Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 28. Luyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:58' 14-07-2015
Dung lượng: 949.4 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:58' 14-07-2015
Dung lượng: 949.4 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 46: LUYỆN TẬP TC CỦA KL KIỀM_ KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CHÚNG Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm có dạng?
A. latex(ns^2
B. latex( ns^1
C. latex(ns^2)latex(np^1
D. latex(ns^2)latex(np^2
Câu hỏi 1: Câu hỏi 2:
Có thể dùng hợp chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời
A. NaCl
B. latex( H_2SO_4
C. latex(Na_2CO_3
D. latex(KNO_3
Câu hỏi 2: Câu hỏi 3:
Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. latex(NaHCO_3
B. latex(Na_2CO_3
C. latex(Al_2O_3
D. latex(Al(OH)_3
Câu hỏi 3: Câu hỏi 4:
Cho dung dịch canxi hidroxit vào dung dịch canxi hidro cacbonat sẽ
A. Có kết tủa trắng và bọt khí
B. Không có hiện tượng gì
C. Có bọt khí thoát ra
D. Có kết tủa trắng
Câu hỏi 4: Kiến thức cần nhớ
Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 2. Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm a. NaOH - Bazơ mạnh, tan nhiều trong nước và toả nhiệt latex(NaOH → Na^ OH^- - Tác dụng với: chất chỉ thị màu, oxit axit, axit, dd muối b. latex(NaHCO_3) - Dd có pH >7, Tác dụng với axit, với dung dịch kiềm - Kém bền với nhiệt latex(2NaHCO_3 latex(t@ latex(2Na_2CO_3 CO_2uarr H_2O Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm_tiếp:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 2. Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm c. latex(Na_2CO_3 - Dd có pH > 7Muối của axit yếu, có đầy đủ tính chất chung của muối(tác dụng với: axit, dd bazơ, dd muối) d. latex(KNO_3 - Bị phân huỷ ở nhiệt độ cao latex(2KNO_3 latex(t@ latex(2KNO_2 O_2 Hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 3. Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ a. latex(Ca(OH)_2 - Bazơ mạnh, tác dụng với oxit axit, axit, dd muối latex(Ca(OH)_2 CO_2 → CaCO_3 ↓ H_2O b. latex(Ca(HCO_3)_2 - Kém bền với nhiệt latex(Ca(HCO_3)_2 latex(t@ latex(CaCO_3↓ H_2O CO_2 c. latex(CaCO_3 - Kém bền với nhiệt latex(CaCO_3 latex(~~1000^oC latex(CaO CO2↑ Hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ_tiếp:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 3. Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ d. latex(CaSO_4 latex(CaSO_4).latex(2H_2O latex(160^oC latex(CaSO_4).latex(H_2O H_2O Thạch cao sống Thạch cao nung latex(CaSO_4).latex(2H_2O latex(350^oC latex(CaSO_4 2H_2O Thạch cao sống Thạch cao khan Nước cứng:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 4. Nước cứng a. Khái niệm - Chứa nhiều latex(Ca^(2 ))và latex(Mg^(2 ) b. Phân loại - Nước cứng có tính cứng tạm thời: Chứa latex(Ca(HCO_3)_2) và latex(Mg (HCO_3)_2) - Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu: Chứa các muối latex(Cl^- , SO4^(2-), Ca^(2 )) và latex( Mg^(2 ) - Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu: Chứa các muối latex(Cl^- , SO4^(2-), HCO3^- , Ca^(2 )) và latex( Mg^(2 ) Bài tập
Bài tập 1:
II. BÀI TẬP Bài 1: Cách nào sau đây dùng để điều chế Na?
A. Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch NaCl.
B. Dùng Al để khử latex(Na_2O) ở nhiệt độ cao.
C. Điện phân NaCl nóng chảy.
D. Điện phân dung dịch NaCl.
Bài tập 2:
II. BÀI TẬP Bài 2: Phương pháp nào sau đây làm mềm nước cứng có tính cứng toàn phần?
A. Đun dung dịch một hồi lâu.
B. Dùng dung dịch latex(Ca(OH)_2) dư.
C. Dùng dung dịch latex(Na_2CO_3) dư.
D. Dùng dung dịch NaCl dư.
Bài tập 3:
II. BÀI TẬP Bài 3: Sục 0,25 mol khí latex(CO_2) vào dung dịch chứa a mol latex(Ca(OH)_2), khối lượng kết tủa thu là 20 gam. Giá trị của a là
A. 0,25
B. 0,2
C. 0,225
D. 0,475
Bài tập 4:
II. BÀI TẬP Bài 4: Dãy gồm các kim loại có tính khử tăng dần là
A. Mg, Al, Na
B. Al, Mg, Na
C. Al, Na, Mg
D. Na, Mg, Al
Bài tập 5:
II. BÀI TẬP Bài 5: Cho sơ đồ phản ứng: latex(NaCl rarr (X) rarr NaHCO_3 rarr (Y)rarr NaNO_3 X, Y có thể là
A. NaOH và latex(Na_2CO_3
B. NaOH và NaClO
C. latex(Na_2CO_3) và NaClO
D. latex(NaClO_3) và latex(Na_2CO_3
Củng cố
Bài tập 1:
Bài 1: Để nhận biết 2 dung dịch latex(NaHCO_3) và latex(Na_2CO_3), người ta dùng
A. Dung dịch HCl
B. Quỳ tím
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch latex(Ca(OH)_2
Bài tập 2:
Bài 2: Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?
A. latex(Ca(HCO_3)_2
B. latex(CaCO_3
C. latex(NaHCO_3
D. latex(Na_2CO_3
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Về nhà xem kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập 3,4 SGK trang 132. - Chuẩn bị trước bài mới Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 46: LUYỆN TẬP TC CỦA KL KIỀM_ KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CHÚNG Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm có dạng?
A. latex(ns^2
B. latex( ns^1
C. latex(ns^2)latex(np^1
D. latex(ns^2)latex(np^2
Câu hỏi 1: Câu hỏi 2:
Có thể dùng hợp chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời
A. NaCl
B. latex( H_2SO_4
C. latex(Na_2CO_3
D. latex(KNO_3
Câu hỏi 2: Câu hỏi 3:
Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. latex(NaHCO_3
B. latex(Na_2CO_3
C. latex(Al_2O_3
D. latex(Al(OH)_3
Câu hỏi 3: Câu hỏi 4:
Cho dung dịch canxi hidroxit vào dung dịch canxi hidro cacbonat sẽ
A. Có kết tủa trắng và bọt khí
B. Không có hiện tượng gì
C. Có bọt khí thoát ra
D. Có kết tủa trắng
Câu hỏi 4: Kiến thức cần nhớ
Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 2. Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm a. NaOH - Bazơ mạnh, tan nhiều trong nước và toả nhiệt latex(NaOH → Na^ OH^- - Tác dụng với: chất chỉ thị màu, oxit axit, axit, dd muối b. latex(NaHCO_3) - Dd có pH >7, Tác dụng với axit, với dung dịch kiềm - Kém bền với nhiệt latex(2NaHCO_3 latex(t@ latex(2Na_2CO_3 CO_2uarr H_2O Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm_tiếp:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 2. Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm c. latex(Na_2CO_3 - Dd có pH > 7Muối của axit yếu, có đầy đủ tính chất chung của muối(tác dụng với: axit, dd bazơ, dd muối) d. latex(KNO_3 - Bị phân huỷ ở nhiệt độ cao latex(2KNO_3 latex(t@ latex(2KNO_2 O_2 Hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 3. Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ a. latex(Ca(OH)_2 - Bazơ mạnh, tác dụng với oxit axit, axit, dd muối latex(Ca(OH)_2 CO_2 → CaCO_3 ↓ H_2O b. latex(Ca(HCO_3)_2 - Kém bền với nhiệt latex(Ca(HCO_3)_2 latex(t@ latex(CaCO_3↓ H_2O CO_2 c. latex(CaCO_3 - Kém bền với nhiệt latex(CaCO_3 latex(~~1000^oC latex(CaO CO2↑ Hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ_tiếp:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 3. Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ d. latex(CaSO_4 latex(CaSO_4).latex(2H_2O latex(160^oC latex(CaSO_4).latex(H_2O H_2O Thạch cao sống Thạch cao nung latex(CaSO_4).latex(2H_2O latex(350^oC latex(CaSO_4 2H_2O Thạch cao sống Thạch cao khan Nước cứng:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 4. Nước cứng a. Khái niệm - Chứa nhiều latex(Ca^(2 ))và latex(Mg^(2 ) b. Phân loại - Nước cứng có tính cứng tạm thời: Chứa latex(Ca(HCO_3)_2) và latex(Mg (HCO_3)_2) - Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu: Chứa các muối latex(Cl^- , SO4^(2-), Ca^(2 )) và latex( Mg^(2 ) - Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu: Chứa các muối latex(Cl^- , SO4^(2-), HCO3^- , Ca^(2 )) và latex( Mg^(2 ) Bài tập
Bài tập 1:
II. BÀI TẬP Bài 1: Cách nào sau đây dùng để điều chế Na?
A. Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch NaCl.
B. Dùng Al để khử latex(Na_2O) ở nhiệt độ cao.
C. Điện phân NaCl nóng chảy.
D. Điện phân dung dịch NaCl.
Bài tập 2:
II. BÀI TẬP Bài 2: Phương pháp nào sau đây làm mềm nước cứng có tính cứng toàn phần?
A. Đun dung dịch một hồi lâu.
B. Dùng dung dịch latex(Ca(OH)_2) dư.
C. Dùng dung dịch latex(Na_2CO_3) dư.
D. Dùng dung dịch NaCl dư.
Bài tập 3:
II. BÀI TẬP Bài 3: Sục 0,25 mol khí latex(CO_2) vào dung dịch chứa a mol latex(Ca(OH)_2), khối lượng kết tủa thu là 20 gam. Giá trị của a là
A. 0,25
B. 0,2
C. 0,225
D. 0,475
Bài tập 4:
II. BÀI TẬP Bài 4: Dãy gồm các kim loại có tính khử tăng dần là
A. Mg, Al, Na
B. Al, Mg, Na
C. Al, Na, Mg
D. Na, Mg, Al
Bài tập 5:
II. BÀI TẬP Bài 5: Cho sơ đồ phản ứng: latex(NaCl rarr (X) rarr NaHCO_3 rarr (Y)rarr NaNO_3 X, Y có thể là
A. NaOH và latex(Na_2CO_3
B. NaOH và NaClO
C. latex(Na_2CO_3) và NaClO
D. latex(NaClO_3) và latex(Na_2CO_3
Củng cố
Bài tập 1:
Bài 1: Để nhận biết 2 dung dịch latex(NaHCO_3) và latex(Na_2CO_3), người ta dùng
A. Dung dịch HCl
B. Quỳ tím
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch latex(Ca(OH)_2
Bài tập 2:
Bài 2: Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?
A. latex(Ca(HCO_3)_2
B. latex(CaCO_3
C. latex(NaHCO_3
D. latex(Na_2CO_3
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Về nhà xem kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập 3,4 SGK trang 132. - Chuẩn bị trước bài mới Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất