Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 31. Mắt

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:25' 21-07-2015
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 31: MẮT Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi 1:
    Câu hỏi 1: Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:
    A. 8 (cm).
    B. 16 (cm).
    C. 64 (cm).
    D. 72 (cm).
    Câu hỏi 2:
    Câu hỏi 2: Vật sáng AB đặ vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì (tiêu cụ f = - 25 cm), cách thấu kính 25cm. ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
    A. Ảnh thật, nằm trước thấu kính, cao gấp hai lần vật.
    B. Ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật.
    C. Ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật.
    D. Ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật.
    Cấu tạo quang học của mắt
    Định nghĩa:
    I. CẤU TẠO CỦA MẮT 1. Định nghĩa - Mắt là một hệ gồm nhiều môi trường trong suốt tiếp giáp nhau bằng các mặt cầu. Cấu tạo:
    I. CẤU TẠO CỦA MẮT 2. Cấu tạo Giác mạc Thủy dịch Lòng đen Thể thủy tinh Dịch thủy tinh Màng lưới (Võng mạc) Điểm vàng Điểm mù Hình 3.12 Sơ đồ bổ dọc mắt Cấu tạo_tiếp:
    I. CẤU TẠO CỦA MẮT 2. Cấu tạo - Giác mạc: màng cứng trong suốt có tác dụng bảo vệ mắt - Thuỷ dịch: Chất lỏng trong suốt có chiết suất n ≈ 1,333. - Lòng đen: màn chắn, ở giữa có lỗ trống (con ngươi) để điều chỉnh chùm sáng đi vào trong mắt. Con ngươi có đường kính thay đổi tự động tuỳ theo cường độ sáng. - Thể thuỷ tinh: Khối chất đặc trong suốt có dạng thấu kính hai mặt lồi (thấu kính hội tụ). - Dịch thuỷ tinh: Chất lỏng trong suốt có chiết suất n ≈ 1,333. - Màng lưới (võng mạc): Tập trung đầu các sợi dây thần kinh thị giác. - Điểm vàng (V): Là nơi cảm nhận ánh sáng nhạy nhất. - Điểm mù: Nơi không nhạy cảm với ánh sáng. Phương diện quang hình học:
    I. CẤU TẠO CỦA MẮT 3. Phương diện quang hình học Mắt được biểu diễn bằng sơ đồ tượng trưng O Mắt thu gọn Thấu kính mắt F’ Tiêu cự của mắt So sánh mắt và máy ảnh:
    Vật kính Phim Thấu kính mắt Màng lưới Mắt hoạt động như 1 máy ảnh I. CẤU TẠO CỦA MẮT Sự điều tiết của mắt. Điểm cực vực viễn. Điểm cực cận
    Sự điều tiết. Điểm cực cận:
    II. SỰ ĐIỀU TIẾT CỦA MẮT. ĐIỂM CỰC CẬN. ĐIỂM CỰC VIỄN 1. Sự điều tiết - Là sự thay đổi tiêu cự của thấu kính mắt để ảnh của các vật ở những khoảng cách khác nhau đều hiện lên ở võng mạc. 2. Điểm cực cận. Điểm cực viễn a. Điểm cực cận - Điểm cực cận: là điểm gần nhất mà mắt còn nhìn rõ. Khi mắt quan sát vật ở điểm cực cận tiêu cự của mắt là nhỏ nhất. Điểm cực viễn:
    II. SỰ ĐIỀU TIẾT CỦA MẮT. ĐIỂM CỰC CẬN. ĐIỂM CỰC VIỄN 2. Điểm cực cận. Điểm cực viễn b. Điểm cực viễn Là điểm xa nhất mà mắt còn nhìn rõ. Khi mắt quan sát vật ở điểm cực viễn tiêu cự của mắt là lớn nhất. Mắt ở trạng thái không điều tiết. - Khoảng cách từ CC đến CV được gọi là khoảng nhìn rõ của mắt Khoảng nhìn rõ Năng suất phân li, các tật của mắt và hiện tượng lưu ảnh của mắt
    Năng suất phân li của mắt:
    III. NĂNG SUẤT PHÂN LI CỦA MẮT * Trong đó: α: được gọi là góc trông vật - Điều kiện để quan sát được vật là nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt cho ảnh hiện ra ở võng mạc. ε: Năng suất phân li của mắt: góc trông nhỏ nhất mà mắt còn nhìn thấy vật. Năng suất phân li có giá trị trung bình là: ε = latex(alpha_(min))≈1’ Mắt cận thị và cách khắc phục:
    IV. CÁC TẬT CỦA MẮT VÀ CÁCH KHẮC PHỤC 1. Mắt cận và cách khắc phục a. Đặc điểm - Có độ tụ lớn hơn độ tụ của mắt bình thường. - Khoảng cách latex(OC_v) hữu hạn. - Khoảng cách latex(OC_c) gần mắt hơn bình thường. b. Cách khắc phục - Đeo thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp để ảnh ảo của vật ở vô cùng hiện ra tại điểm cực viễn của mắt. - Phẫu thuật làm thay đổi độ cong bề mặt giác mạc. Mắt viễn và cách khắc phục:
    IV. CÁC TẬT CỦA MẮT VÀ CÁCH KHẮC PHỤC 2. Mắt viễn thị và cách khắc phục a. Đặc điểm - Có độ tụ nhỏ hơn độ tụ của mắt bình thường. - Điểm cực viễn ở vô cùng nhưng khi quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết. - Điểm cực cận ở xa mắt hơn bình thường. b. Cách khắc phục - Đeo thấu kính hội tụ có độ tụ thích hợp để ảnh ảo của vật gần nhất mà người viễn thị muốn quan sát hiện ra tại điểm cực cận của mắt. - Phẫu thuật để làm thay đổi độ cong thủy tinh thể Mắt lão và cách khắc phục:
    IV. CÁC TẬT CỦA MẮT VÀ CÁCH KHẮC PHỤC 3. Mắt lão và cách khắc phục a. Đặc điểm - Khi về già, khả năng điều tiết của giảm, điểm cực cận dời xa mắt. b. Cách khắc phục: - Giống tật viễn thị - Đặc biệt người bị cận thị về già phải: Đeo kính phân kì để nhìn xa Đeo kính hội tụ để nhìn gần => Kính hai tròng Hiện tượng lưu ảnh của mắt:
    IV. HIỆN TƯỢNG LƯU ẢNH CỦA MẮT Hiện tượng: Tác động của ánh sáng lên màng lưới còn tồn tại khoảng 1/10 giây sau khi ánh sáng tắt. Ứng dụng: nhìn thấy hình ảnh chuyển động khi xem chiếu phim, tivi… Củng cố
    Bài tập 1:
    Bài 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt.
    B. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt cong dần lên.
    C. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.
    D. Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.
    Bài tập 2:
    Bài 2: Nhận xét nào sau đây là không đúng?
    A. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực là mắt bình thường.
    B. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị.
    C. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị.
    D. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị.
    Bài tập 3:
    Bài 3: Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?
    A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.
    B. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.
    C. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.
    D. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.
    Bài tập 4:
    Bài 4: Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng?
    A. Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.
    B. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.
    C. Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.
    D. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.
    Dặn dò và kết thúc
    Dặn dò:
    DẶN DÒ - Về nhà đọc kỹ lại bài đã học. - Học phần ghi nhớ. - Trả lời các câu hỏi C1, C2 trong bài học và làm bài tập trong sgk trang 203. - Đọc phần em có biết sgk trang 204. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓