Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương IV. §2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:59' 12-11-2015
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    CHƯƠNG IV. BÀI 2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
    Xét VD minh hoạ:
    1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân a. Xét VD minh hoạ Khi nhân cả hai vế của biểu thức -2 < 3 với số 2 ta được bất đẳng thức ( -2).2 < 3.2 minh hoạ bởi sơ đồ sau: Câu hỏi 1:
    1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân a. Xét VD minh hoạ
    a. Nhân cả ||hai vế|| của bất đẳng thức - 2 < 3 với 5091 thì ta được bất đẳng thức thế nào? Ta được bất đẳng thức: - 2.5091 ||< ||3.5091 b. Dự đoán kết quả: Nhân cả hai vế của bất đẳng thức – 2 < 3 với số c dương thì ta được bất đẳng thức nào? -Ta được bất đẳng thức: - 2.c ||<|| 3.c ( với ||c>0|| ) Tính chất:
    1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân b. Tính chất - Với ba số a, b và c mà c > 0, ta có: Nếu a < b thì ac < bc; nếu a latex(<=) b thì ac latex(<=) bc Nếu a > b thì ac > bc; nếu a latex(>=) b thì ac latex(>=) bc Khi nhân hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho. Câu hỏi 2:
    1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân Đặt dấu thích hợp ( <, >) vào ô trống?
    a/ (-15,2).3,5 ||<|| (-15,08). 3,5 b/ 4,15. 2,2 || > ||( -3,5). 2,2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
    Xét VD minh hoạ:
    2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm a. Xét VD minh hoạ - Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2< 3 với -2 thì ta được bất đẳng thức ( -2). ( -2) > 3.( -2) - Minh hoạ bởi sơ đồ sau: Câu hỏi 3:
    3. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm a. Xét VD minh hoạ a. Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với -345 thì ta được bất đẳng thức nào? b. Dự đoán kết quả: Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với c âm thì ta được bất đẳng thức nào? Giải
    a. Ta có -2< 3 latex(=>) ( -2). ( -345) ||>|| 3. ( -345) b. Ta có -2 < 3 latex(=>) ( -2). c ||>|| 3.c Tính chất:
    2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm b. Tính chất - Với ba số a, b và c mà c < 0, ta có: Nếu a < b thì ac < bc; nếu a latex(<=) b thì ac latex(>=) bc Nếu a > b thì ac > bc; nếu a latex(>=) b thì ac latex(<=) bc Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho. Câu hỏi 4:
    2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm Cho -4a > -4b, hãy so sánh a và b Giải
    Vì - 4a > -4b latex(=>) ( -4a).(latex(-1/4) )||<|| (-4b).(latex(-1/4)) latex(rArr) a||<||b Câu hỏi 5:
    2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số khác 0 thì sao? Giải Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho một số dương thì được một bất đẳng thức cùng chiều với bất đẳng thức đã cho. Tính chất bắc cầu của thứ tự
    Tính chất bắc cầu của thứ tự:
    3. Tính chất bắc cầu của thứ tự
    Với ba số a, b và c ta thấy rằng nếu a< b và b< c thì ||a 3. Tính chất bắc cầu của thứ tự * Ví dụ Cho a > b. Chứng minh rằng: a 2 > b - 1 Giải Vì: a > b => a 2 > b 2 (Cộng cả hai vế với 2) ( 1) Vì: 2 > -1 => b 2 > b -1 (Cộng cả hai vế với b) ( 2) Từ ( 1) ( 2) latex(=>) a 2 > b - 1 Củng cố
    Bài tập 1:
    * Bài tập 1 Hãy lựa chọn những đáp án sau cho mỗi khẳng định sau đây?
    A. ( -6).5 < ( -5).5
    B. ( -6).(-3) < ( -5).(-3)
    C. ( -2003).(-2005) latex(<=) ( -2005).2004
    D. latex(-3x^2<=0)
    Bài tập 2:
    * Bài tập 2 Kéo từ đã cho vào chỗ trống?
    Cho biết a âm hay dương nếu: a, 2a < 3a ||a>0|| b, -2a < -3a || a<0|| c, -15a < 12a ||a>0|| d, latex(a/7 >a/5) ||a<0|| Dặn dò và kết thúc
    Dặn dò:
    DẶN DÒ - Về nhà đọc kỹ lại bài vừa học. - Về nhà làm bài tập 5, 6, 7. 8 trong SGK trang 39. - Đọc và chuẩn bị trước bài mới Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓