Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tuần 2. MRVT: Từ ngữ về học tập. Dấu chấm hỏi
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn/
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:50' 07-04-2015
Dung lượng: 564.2 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn/
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:50' 07-04-2015
Dung lượng: 564.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIÕT 02. Më RéNG VèN Tõ Tõ NG÷ VÒ HäC TËP. DÊU CHÊM HáI I. HOẠT ĐỘNG 1
1. Bài tập 1: MỞ RỘNG VỐN TỪ TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP
Bài 1: Tìm các từ M: học hành M: tập đọc Học hành, học tập, học hỏi, học lỏm, học mót, học phí, học sinh, học bạ, học kì, năm học..... Tập đọc, Tập viết, Tập làm văn, Tập thể dục, Tập tành, Tập vẽ, luyện tập, bài Tập, học Tập... 2. Bài tập 2: MỞ RỘNG VỐN TỪ TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP
Bài 2: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1. học hành học tập học hỏi học lỏm học mót học phí học sinh học bạ học kì năm học. Từ có từ học Đặt câu - Chúng em học hành chăm chỉ. - Đồ dùng học tập của em rất đầy đủ. - Hoàng là người rất ham học hỏi. - Em học lỏm cách làm diều của anh trai. - Bạn chỉ học mót là nhanh thôi. - Mẹ cho em tiền đóng học phí. - Em là học sinh tiểu học - Mỗi bạn học sinh đi học đều có quyển học bạ. - Học kì này em được học sinh tiên tiến. - Năm học này em cố gắng là học sinh giỏi. 3. Đặt câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP
Bài 2: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1. Tập đọc Tập viết Tập làm văn Tập thể dục Tập tành Tập vẽ Luyện tập Bài Tập Học Tập Từ có từ học Đặt câu - Hôm nay có tiết tập đọc. - Cô giáo dạy em tập viết - Bài tập làm văn tả cảnh - Sáng dạy em tập thể dục - Các bạn đang tập tành văn nghệ - Em tập vẽ chú bộ đội - Về nhà các em xem trước bài luyện tập - Cô giáo giao cho em bài tập về nhà - Chúng em học tập rất chăm chỉ II. HOẠT ĐỘNG 2
1. Bài tập 3: MỞ RỘNG VỐN TỪ TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP
Bài 3: Sắp xếp các từ trong mỗi câu dưới đây để tạo thành câu mới - Bác Hồ rất yêu thiếu nhi. - Thu là bạn thân nhất của em. M: - Con yêu mẹ. Mẹ yêu con. - Bác Hồ rất yêu thiếu nhi. - Thu là bạn thân nhất của em. - Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ. - Bạn thân nhất của em là Thu. - Em là bạn thân nhất của Thu. - Bạn thân nhất của em là Thu. Chú ý: Muốn viết 1 câu mới dựa vào một câu đã có, em làm thế nào? 2. Bài tập 4: MỞ RỘNG VỐN TỪ TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP
Bài 4: Em đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu sau? - Tên em là gì - Em học lớp mấy - Tên trường của em là gì ? ? ? Chú ý: Khi viết câu hỏi, cuối câu hỏi phải có dấu chấm hỏi "?" III. BT CỦNG CỐ
1. Câu 1: BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Chọn các từ ngữ nói về học tập
a) Mua sắm
b) Tập thể
c) Học hát
d) Học hỏi
đ) Múa hát
e) Học nhóm
2. Câu 2: BÀI TẬP CỦNG CỐ
2. Dòng nào là câu hỏi?
a) Bạn tên là gì?
b) Cái bút chì đó là của ai?
c) Tôi luôn đi học đúng giờ.
d) Cô giáo em hát rất hay
3. Câu 3: BÀI TẬP CỦNG CỐ
3. Kết thúc câu hỏi phải có dấu gì?
a) Dấu chấm
b) Dấu phẩy
c) Dấu hỏi chấm
IV. DẶN DÒ
1. Ghi nhớ: TIẾT 02. MRVT TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP. DẤU CHẤM HỎI
Một số từ ngữ về học tập - Học hành, học tập, học hỏi, học lỏm, học mót, học phí, học sinh, học bạ, học kì, năm học..... - Tập đọc, Tập viết, Tập làm văn, Tập thể dục, Tập tành, Tập vẽ, luyện tập, bài Tập, học Tập... Biết đặt câu hỏi - Khi viết câu hỏi, cuối câu hỏi phải có dấu chấm hỏi "?" 2. Hướng dẫn về nhà: TIẾT 02. MRVT TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP. DẤU CHẤM HỎI
Híng dÉn vÒ nhµ - VÒ nhµ häc thuéc ghi nhí, t×m thªm c¸c tõ ng÷ vÒ häc tËp - TËp ®Æt c©u hái - ChuÈn bÞ tiÕt "Tõ chØ sù vËt. KiÓu c©u Ai lµ g×?" 3. Kết bài:
Bµi häc kÕt thóc! Chóc c¸c em ch¨m ngoan, häc giái
Trang bìa
Trang bìa:
TIÕT 02. Më RéNG VèN Tõ Tõ NG÷ VÒ HäC TËP. DÊU CHÊM HáI I. HOẠT ĐỘNG 1
1. Bài tập 1: MỞ RỘNG VỐN TỪ TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP
Bài 1: Tìm các từ
- Có tiếng học:
- Có tiếng tập:
Bài 2: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1. học hành học tập học hỏi học lỏm học mót học phí học sinh học bạ học kì năm học. Từ có từ học Đặt câu - Chúng em học hành chăm chỉ. - Đồ dùng học tập của em rất đầy đủ. - Hoàng là người rất ham học hỏi. - Em học lỏm cách làm diều của anh trai. - Bạn chỉ học mót là nhanh thôi. - Mẹ cho em tiền đóng học phí. - Em là học sinh tiểu học - Mỗi bạn học sinh đi học đều có quyển học bạ. - Học kì này em được học sinh tiên tiến. - Năm học này em cố gắng là học sinh giỏi. 3. Đặt câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP
Bài 2: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1. Tập đọc Tập viết Tập làm văn Tập thể dục Tập tành Tập vẽ Luyện tập Bài Tập Học Tập Từ có từ học Đặt câu - Hôm nay có tiết tập đọc. - Cô giáo dạy em tập viết - Bài tập làm văn tả cảnh - Sáng dạy em tập thể dục - Các bạn đang tập tành văn nghệ - Em tập vẽ chú bộ đội - Về nhà các em xem trước bài luyện tập - Cô giáo giao cho em bài tập về nhà - Chúng em học tập rất chăm chỉ II. HOẠT ĐỘNG 2
1. Bài tập 3: MỞ RỘNG VỐN TỪ TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP
Bài 3: Sắp xếp các từ trong mỗi câu dưới đây để tạo thành câu mới - Bác Hồ rất yêu thiếu nhi. - Thu là bạn thân nhất của em. M: - Con yêu mẹ. Mẹ yêu con. - Bác Hồ rất yêu thiếu nhi. - Thu là bạn thân nhất của em. - Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ. - Bạn thân nhất của em là Thu. - Em là bạn thân nhất của Thu. - Bạn thân nhất của em là Thu. Chú ý: Muốn viết 1 câu mới dựa vào một câu đã có, em làm thế nào? 2. Bài tập 4: MỞ RỘNG VỐN TỪ TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP
Bài 4: Em đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu sau? - Tên em là gì - Em học lớp mấy - Tên trường của em là gì ? ? ? Chú ý: Khi viết câu hỏi, cuối câu hỏi phải có dấu chấm hỏi "?" III. BT CỦNG CỐ
1. Câu 1: BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Chọn các từ ngữ nói về học tập
a) Mua sắm
b) Tập thể
c) Học hát
d) Học hỏi
đ) Múa hát
e) Học nhóm
2. Câu 2: BÀI TẬP CỦNG CỐ
2. Dòng nào là câu hỏi?
a) Bạn tên là gì?
b) Cái bút chì đó là của ai?
c) Tôi luôn đi học đúng giờ.
d) Cô giáo em hát rất hay
3. Câu 3: BÀI TẬP CỦNG CỐ
3. Kết thúc câu hỏi phải có dấu gì?
a) Dấu chấm
b) Dấu phẩy
c) Dấu hỏi chấm
IV. DẶN DÒ
1. Ghi nhớ: TIẾT 02. MRVT TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP. DẤU CHẤM HỎI
Một số từ ngữ về học tập - Học hành, học tập, học hỏi, học lỏm, học mót, học phí, học sinh, học bạ, học kì, năm học..... - Tập đọc, Tập viết, Tập làm văn, Tập thể dục, Tập tành, Tập vẽ, luyện tập, bài Tập, học Tập... Biết đặt câu hỏi - Khi viết câu hỏi, cuối câu hỏi phải có dấu chấm hỏi "?" 2. Hướng dẫn về nhà: TIẾT 02. MRVT TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP. DẤU CHẤM HỎI
Híng dÉn vÒ nhµ - VÒ nhµ häc thuéc ghi nhí, t×m thªm c¸c tõ ng÷ vÒ häc tËp - TËp ®Æt c©u hái - ChuÈn bÞ tiÕt "Tõ chØ sù vËt. KiÓu c©u Ai lµ g×?" 3. Kết bài:
Bµi häc kÕt thóc! Chóc c¸c em ch¨m ngoan, häc giái
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất