Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Hình tam giác

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:55' 07-07-2015
    Dung lượng: 523.3 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 85. HÌNH TAM GIÁC Hình tam giác
    Nhận dạng:
    Đặc điểm nhận dạng Hình tam giác ABC có: Ba cạnh là : cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC. Ba đỉnh là : đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C. Ba góc là: góc A, góc B, góc C. Góc của tam giác:
    Các góc của tam giác Tam giác Có 3 góc nhọn Tam giác Có 1 góc tù và 2 góc nhọn Tam giác Có 1 góc vuông và hai góc nhọn (Gọi là tam giác vuông) Đáy và đường cao:
    Đáy và đường cao của tam giác BC là đáy, AH là đường cao ứng với đáy BC. Độ dài AH là chiều cao. Vị trí của đường cao đối với tam giác AH là đường cao ứng với đáy BC (nằm trong) AH là đường cao ứng với đáy BC (nằm ngoài) AH là đường cao ứng với đáy BC. (là một cạnh) BT thực hành
    Bài tập 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
    1. Viết tên 3 góc và 3 cạnh của mỗi tam giác sau: A B C D E G K M N Tam giác 3 góc 3 cạnh Góc A Góc B Góc C Góc D Góc E Góc G Góc M Góc N Góc K Cạnh AB Cạnh BC Cạnh CA Cạnh DE Cạnh EG Cạnh GD Cạnh MN Cạnh NK Cạnh KM Bài tập 2: BÀI TẬP THỰC HÀNH
    2. Chỉ đáy và đường cao của mỗi tam giác sau: Tam giác Đáy đường cao AB EG PQ CH Ứng với đáy AB DK Ứng với đáy EG MN Ứng với đáy PQ Bài tập 3: BÀI TẬP THỰC HÀNH
    Bài tập 3: So sánh diện tích của: a) Hình tam giác AED và hình tam giác EDH. b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC. c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
    Bài tập 3: So sánh diện tích của: a) Hình tam giác AED và hình tam giác EDH.

    Diện tích hình tam giác AED bằng diện tích hình tam giác EDH

    b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
    Bài tập 3: So sánh diện tích của: b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC.

    Diện tích hình tam giác EBC bằng diện tích hình tam giác EHC

    c): BÀI TẬP THỰC HÀNH
    Bài tập 3: So sánh diện tích của: c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC

    Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp đôi diện tích hình tam giác EDC

    BT củng cố
    Trắc nghiệm 1: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
    Tam giác ABC ...
    Có 3 góc nhọn
    Có 2 góc nhọn, 1 góc vuông
    Có 2 góc nhọn, 1 góc tù
    Có 1 góc nhọn, 2 góc tù
    Trắc nghiệm 2:
    AH là đường cao ứng với cạnh nào của tam giác?
    Ứng với cạnh AB
    Ứng với cạnh BC
    Ứng với cạnh CA
    Dặn dò
    Ghi nhớ:
    Ghi nhớ Hình tam giác ABC có: Ba cạnh là : cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC. Ba đỉnh là : đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C. Ba góc là: góc A, góc B, góc C. Về nhà:
    Hướng dẫn về nhà - Về nhà hoàn thành bài tập trên lớp - Cắt 2 tam giác bằng giấy có diện tích bằng nhau - Chuẩn bị trước bài: Diện tích hình tam giác
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓