Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:16' 23-07-2015
    Dung lượng: 183.4 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    Tiết 12 : LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ I. BÀI TẬP MỞ ĐẦU
    * Đặt vấn đề:
    Khi thực hiện phép cộng có các số hạng bằng nhau ta viết gọn thế nào? cho ví dụ? b b b b b = 5.b Khi thực hiện phép nhân sau : 3 . 3. 3 .3 . 3 = ? Phép nhân 3.3.3.3.3 đựợc viết gọn là latex(3^5) và có giá trị là 243 latex(3^5) = 3.3.3.3.3 Biểu thức latex(3^5) là một luỹ thừa , đọc là 3 mũ bốn hoặc 3 luỹ thừa bốn hoặc luỹ thừa bốn của 3 Em hãy nêu định nghĩa về luỹ thừa ? II. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
    1. Định nghĩa:
    a) Định nghĩa : Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a latex(a^n) = a.a.a.......a (latex(n != 0)) a được gọi là cơ số , n gọi là số mũ Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa . b) Chú ý : - latex(a^2) còn được gọi là a bình phương hay bình phương của a - latex(a^3) còn được gọi là a lập phương hay lập phương của a Quy ước : latex(a^1) = a 1. Định nghĩa II. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 2. Bài tập 1:
    Điền vào chỗ trống cho phù hợp
    II. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 2. Bài tập 1 3. Bài tập 2:
    Ghép các giá trị cột bên phải sao cho phù hợp với các cột bên trái
    5.5.5.5.5.5.5
    latex(4^3)
    10000000
    6.6.6.3.2
    II. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 3. Bài tập 2 4. Bài tập 3:

    A. latex(5^3) = 15
    B. latex(4^4) = 256
    C. 64 là lập phương của 4
    D. 27 là bình phương của 9
    E. latex(2^6) = 64
    II. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 4. Bài tập 3: chọn kết quả nào đúng, kết quả nào sai ? III. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    1. Bài tập 1:
    Hãy tính : 2.2.2.2.2.2.2.2 ? 2.2.2.2.2.2.2.2 = latex(2^7) = 128 Tích trên có thể viết lại như sau :(2.2.2).(2.2.2.2) =latex(2^3) . latex(2^4) Để viết tích latex(2^3).latex(2^4) dưới dạng một luỹ thừa ta sẽ được kết quả nào ? latex(2^3) . latex(2^4) = latex(2^7) Khi nhân hai luỹ thừa trên thì luỹ thừa của tích có quan hệ gì với các thừa số ? latex(2^3) . latex(2^4) = latex(2^(3 4)) Tương tự hãy viết các tích sau dưới dạng một luỹ thừa ? latex(3^2) . latex(3^4) ? latex(a^4).latex(a^3) 2. Công thức tổng quát :
    Công thức tổng quát Chú ý : Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ . 3. Bài tập 2:
    Khi viết tích sau dưới dạng một luỹ thừa : latex(3^5).latex(3^2) là kết quả nào trong các kết quả sau?
    A. atex(3^10)
    B. latex(3^7)
    C. latex(3^5)
    D. latex(9^7)
    III. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 3. Bài tập 2 4. Bài tập 3:
    Chọn các đáp án đúng vào kết quả đúng trong các phép tính sau ?
    latex(3^3) . latex(3^4) = 9 . 12 = 108
    latex(x^5) . latex(x^4) = latex(x^9)
    latex(x^5) . x = latex(x^5)
    latex(2^3) . latex(2^4) . latex(2^2) = latex(2^9)
    latex(2^8) = latex(4^4)
    latex(3^4) . latex(3^2) = latex(3^8)
    IV. DẶN DÒ
    1. Bài tập 1:
    Kết quả nào là đúng ? kết quả nào là sai ?
    latex(4^4) = 64
    169 = latex(13^2)
    81 là lập phương của 9
    latex(6^5) . 6 = latex(6^5)
    latex(4^2). latex(4^5) . 4 = latex(4^8)
    2. Bài tập 2:
    Điền các từ hoặc các số thích hợp vào chỗ trống :
    3. Hướng dẫn về nhà :
    - Học định nghĩa về luỹ thừa - Học quy tắc và công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ? - Làm các bài tập trong SGK : 56,57,58,60 trang 27,28 - Làm các bài tập trong SBT : 87,88,91,93 trang 13 Hướng dẫn về nhà
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓