Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TIẾT 59: LUYỆN TẬP

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm và chỉnh sửa
    Người gửi: Nguyễn Phi Khánh
    Ngày gửi: 21h:06' 27-02-2019
    Dung lượng: 967.7 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TIẾT 59: LUYỆN TẬP
    Ảnh
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    ĐẠI SỐ 8
    TIẾT 59
    LUYỆN TẬP
    Giáo viên : Nguyễn Phi Khánh
    Kiểm tra bài cũ
    Kiểm tra (Tiết 59: LUYỆN TẬP)
    1. Em hãy nêu liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. . Với m bất kỳ, chứng tỏ: 5 + m > 3+m
    2. Em hãy nêu liên hệ giữa thứ tự và phép nhân . Xác định dấu của a nếu: a) 4a < 3a
    Ảnh
    Trắc nghiệm (TIẾT 59:LUYỆN TẬP)
    Bài tập trắc nghiệm
    Cho tam giác ABC. Các khẳng định sau đúng hay sai?
    a) latex(angle(A)+angle(B)+angle(C)> 180^0
    b) latex(angle(A)+angle(B)< 180^0
    c) latex(angle(B)+angle(C)<= 180^0
    d) latex(angle(A)+angle(B)>= 180^0
    Ảnh
    Ảnh
    Bài tập trắc nghiệm
    a>50
    a<50
    a>=50
    a<=50
    Luyện tập
    Quan sát (Một số biển báo giao thông vận dụng bất đảng thức)
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Bài tập 1 (TIẾT 59: LUYỆN TẬP)
    Hình vẽ
    Cho a < b, chứng minh: a) 3a+1 < 3b+1 b) -2a - 5 > -2b - 5
    Giải:
    a) .Cách 1: a < b latex(=>) 3a < 3b (Nhân 3 vào mỗi vế) latex(=>) 3a+1< 3b+1 (Cộng 1 vào mỗi vế)
    .Cách 2: a < b latex(=>) a + latex(1/3)> b + latex(1/3) (Cộng latex(1/3) vào mỗi vế) latex(=>) 3a+1< 3b+1 (Nhân 3 vào mỗi vế)
    b) a < b latex(=>)-2a > -2b (Nhân -2 vào mỗi vế) latex(=>) -2a- 5 >-2b - 5 (Cộng -5 vào mỗi vế)
    Em đã vận dụng kiến thức nào để giải bài tập trên?
    Ảnh
    Bài tập 2 (Tiết 59: LUYỆN TẬP)
    Hình vẽ
    So sánh a và b nếu: c) 5a - 6 latex(>=) 5b - 6 d) -2a + 3 latex(<=) -2b + 3
    Giải:
    c) 5a - 6 latex(>=) 5b - 6 latex(=>)5a latex(>=) 5b (Cộng 6 vào mỗi vế) latex(=>) a latex(>=) b (Nhân latex(1/5)vào mỗi vế)
    d) -2a+3latex(<=)-2b+3 latex(=>) -2alatex(<=)-2b (Cộng -3 vào mỗi vế) latex(=>) a latex(>=) b (Nhân latex(-1/2)vào mỗi vế)
    Ảnh
    Bài tập 3 (TIẾT 59:LUYỆN TẬP)
    Bài tập trắc nghiệm
    Các khẳng định sau là đúng hay sai?
    a) Nếu a < b và c là một số bất kỳ thì ac < bc
    b) Nếu a >0 thì latex(a^2 > a )
    c) Cho a < b và m < n thì a(m-n) > b(m-n)
    d) Cho a < b và m < n thì m(a-b) > n(a-b)
    Ảnh
    Bài tập 4 (TIẾT 59:LUYỆN TẬP)
    1.Cho a là một số bất kỳ,hãy đặt dấu <; >; latex(<=);latex(>=) vào ô vuông cho đúng:
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    latex(>=)
    latex(<=)
    >
    <
    Hình vẽ
    GHI NHỚ:Bình phương của mọi số đều không âm
    Bài tập 5 (Tiết 59:LUYỆN TẬP)
    Hình vẽ
    2.Cho a < b; c < d, chứng tỏ: a+c < b+d
    Ảnh
    Ta có:a < blatex(=>) a+c< b+c (1)
    (Cộng c vào mỗi vế)
    c < dlatex(=>)b+c < b+d (2)
    (Cộng b vào mỗi vế)
    Từ (1) và (2) ta có:a+c < b+d
    (Tính chất bắc cầu)
    Hình vẽ
    Ảnh
    Chú ý: Ta có thể cộng từng vế của hai bất đẳng thức cùng chiều và được bất đẳng thức mới cùng chiều với mỗi bất đẳng thức đã cho
    Bài tập 6 (TIẾT 59: LUYỆN TẬP)
    Hình vẽ
    3.Chứng minh rằng:latex(x^2+y^2+z^2>=xy+yz+xz)
    Ảnh
    Ảnh
    Ta có: latex((x-y)^2>=0)
    hay: latex(x^2+y^2-2xy >=0)
    latex(x^2+y^2>=2xy)(1)
    Tương tự:latex(y^2+z^2>=2yz)(2)
    latex(z^2+x^2>=2xz)(3)
    Cộng (1), (2), (3) theo từng vế ta có:
    latex(2(x^2+y^2+z^2)>=2(xy+yz+xz))
    hay: latex(x^2+y^2+z^2>=xy+yz+xz)
    Tìm hiểu thêm
    Nhà toán học Cô-si (GIƠÍ THIÊỤ VỀ NHÀ TOÁN HỌC CÔ-SI VÀ BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI)
    Cô-si (Cauchy) là nhà Toán học Pháp nghiên cứu nhiều lĩnh vực Toán học khác nhau. Ông có nhiều công trình về Số học, Đại số, Giải tích,… Có một bất đẳng thức mang tên ông có rất nhiều ứng dụng trong việc chứng minh các bất đẳng thức và giải các bài toán tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các biểu thức.
    Ảnh
    Bất đẳng thức Cô-si 2 số là: latex((a+b)/2)latex(>=)latex(sqrt (ab))với alatex(>=)0,blatex(>=)0 Bất đẳng thức này còn được gọi là bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân.
    Hướng dẫn về nhà (Tiết 59:LUYỆN TẬP)
    Hình vẽ
    - Soạn bài tập 14,15 SGK, bài tập 22, 23, 25 SBT - Chuẩn bị bài “Bất phương trình một ẩn”.
    Ảnh
    Hình vẽ
    Ảnh
    1.Chứng tỏ rằng bất đẳng thức sau luôn đúng: a) 10latex(a^2)- 5a + 1latex(>=)latex(a^2)+ a b) latex(a^2)- alatex(<=)50latex(a^2)- 15a + 1 2.a)Chứng tỏ : a(a+2) < latex((a+1)^2) b)Chứng minh :Trong ba số nguyên liên tiếp thì bình phương số đứng giữa lớn hơn tích hai số còn lại.
    Lời chào
    Ảnh
    Kính chúc quý thầy cô giáo sức khoẻ
    Chúc các em chăm ngoan học giỏi
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓