Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 23. Hiđro clorua - Axit clohiđric và muối clorua
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:55' 14-07-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:55' 14-07-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Kiểm tra bài cũ
Bài tập 1: Bài tập 1
Những khẳng định nào sau đây về Clo là sai
Clo là khí màu vàng lục, có mùi xốc, rất độc
Clo tan trong các dung môi hữu cơ, tan nhiều hơn trong nước
Clo là một trong những nguyên tố có độ âm điện lớn
Tính chất hoá học đặc trưng của Clo là tính oxi hoá
Clo tác dụng được với hầu hết các nguyên tố kim loại
Trong tự nhiên Clo có 3 đồng vị là latex(Cl^35), latex(Cl^36), latex(Cl^37)
Clo có tác dụng sát trùng
Người ta có thể điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm bằng cách điện phân dung dịch muối ăn
Hiđro Clorua
Cấu tạo phân tử: Mô hình đặc của phân tử HCl
HCl Thí nghiệm: Thí nghiệm HCl tác dụng với nước
Tính chất: Tính chất
Khí không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí. Tan rất nhiều trong nước. Axit clohiđric
Tính chất vật lí: Tính chất vật lí
Là chất lỏng không màu, mùi xốc "Bốc khói" mạnh trong không khí ẩm Thí nghiệm: Thí nghiệm
sắt bột đồng ôxít Axit Clohiđric loãng quỳ tím Tính chất hoá học: Tính chất hoá học
Là axit mạnh: Đổi màu quỳ tím sang đỏ. Tác dụng với kim loại hoạt động, giải phóng hiđro. Tác dụng với oxit bazơ, bazơ. Tác dụng với nhiều muối. Tính khử: Ví dụ: Mnlatex(O_2) 4HCl latex(rarr) Mnlatex(Cl_2) 2latex(H_2)O latex(Cl_2)latex(uarr) latex(t^o) Điều chế - trong phòng thí nghiệm: Điều chế - trong phòng thí nghiệm
Điều chế trong công nghiệp: Điều chế trong công nghiệp
THÁP TỔNG HỢP (T1) THÁP HẤP THỤ (T2) THÁP HẤP THỤ (T3) latex(H_2) latex(Cl_2) latex(H_2O) Khí thoát ra ngoài dung dịch HCl đặc Muối clorua
Nhận biết ion clorua: Nhận biết ion clorua
latex(AgNO_3 NaCl = AgCldarr NaNO_3) (xuất hiện kết tủa có màu trắng) Nhận biết ion clorua: Nhận biết ion clorua
latex(AgNO_3 HCl = AgCldarr HNO_3 (xuất hiện kết tủa màu trắng) Bài tập
Bài tập 1: Bài tập 1
Axit clohiđiric phản ứng được với những chất nào trong các chất sau:
Cu
Fe
BaClatex(O_3)
NaCl
Mnlatex(O_2)
Mglatex((OH)_2)
NaNlatex(O_3)
Bài tập 2: Bài tập 2
Chất nào sau đây không thể dùng là khô khí hiđro clorua:
latex(P_2)latex(O_5)
CuSlatex(O_4) khan
Axit sunfuric đậm đặc
NaOH khan
Calatex(Cl_2) khan
Bài tập 3: Bài tập 3
Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl
latex(Fe_2)latex(O_3), KMnlatex(O_4), Cu
Fe, CuO, Balatex((OH)_2)
CaClatex(O_3), Mglatex((OH)_2), latex(H_2)Slatex(O_4)
AgNlatex(O_3)(dd), MgClatex(O_3), BaSlatex(O_4)
CuO, KCllatex(O_3), FeClatex(O_3)
MgO, Balatex(Cl_2), latex(Na_2)latex(CO_3)
Bài tập 4: Bài tập 4
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Kiểm tra bài cũ
Bài tập 1: Bài tập 1
Những khẳng định nào sau đây về Clo là sai
Clo là khí màu vàng lục, có mùi xốc, rất độc
Clo tan trong các dung môi hữu cơ, tan nhiều hơn trong nước
Clo là một trong những nguyên tố có độ âm điện lớn
Tính chất hoá học đặc trưng của Clo là tính oxi hoá
Clo tác dụng được với hầu hết các nguyên tố kim loại
Trong tự nhiên Clo có 3 đồng vị là latex(Cl^35), latex(Cl^36), latex(Cl^37)
Clo có tác dụng sát trùng
Người ta có thể điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm bằng cách điện phân dung dịch muối ăn
Hiđro Clorua
Cấu tạo phân tử: Mô hình đặc của phân tử HCl
HCl Thí nghiệm: Thí nghiệm HCl tác dụng với nước
Tính chất: Tính chất
Khí không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí. Tan rất nhiều trong nước. Axit clohiđric
Tính chất vật lí: Tính chất vật lí
Là chất lỏng không màu, mùi xốc "Bốc khói" mạnh trong không khí ẩm Thí nghiệm: Thí nghiệm
sắt bột đồng ôxít Axit Clohiđric loãng quỳ tím Tính chất hoá học: Tính chất hoá học
Là axit mạnh: Đổi màu quỳ tím sang đỏ. Tác dụng với kim loại hoạt động, giải phóng hiđro. Tác dụng với oxit bazơ, bazơ. Tác dụng với nhiều muối. Tính khử: Ví dụ: Mnlatex(O_2) 4HCl latex(rarr) Mnlatex(Cl_2) 2latex(H_2)O latex(Cl_2)latex(uarr) latex(t^o) Điều chế - trong phòng thí nghiệm: Điều chế - trong phòng thí nghiệm
Điều chế trong công nghiệp: Điều chế trong công nghiệp
THÁP TỔNG HỢP (T1) THÁP HẤP THỤ (T2) THÁP HẤP THỤ (T3) latex(H_2) latex(Cl_2) latex(H_2O) Khí thoát ra ngoài dung dịch HCl đặc Muối clorua
Nhận biết ion clorua: Nhận biết ion clorua
latex(AgNO_3 NaCl = AgCldarr NaNO_3) (xuất hiện kết tủa có màu trắng) Nhận biết ion clorua: Nhận biết ion clorua
latex(AgNO_3 HCl = AgCldarr HNO_3 (xuất hiện kết tủa màu trắng) Bài tập
Bài tập 1: Bài tập 1
Axit clohiđiric phản ứng được với những chất nào trong các chất sau:
Cu
Fe
BaClatex(O_3)
NaCl
Mnlatex(O_2)
Mglatex((OH)_2)
NaNlatex(O_3)
Bài tập 2: Bài tập 2
Chất nào sau đây không thể dùng là khô khí hiđro clorua:
latex(P_2)latex(O_5)
CuSlatex(O_4) khan
Axit sunfuric đậm đặc
NaOH khan
Calatex(Cl_2) khan
Bài tập 3: Bài tập 3
Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl
latex(Fe_2)latex(O_3), KMnlatex(O_4), Cu
Fe, CuO, Balatex((OH)_2)
CaClatex(O_3), Mglatex((OH)_2), latex(H_2)Slatex(O_4)
AgNlatex(O_3)(dd), MgClatex(O_3), BaSlatex(O_4)
CuO, KCllatex(O_3), FeClatex(O_3)
MgO, Balatex(Cl_2), latex(Na_2)latex(CO_3)
Bài tập 4: Bài tập 4
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất