Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 72: Luyện tập chung
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bạch Kim
Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:36' 08-05-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: Bạch Kim
Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:36' 08-05-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
BÀI 72: LUYỆN TẬP CHUNG
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
BÀI 72 LUYỆN TẬP CHUNG
Ôn kiến thức cũ
Ôn kiến thức cũ
Bài kiểm tra tổng hợp
Kết quả của phép chia 10 325 : 2 là: - A. 2 000 - false - B. 2 302 - false - C. 2162 - false - D. 5 162 - true - false - false
Người ta lắp bánh xe vào ô tô, mỗi ô tô cần phải lắp 4 bánh xe. Hỏi có 19250 bánh xe thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu ô tô ? - A. 4 812 - true - B. 112 - false - C. 125 - false - D.113 - false - false - false
Kết quả của phép chia 32 041 : 2 là: - A. 2 302 - false - B. 16 007 - true - C. 4 397 - false - D. 2 000 - false - false - false
Luyện tập
Bài 1
Ảnh
a) 2000 x 4 x 5 = 36 000 : 6 : 2 = 30 000 : 3 x 2 =
40 000
3 000
20 000
b) 20 000 × (10 : 5) = 20 000 × 2 = 80 000 : (2 × 4) = 80 000 : 8 = 15 000 : (27 : 9) = 15 000 : 3 =
40 000
10 000
5 000
Bài 2
Ảnh
26 325
x
3
Hình vẽ
43 547
x
2
Hình vẽ
78 975
86 094
62 408
Ảnh
8
781
6
4
0
0
0
8
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài 3
Ảnh
24 132 x 4 63 854 : 7 7 148 x 2 46 519 : 6
24 132
x
4
Hình vẽ
7 148
x
2
Hình vẽ
8
2
5
6
9
6
9
2
14
63 854
Ảnh
7
9
0
8
1
1
5
2
1
4
2
0
46 519
Ảnh
6
7
4
5
7
3
1
5
1
9
3
1
Bài 4
Ảnh
Bài giải Nam có tổng số tiền là: 20 000 x 2 = 40 000 (đồng) Giá tiền của mỗi cuốn cuốn vở là: 40 000 : 8 = 5 000 (đồng) Đáp số: 5 000 đồng
Bài 5
Ảnh
a) 36 459 : 9 x 3
b) 14 105 x 6 : 5
a) 36 459 : 9 x 3 = 4051 × 3 = 12 153
b) 14 105 x 6 : 5 = 84 630 : 5 = 16 926
Luyện tập 2
Bài 1
Ảnh
Ảnh
Bài 1
Thực hiện phép tính được ghi ở mỗi đoạn đường: Đoạn đường AB: 36 000 : 6 = 6 000 Đoạn đường BM: 2 000 x 4 = 8 000 Đoạn đường AC: 64 000 : 8 = 8 000 Đoạn đường BC: 3 500 x 2 = 7 000 Đoạn đường CM: 49 000 : 7 = 7 000 Đoạn đường MD: 2 000 x 3 = 6 000 Đoạn đường CD: 18 000 : 2 = 9 000 Vậy Rô-bốt phải đi theo những đoạn đường AB – BC – CM – MD để đến tòa lâu đài.
Ảnh
Bài 2
Ảnh
57 364 : 6 13 104 x 7 8 024 x 3 48 560 : 5
57 364
Ảnh
6
9
3
3
5
3
6
6
0
4
0
4
8 024
x
3
Hình vẽ
2
7
0
24
13 104
x
7
Hình vẽ
8
2
7
1
9
48 560
Ảnh
5
9
3
5
7
0
6
1
1
0
2
0
Bài 3
Ảnh
a) 7 479 + 3 204 x 5 =
7 479 + 16 020 = 23 499
b) 24 516 – 64 548 : 3 =
c) 14 738 + 460 + 3 240 =
d) 9 015 x 3 x 2 =
24 516 – 21 516 = 3000
15 198 + 3240 = 18 438
27 045 × 2 = 54 090
Bài 4
Ảnh
Bài giảng Nông trường có số cây cam là: 2 520 x 3 = 7 560 (cây) Nông trường có tất cả số cây chanh và cây cam là: 2 520 + 7 560 = 10 080 (cây) Đáp số: 10 080 cây
Bài 5
Ảnh
Trò chơi củng cố
Câu 1
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Tính giá trị biểu thức 36 459 : 9 x 3
A. 6 000
B. 8 000
C. 12 015
D. 12 153
Câu 2
Bài tập trắc nghiệm
Câu 2: Tính 57 364 : 6
A. 9 560
B. 6 000
C. 9 000
D. 12 153
Câu 3
Bài tập trắc nghiệm
Câu 3: Tính 48 560 : 5
A. 12 153
B. 9 712
C. 6000
D. 9 560
Câu 4
Bài tập trắc nghiệm
Câu 4: Tính giá trị biểu thức 7 479 + 3 204 x 5
A. 12 153
B. 6 000
C. 23 499
D. 9 560
Dặn dò
Dặn dò
Ảnh
Ôn lại bài.
Chuẩn bị nội dung bài sau
Ảnh
Kết thúc
Kết thúc
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
BÀI 72 LUYỆN TẬP CHUNG
Ôn kiến thức cũ
Ôn kiến thức cũ
Bài kiểm tra tổng hợp
Kết quả của phép chia 10 325 : 2 là: - A. 2 000 - false - B. 2 302 - false - C. 2162 - false - D. 5 162 - true - false - false
Người ta lắp bánh xe vào ô tô, mỗi ô tô cần phải lắp 4 bánh xe. Hỏi có 19250 bánh xe thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu ô tô ? - A. 4 812 - true - B. 112 - false - C. 125 - false - D.113 - false - false - false
Kết quả của phép chia 32 041 : 2 là: - A. 2 302 - false - B. 16 007 - true - C. 4 397 - false - D. 2 000 - false - false - false
Luyện tập
Bài 1
Ảnh
a) 2000 x 4 x 5 = 36 000 : 6 : 2 = 30 000 : 3 x 2 =
40 000
3 000
20 000
b) 20 000 × (10 : 5) = 20 000 × 2 = 80 000 : (2 × 4) = 80 000 : 8 = 15 000 : (27 : 9) = 15 000 : 3 =
40 000
10 000
5 000
Bài 2
Ảnh
26 325
x
3
Hình vẽ
43 547
x
2
Hình vẽ
78 975
86 094
62 408
Ảnh
8
781
6
4
0
0
0
8
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài 3
Ảnh
24 132 x 4 63 854 : 7 7 148 x 2 46 519 : 6
24 132
x
4
Hình vẽ
7 148
x
2
Hình vẽ
8
2
5
6
9
6
9
2
14
63 854
Ảnh
7
9
0
8
1
1
5
2
1
4
2
0
46 519
Ảnh
6
7
4
5
7
3
1
5
1
9
3
1
Bài 4
Ảnh
Bài giải Nam có tổng số tiền là: 20 000 x 2 = 40 000 (đồng) Giá tiền của mỗi cuốn cuốn vở là: 40 000 : 8 = 5 000 (đồng) Đáp số: 5 000 đồng
Bài 5
Ảnh
a) 36 459 : 9 x 3
b) 14 105 x 6 : 5
a) 36 459 : 9 x 3 = 4051 × 3 = 12 153
b) 14 105 x 6 : 5 = 84 630 : 5 = 16 926
Luyện tập 2
Bài 1
Ảnh
Ảnh
Bài 1
Thực hiện phép tính được ghi ở mỗi đoạn đường: Đoạn đường AB: 36 000 : 6 = 6 000 Đoạn đường BM: 2 000 x 4 = 8 000 Đoạn đường AC: 64 000 : 8 = 8 000 Đoạn đường BC: 3 500 x 2 = 7 000 Đoạn đường CM: 49 000 : 7 = 7 000 Đoạn đường MD: 2 000 x 3 = 6 000 Đoạn đường CD: 18 000 : 2 = 9 000 Vậy Rô-bốt phải đi theo những đoạn đường AB – BC – CM – MD để đến tòa lâu đài.
Ảnh
Bài 2
Ảnh
57 364 : 6 13 104 x 7 8 024 x 3 48 560 : 5
57 364
Ảnh
6
9
3
3
5
3
6
6
0
4
0
4
8 024
x
3
Hình vẽ
2
7
0
24
13 104
x
7
Hình vẽ
8
2
7
1
9
48 560
Ảnh
5
9
3
5
7
0
6
1
1
0
2
0
Bài 3
Ảnh
a) 7 479 + 3 204 x 5 =
7 479 + 16 020 = 23 499
b) 24 516 – 64 548 : 3 =
c) 14 738 + 460 + 3 240 =
d) 9 015 x 3 x 2 =
24 516 – 21 516 = 3000
15 198 + 3240 = 18 438
27 045 × 2 = 54 090
Bài 4
Ảnh
Bài giảng Nông trường có số cây cam là: 2 520 x 3 = 7 560 (cây) Nông trường có tất cả số cây chanh và cây cam là: 2 520 + 7 560 = 10 080 (cây) Đáp số: 10 080 cây
Bài 5
Ảnh
Trò chơi củng cố
Câu 1
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Tính giá trị biểu thức 36 459 : 9 x 3
A. 6 000
B. 8 000
C. 12 015
D. 12 153
Câu 2
Bài tập trắc nghiệm
Câu 2: Tính 57 364 : 6
A. 9 560
B. 6 000
C. 9 000
D. 12 153
Câu 3
Bài tập trắc nghiệm
Câu 3: Tính 48 560 : 5
A. 12 153
B. 9 712
C. 6000
D. 9 560
Câu 4
Bài tập trắc nghiệm
Câu 4: Tính giá trị biểu thức 7 479 + 3 204 x 5
A. 12 153
B. 6 000
C. 23 499
D. 9 560
Dặn dò
Dặn dò
Ảnh
Ôn lại bài.
Chuẩn bị nội dung bài sau
Ảnh
Kết thúc
Kết thúc
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất