Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương II. §3. Hàm số bậc hai
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:09' 30-07-2015
Dung lượng: 832.2 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:09' 30-07-2015
Dung lượng: 832.2 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 12: HÀM SỐ BẬC HAI Đồ thị của hàm số bậc 2
Nhận xét:
I. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC HAI 1. Nhận xét - Hàm số bậc hai là hàm số được cho bởi công thức: latex(y=ax^2 bx c - Trong đó a, b, c là các hệ số, a ≠ 0 - Tập xác định của hàm số là: R - Hàm số: latex(y=ax^2 bx c) có đồ thị là một parabol, có đỉnh I(latex(-(b)/(2a); ( -(Delta)/(4a)) Đồ thị:
I. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC HAI 2. Đồ thị - Đồ thị hàm số y = latex(ax^2) bx c là một Parabol có đỉnh I(latex((-b)/(2a); (-Delta)/(4a))) - Có trục đối xứng là đường thẳng x = latex(-(b)/(2a)) - Parabol này có bề lõm quay lên nếu a>0 và bề lõm quay xuống nếu a<0. Cách vẽ:
I. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC HAI 3. Cách vẽ - Để vẽ đường parabol latex(y=ax^2 bx c (a!=0))ta thực hiện các bước: Xác định toạ độ đỉnh I(latex(-(b)/(2a); -(Delta)/(4a))). Vẽ trục đối xứng x = latex((-b)/(2a)) Xác định toạ độ các giao điểm của parabol với trục tung (điểm (0; c)) và trục hoành (nếu có). Xác định thêm một số điểm thuộc đồ thị, chẳng hạn điểm đối xứng với điểm (0; c) qua trục đối xứng của parabol. Vẽ parabol Ví dụ 1:
I. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC HAI 3. Cách vẽ * Ví dụ 1 Vẽ đồ thị hàm số y = latex(x^2) – 4x 3 Giải latex(-(b)/(2a) = 2; -(Delta)/(4a) = -1). Đỉnh I(2; -1) Trục đối xứng: x = 2 Các điểmcắt Ox: (1; 0); (3; 0) Điểm cắt Oy: (0; 3) Điểm đối xứng với điểm cắt Oy qua trục đối xứng (4; 3) Chiều biến thiên của hàm bậc hai
Chiều biến thiên:
II. CHIỀU BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ BẬC HAI Bảng biến thiên của hàm số bậc hai * Trường hợp a>0 x y latex(-oo) latex(-(b)/(2a)) latex( oo) latex( oo) latex(-(Delta)/(4a)) latex( oo) * Trường hợp a<0 x y latex(-oo) latex(-(b)/(2a)) latex( oo) latex(-oo) latex(-(Delta)/(4a)) latex(-oo) Ví dụ 2:
II. CHIỀU BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ BẬC HAI * Ví dụ 2 Lập bảng biến thiên của hàm số: a. y= latex(x^2)-4x-1 b. y= latex(-2x^2) 4x 3 Giải a. a = 1>0 x y latex(-oo) 2 latex( oo) latex( oo) -5 latex( oo) b. a = -2 <0 x y latex(-oo) 1 latex( oo) latex(-oo) 6 latex(-oo) Củng cố
Bài 1:
* Bài 1 Hàm số y = latex(-3x^2) 6 nghịch biến trên khoảng
A. latex((-oo; 0))
B. latex((0; oo))
C. latex((-oo; 3))
D. latex((3; oo))
Bài 2:
* Bài 2 Hàm số y =latex(3x^2) đồng biến trên khoảng
A. latex((3; oo))
B: R
C. latex((-oo; 0))
D. latex((0; oo))
Bài 3:
* Bài 3 Parabol latex(y=3x^2)- 2x 1 có đỉnh là:
A. Ilatex((1/3; 2/3))
B: I(latex(-(1)/(3); (2)/(3)))
C. I(latex(-(1)/(3);-(2)/(3)))
D. I(latex(1/3; -(2)/(3)))
Bài 4:
* Bài 4 Parabol y=latex(3x^2)-2x 1 có trục đối xứng:
A. x=latex(-(1)/(3))
B. x = latex(1/3)
C. x=latex(2/3)
D. x=latex(-(2)/(3))
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Đọc bài đọc thêm trong sgk trang 46. - Làm bài tập từ 1 đến 4 sgk trang 49, 50. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 12: HÀM SỐ BẬC HAI Đồ thị của hàm số bậc 2
Nhận xét:
I. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC HAI 1. Nhận xét - Hàm số bậc hai là hàm số được cho bởi công thức: latex(y=ax^2 bx c - Trong đó a, b, c là các hệ số, a ≠ 0 - Tập xác định của hàm số là: R - Hàm số: latex(y=ax^2 bx c) có đồ thị là một parabol, có đỉnh I(latex(-(b)/(2a); ( -(Delta)/(4a)) Đồ thị:
I. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC HAI 2. Đồ thị - Đồ thị hàm số y = latex(ax^2) bx c là một Parabol có đỉnh I(latex((-b)/(2a); (-Delta)/(4a))) - Có trục đối xứng là đường thẳng x = latex(-(b)/(2a)) - Parabol này có bề lõm quay lên nếu a>0 và bề lõm quay xuống nếu a<0. Cách vẽ:
I. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC HAI 3. Cách vẽ - Để vẽ đường parabol latex(y=ax^2 bx c (a!=0))ta thực hiện các bước: Xác định toạ độ đỉnh I(latex(-(b)/(2a); -(Delta)/(4a))). Vẽ trục đối xứng x = latex((-b)/(2a)) Xác định toạ độ các giao điểm của parabol với trục tung (điểm (0; c)) và trục hoành (nếu có). Xác định thêm một số điểm thuộc đồ thị, chẳng hạn điểm đối xứng với điểm (0; c) qua trục đối xứng của parabol. Vẽ parabol Ví dụ 1:
I. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC HAI 3. Cách vẽ * Ví dụ 1 Vẽ đồ thị hàm số y = latex(x^2) – 4x 3 Giải latex(-(b)/(2a) = 2; -(Delta)/(4a) = -1). Đỉnh I(2; -1) Trục đối xứng: x = 2 Các điểmcắt Ox: (1; 0); (3; 0) Điểm cắt Oy: (0; 3) Điểm đối xứng với điểm cắt Oy qua trục đối xứng (4; 3) Chiều biến thiên của hàm bậc hai
Chiều biến thiên:
II. CHIỀU BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ BẬC HAI Bảng biến thiên của hàm số bậc hai * Trường hợp a>0 x y latex(-oo) latex(-(b)/(2a)) latex( oo) latex( oo) latex(-(Delta)/(4a)) latex( oo) * Trường hợp a<0 x y latex(-oo) latex(-(b)/(2a)) latex( oo) latex(-oo) latex(-(Delta)/(4a)) latex(-oo) Ví dụ 2:
II. CHIỀU BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ BẬC HAI * Ví dụ 2 Lập bảng biến thiên của hàm số: a. y= latex(x^2)-4x-1 b. y= latex(-2x^2) 4x 3 Giải a. a = 1>0 x y latex(-oo) 2 latex( oo) latex( oo) -5 latex( oo) b. a = -2 <0 x y latex(-oo) 1 latex( oo) latex(-oo) 6 latex(-oo) Củng cố
Bài 1:
* Bài 1 Hàm số y = latex(-3x^2) 6 nghịch biến trên khoảng
A. latex((-oo; 0))
B. latex((0; oo))
C. latex((-oo; 3))
D. latex((3; oo))
Bài 2:
* Bài 2 Hàm số y =latex(3x^2) đồng biến trên khoảng
A. latex((3; oo))
B: R
C. latex((-oo; 0))
D. latex((0; oo))
Bài 3:
* Bài 3 Parabol latex(y=3x^2)- 2x 1 có đỉnh là:
A. Ilatex((1/3; 2/3))
B: I(latex(-(1)/(3); (2)/(3)))
C. I(latex(-(1)/(3);-(2)/(3)))
D. I(latex(1/3; -(2)/(3)))
Bài 4:
* Bài 4 Parabol y=latex(3x^2)-2x 1 có trục đối xứng:
A. x=latex(-(1)/(3))
B. x = latex(1/3)
C. x=latex(2/3)
D. x=latex(-(2)/(3))
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Đọc bài đọc thêm trong sgk trang 46. - Làm bài tập từ 1 đến 4 sgk trang 49, 50. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất