy
    magazine:
    Ảnh
    tạp chí
    glass:
    Ảnh
    cái kính
    judo:
    môn nhu đạo
    Ảnh
    project:
    dự án
    grandma:
    Ảnh
    bà nội
    grandpa:
    Ảnh
    ông nội
    a. Put a suitable word in each blank
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Phuc and Duong are having ||picnic||. 2. Lucas ||likes|| picnics. 3. Lucas is a ||friendly|| dog. 4. Phuc and Duong see ||Mai|| and ||Chau||. 5. Chau has ||glasses||, and she has ||long black hair||. 6. This evening, Mai and Chau are ||working on their school project||.
    Hình vẽ
    b. Polite requests and suggestions. Put the words in the correct order
    b. Polite requests and suggestions. Put the words in the correct order
    1. Listen and read
    Ảnh
    Making and responding to a request
    1. can/ pass/ the / please / biscuits / you / me? 2. sure / yes.
    Making and responding to a suggestion
    1. sit down / like / to / would / you? 2. sorry / oh / can't / we
    - Making and responding to a request
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. can/ pass/ the / please / biscuits / you / me? => ||Can you pass the biscuits for me, please?|| 2. sure / yes. => ||Yes, sure||.
    - Making and responding to a suggestion
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. sit down / like / to / would / you? => ||Would you like to sit down?|| 2. sorry / oh / can't / we => ||Oh, sorry. We can't||
    2. Game: Lucky number
    Game rules
    Game rules
    Cut 6 pieces of paper. Number them 1-6. In pairs, take turn to choose of number. Look at the grid and either ask for help or make a suggestions.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Game rules
    Hình vẽ
    Example: A: Can you ____ please? B: Yes, sure.
    Game rules
    Hình vẽ
    Example: A: Would you like to _____? B: Yes, I'd to love / oh, sorry, I can't.
    - Number 1
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    A: ||Can you pass the pen please?|| B: ||Yes, sure.||
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Number 2
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    A: ||Would you like to play outside?|| B: ||Yes, I'd love to.||
    Hình vẽ
    - Number 3
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    A: ||Can you move the chair please?|| B: ||Yes, sure.||
    Do you move the chair please?||Does you move the chair please?
    Hình vẽ
    - Number 4
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    A: ||Would you like to listen to music?|| B: ||Oh, sorry. I can't||
    Hình vẽ
    - Number 5
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    A: ||Can you turn on the lights please?|| B: ||Yes, sure.||
    Hình vẽ
    - Number 6
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    A: ||Would you like to have a picnic?|| B: ||Yes, I'd love to.||
    Yes, sure||No. I can't
    Hình vẽ
    Adjectives for personality
    3. Choose the adjectives in the box to complete the sentences.
    3. Choose the adjectives in the box to complete the sentences. Look for the highlight words. Listen, check and repeat the words
    Hình vẽ
    talkactive
    clever
    boring
    creative
    shy
    kind
    confident
    hard-working
    friendly
    funny

    1. Mina is very _____________. She likes to

    draw picture. She always has

    a lot of new ideals.


    Ảnh

    2. Thu is ___________. He likes to help

    his friends


    Ảnh
    creative
    kind
    - Choose the adjectives in the box to complete the sentences
    a. Choose the adjectives in the box to complete the sentences.

    3. Minh Duc is ______________.

    He isn't shy. He likes to meet

    new people.


    Ảnh

    4. Kim is very _____________. She's

    always on the phone, chatting to

    friends


    Ảnh

    5. Mai is ____________. She understand

    things quicly and easily


    Ảnh
    confident
    talkative
    clever
    b. Look for the highlight words. Listen, check and repeat the words
    b. Look for the highlight words. Listen, check and repeat the words
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    1. Mina is very creative. She likes to draw picture. She always has a lot of new ideals.
    Hình vẽ
    2. Thu is kind. He likes to help his friends
    Hình vẽ
    3. Minh Duc is confident. He isn't shy. He likes to meet new people.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    4. Kim is very talkative. She's always on the phone, chatting to friends
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    5. Mai is clever. She understand things quicly and easily
    - Repeat and give the meaning of new words
    Repeat the words
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    1. Mina is very creative. She likes to draw picture. She always has a lot of new ideals.
    Hình vẽ
    2. Thu is kind. He likes to help his friends
    Hình vẽ
    3. Minh Duc is confident. He isn't shy. He likes to meet new people.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    4. Kim is very talkative. She's always on the phone, chatting to friends
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    5. Mai is clever. She understand things quicly and easily
    - Give the meaning of new words
    Give the meaning of new words
    - draw picture: vẽ tranh - new ideal: ý tưởng mới - help: giúp đỡ - meet new people: gặp gỡ người mới - always on the phone: nói chuyện điện thoại - chatting: trò chuyện - understand: hiểu - quickly and easily: nhanh và dễ dàng
    * Learning tip
    Ảnh
    When you're reading, look for clues (pictures, words in context) to guess the meaning of new words.
    Learning tip
    * Structure
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    To be + adjective
    +
    I'm (am) hard-working
    you're (are) kind
    he's / she's / it's (is) friendly
    we're / you're / they're (are) funny
    To be + adjective
    -
    I'm not (am not) hard-working
    you aren't (are not) kind
    he / she / it isn't (is not) friendly
    we/ you/ they aren't (are not) funny
    4. Complete the sentences
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. I ||am|| hard-working. (+) 2. Phuc ||is|| kind. (+) 3. Chau ||isn't|| shy. (-) 4. We ||aren't|| creative. (-) 5. My dog ||is|| friendly. (+) 6. They ||are|| funny. (+)
    Hình vẽ
    5. Game: Friendship Flowers
    In groups of four, each member writes in the flowers petal two adjectives for personalities which you like about the others. Compare and discuss which two words best describe each person.
    Ảnh

    5. Game: Friendship Flowers


    - Write in the flowers petal two adjectives for personalitie
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hoa talkative shy
    Linda clever friendly
    Nam hard-working confident
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Write the new words - Practice the conversation - Write 10 sentences: polite requests and suggestions - Prepare next lesson 2: A closer look 1
    The end
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓