Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tuần 1. Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:04' 21-07-2015
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:04' 21-07-2015
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
Trang bìa:
I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU
1. Ngữ liệu 1 (tr. 14):
1. Ngữ liệu 1 (tr. 14) Hoạt động giao tiếp trong VB đó diễn ra giữa những nhân vật giao tiếp nào? * Nhân vật giao tiếp: vua – các vị bô lão I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU Hai bên có cương vị và quan hệ ntn? * Cương vị: Vua – đứng đầu triều đình, cai quản đất nước, lo cho muôn dân -> bề trên. Các bô lão – người đại diện cho trăm họ -> bề dưới. Các nhân vật giao tiếp lần lượt đổi vai ntn? * Đổi vai: Lượt 1,3: vua Trần nói -> các bô lão nghe. Lượt 2,4: các bô lão -> vua Trần. => Đổi vai lần lượt. Cuộc dối thoại giữa vua Trần và các bô lão tại bến Bình Than Ngữ liệu 1:
I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU 1. Ngữ liệu 1 (tr. 14) Người nghe thực hiện những hành động tương ứng nào? Hành động của vua Trần (nói): hỏi các bô lão liệu tính ntn khi quân Mông Cổ hung hãn sang. - Hành động của các bô lão (nói): xin đánh. - Hành động tương ứng của vua Trần & các bô lão (nghe): lắng nghe. Hành động nói: xin đánh của các bô lão Ngữ liệu 1:
1. Ngữ liệu 1 (tr. 14) 1. NL 1 HĐGT trên diễn ra trong hoàn cảnh nào? (ở đâu? Vào lúc nào? khi đó nước ta có sự kiện gì đặc biệt?) * Hoàn cảnh giao tiếp: Địa điểm: điện Diên Hồng. Thời điểm: quân Nguyên xâm lược nước ta lần thứ 2 (1285). I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU Bến bình than Điện Diên Hồng Ngữ liệu 1:
1. Ngữ liệu 1 (tr. 14) Hoạt động giao tiếp trên hướng vào nội dung gì? * Nội dung giao tiếp: Bàn về nguy cơ cuộc chiến tranh xâm lược đã ở vào tình thế khẩn cấp. Đề cập đến vấn đề hòa hay đánh. I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU Mục đích của cuộc giao tiếp (hội nghị)? Có đạt được mục đích? * Mục đích: thống nhất ý chí và hành động để chiến đấu bảo vệ Tổ quốc. -> Mục đích đã thành công. Chiến tranh Hòa bình 2. Ngữ liệu 2:
I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU 1. NL 1 2. Ngữ liệu 2 (tr.15) Các NVGT trong VB trên? (ai viết? ai đọc? đặc điểm của các NVGT về lứa tuổi, vốn sống, trình độ, nghề nghiệp,…?) * Các NVGT: Người viết SGK. GV dạy Ngữ văn THPT. HS lớp 10 toàn quốc. * Đặc điểm: Độ tuổi: 15 – 65. Trình độ: giáo sư -> HS lớp 10 HĐGT đó diễn ra trong hoàn cảnh nào? * Hoàn cảnh giao tiếp: có tính chất quy phạm - tổ chức - mục đích - nội dung & tính chất pháp lí trong nhà trường Giáo viên Học sinh Giáo sư Người già Ngữ liệu 2:
I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU 2. Ngữ liệu 2 (tr.15) Nội dung giao tiếp thuộc lĩnh vực nào? Về đề tài gì? Bao gồm những vấn đề cơ bản nào? * Nội dung giao tiếp: Lĩnh vực: văn học sử. Đề tài: Tổng quan văn học Việt Nam Vấn đề cơ bản: các bp hợp thành của VHVN; Tiến trình PT; Con người VN qua VH. Mục đích giao tiếp (của người viết – người đọc?) * Mục đích giao tiếp: Người viết: cung cấp cho người đọc cái nhìn tổng quát về VHVN. Người đọc: lĩnh hội một cách tổng quát nhất về các bộ phận, tiến trình phát triển & con người VN qua VH. Ngữ liệu 2:
I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU 2. Ngữ liệu 2 (tr.15) Đặc điểm về phương tiện ngôn ngữ và cách tổ chức văn bản? * Phương tiện ngôn ngữ: dùng nhiều từ ngữ của ngành KHXH, chuyên ngành Ngữ Văn như: VHDG, VH viết, thể loại, văn xuôi, thơ, LSVH, VHTĐ, VHHĐ. Cách tổ chức văn bản ntn? * VB có kết cấu rõ ràng với các đề mục lớn nhỏ thể hiện: Tính mạch lạc: đề mục tách bạch, độc lập về nội dung. Tính chặt chẽ: nội dung trong đề mục -> sáng rõ tiêu đề của VB “Tổng quan văn học VN”. Ngữ liệu 2:
I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU 2. Ngữ liệu 2 (tr.15) Cách tổ chức văn bản ntn? * VB có kết cấu rõ ràng với các đề mục lớn nhỏ thể hiện: Tính mạch lạc: đề mục tách bạch, độc lập về nội dung. Tính chặt chẽ: nội dung trong đề mục -> sáng rõ tiêu đề của VB “Tổng quan văn học VN”. II. HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC
1. Khái niệm:
II. HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC 1. Khái niệm Thế nào là HĐGT bằng NN? HĐGT bằng ngôn ngữ là hoạt động trao đổi thông tin của con người trong Xh, được tiến hành chủ yếu bằng phương tiện ngôn ngữ (nói-viết) nhằm thực hiện mục đích về nhận thức, tình cảm, hành động,… Các quá trình diễn ra trong HĐGT bằng NN Ai là người thực hiện mỗi quá trình đó? HĐGT bằng NN là HĐ “liên cá nhân” nhằm: Trao đổi thông tin. Trao đổi tư tưởng, tình cảm. Tạo lập quan hệ xã hội. * Lưu ý:NN là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất của con người - Dùng NN để giao tiếp gọi là giao tiếp bằng NN. - Ghi nhớ (trang 15). Quan sát hình ảnh:
2. Các quá trình của HĐGT bằng NN:
II. HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC 2. Các quá trình của HĐGT bằng NN Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ gồm những quá trình nào ? 3. Các nhân tố chi phối:
HĐGT bằng NN bị chi phối bởi các nhân tố nào ? II. HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC Nhân vật giao tiếp Hoàn cảnh giao tiếp P/ tiện giao tiếp Nội dung giao tiếp Cách thức giao tiếp Mục đích giao tiếp 3. Các nhân tố chi phối Giao Tiếp bằng ngôn ngữ cơ thể:
Giao Tiếp bằng ngôn ngữ cơ thể III. CỦNG CỐ DẶN DÒ
1. Củng cố:
III. Củng cố dặn dò 1. Củng cố 2. Hướng dẫn học bài ở nhà :
2. Hướng dẫn học bài ở nhà a. Đọc và làm bài tập trang 20,21,22. b. Soạn bài: Khái quát VH dân gian III. CỦNG CỐ DẶN DÒ
Trang bìa
Trang bìa:
Trang bìa:
I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU
1. Ngữ liệu 1 (tr. 14):
1. Ngữ liệu 1 (tr. 14) Hoạt động giao tiếp trong VB đó diễn ra giữa những nhân vật giao tiếp nào? * Nhân vật giao tiếp: vua – các vị bô lão I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU Hai bên có cương vị và quan hệ ntn? * Cương vị: Vua – đứng đầu triều đình, cai quản đất nước, lo cho muôn dân -> bề trên. Các bô lão – người đại diện cho trăm họ -> bề dưới. Các nhân vật giao tiếp lần lượt đổi vai ntn? * Đổi vai: Lượt 1,3: vua Trần nói -> các bô lão nghe. Lượt 2,4: các bô lão -> vua Trần. => Đổi vai lần lượt. Cuộc dối thoại giữa vua Trần và các bô lão tại bến Bình Than Ngữ liệu 1:
I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU 1. Ngữ liệu 1 (tr. 14) Người nghe thực hiện những hành động tương ứng nào? Hành động của vua Trần (nói): hỏi các bô lão liệu tính ntn khi quân Mông Cổ hung hãn sang. - Hành động của các bô lão (nói): xin đánh. - Hành động tương ứng của vua Trần & các bô lão (nghe): lắng nghe. Hành động nói: xin đánh của các bô lão Ngữ liệu 1:
1. Ngữ liệu 1 (tr. 14) 1. NL 1 HĐGT trên diễn ra trong hoàn cảnh nào? (ở đâu? Vào lúc nào? khi đó nước ta có sự kiện gì đặc biệt?) * Hoàn cảnh giao tiếp: Địa điểm: điện Diên Hồng. Thời điểm: quân Nguyên xâm lược nước ta lần thứ 2 (1285). I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU Bến bình than Điện Diên Hồng Ngữ liệu 1:
1. Ngữ liệu 1 (tr. 14) Hoạt động giao tiếp trên hướng vào nội dung gì? * Nội dung giao tiếp: Bàn về nguy cơ cuộc chiến tranh xâm lược đã ở vào tình thế khẩn cấp. Đề cập đến vấn đề hòa hay đánh. I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU Mục đích của cuộc giao tiếp (hội nghị)? Có đạt được mục đích? * Mục đích: thống nhất ý chí và hành động để chiến đấu bảo vệ Tổ quốc. -> Mục đích đã thành công. Chiến tranh Hòa bình 2. Ngữ liệu 2:
I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU 1. NL 1 2. Ngữ liệu 2 (tr.15) Các NVGT trong VB trên? (ai viết? ai đọc? đặc điểm của các NVGT về lứa tuổi, vốn sống, trình độ, nghề nghiệp,…?) * Các NVGT: Người viết SGK. GV dạy Ngữ văn THPT. HS lớp 10 toàn quốc. * Đặc điểm: Độ tuổi: 15 – 65. Trình độ: giáo sư -> HS lớp 10 HĐGT đó diễn ra trong hoàn cảnh nào? * Hoàn cảnh giao tiếp: có tính chất quy phạm - tổ chức - mục đích - nội dung & tính chất pháp lí trong nhà trường Giáo viên Học sinh Giáo sư Người già Ngữ liệu 2:
I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU 2. Ngữ liệu 2 (tr.15) Nội dung giao tiếp thuộc lĩnh vực nào? Về đề tài gì? Bao gồm những vấn đề cơ bản nào? * Nội dung giao tiếp: Lĩnh vực: văn học sử. Đề tài: Tổng quan văn học Việt Nam Vấn đề cơ bản: các bp hợp thành của VHVN; Tiến trình PT; Con người VN qua VH. Mục đích giao tiếp (của người viết – người đọc?) * Mục đích giao tiếp: Người viết: cung cấp cho người đọc cái nhìn tổng quát về VHVN. Người đọc: lĩnh hội một cách tổng quát nhất về các bộ phận, tiến trình phát triển & con người VN qua VH. Ngữ liệu 2:
I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU 2. Ngữ liệu 2 (tr.15) Đặc điểm về phương tiện ngôn ngữ và cách tổ chức văn bản? * Phương tiện ngôn ngữ: dùng nhiều từ ngữ của ngành KHXH, chuyên ngành Ngữ Văn như: VHDG, VH viết, thể loại, văn xuôi, thơ, LSVH, VHTĐ, VHHĐ. Cách tổ chức văn bản ntn? * VB có kết cấu rõ ràng với các đề mục lớn nhỏ thể hiện: Tính mạch lạc: đề mục tách bạch, độc lập về nội dung. Tính chặt chẽ: nội dung trong đề mục -> sáng rõ tiêu đề của VB “Tổng quan văn học VN”. Ngữ liệu 2:
I. TÌM HIỂU NGỮ LIỆU 2. Ngữ liệu 2 (tr.15) Cách tổ chức văn bản ntn? * VB có kết cấu rõ ràng với các đề mục lớn nhỏ thể hiện: Tính mạch lạc: đề mục tách bạch, độc lập về nội dung. Tính chặt chẽ: nội dung trong đề mục -> sáng rõ tiêu đề của VB “Tổng quan văn học VN”. II. HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC
1. Khái niệm:
II. HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC 1. Khái niệm Thế nào là HĐGT bằng NN? HĐGT bằng ngôn ngữ là hoạt động trao đổi thông tin của con người trong Xh, được tiến hành chủ yếu bằng phương tiện ngôn ngữ (nói-viết) nhằm thực hiện mục đích về nhận thức, tình cảm, hành động,… Các quá trình diễn ra trong HĐGT bằng NN Ai là người thực hiện mỗi quá trình đó? HĐGT bằng NN là HĐ “liên cá nhân” nhằm: Trao đổi thông tin. Trao đổi tư tưởng, tình cảm. Tạo lập quan hệ xã hội. * Lưu ý:NN là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất của con người - Dùng NN để giao tiếp gọi là giao tiếp bằng NN. - Ghi nhớ (trang 15). Quan sát hình ảnh:
2. Các quá trình của HĐGT bằng NN:
II. HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC 2. Các quá trình của HĐGT bằng NN Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ gồm những quá trình nào ? 3. Các nhân tố chi phối:
HĐGT bằng NN bị chi phối bởi các nhân tố nào ? II. HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC Nhân vật giao tiếp Hoàn cảnh giao tiếp P/ tiện giao tiếp Nội dung giao tiếp Cách thức giao tiếp Mục đích giao tiếp 3. Các nhân tố chi phối Giao Tiếp bằng ngôn ngữ cơ thể:
Giao Tiếp bằng ngôn ngữ cơ thể III. CỦNG CỐ DẶN DÒ
1. Củng cố:
III. Củng cố dặn dò 1. Củng cố 2. Hướng dẫn học bài ở nhà :
2. Hướng dẫn học bài ở nhà a. Đọc và làm bài tập trang 20,21,22. b. Soạn bài: Khái quát VH dân gian III. CỦNG CỐ DẶN DÒ
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Trọn bộ ngữ văn 10