Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương I. §3. Ghi số tự nhiên
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:56' 23-07-2015
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 304
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:56' 23-07-2015
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Thieát keá giaùo aùn : Phaïm Vuõ Thanh Bình Tel : 0905177397 Trang bìa
Trang bìa:
I. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Số, chữ số:
1. Số và chữ số - Để ghi các số tự nhiên, ta dùng 10 chữ số : 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 - Mỗi số tự nhiên có thể có một, hai, ba, … chữ số. Ví dụ: Số 12 có 2 chữ số Số 1345 có 4 chữ số - Khi số có 4 chữ số trở lên, thường viết tách riêng từng nhóm có 3 chữ số từ trái sang phải: 1 345 - Phân biệt số với chữ số, số chục với chữ số hàng chục, số trăm với chữ số hàng trăm Ví dụ 2:
Ví dụ 2 : Số 1580 - Các chữ số : - Chữ số hàng trăm: - Số trăm: - Chữ số hàng chục: - Số chục: Số 3895 có mấy chữ số? 1; 5; 8; 0 Chữ số hàng trăm là chữ số nào? 5 15 Chữ số hàng chục là chữ số nào? 8 Số chục là số nào? 1 5 8 Bài tập SGK:
Bài 11/10/SGK a. Viết số tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là 7 b. Điền vào bảng II. HỆ THẬP PHÂN
Cách ghi:
2. Hệ thập phân - Dùng 10 chữ số như trên để ghi số tự nhiên là cách ghi số trong hệ thập phân - Một đơn vị của mỗi hàng gấp 10 lần đơn vị của hàng thấp liền sau - Mỗi chữ số ở những vị trí khác nhau sẽ có giá trị khác nhau Ví dụ : 222 = 200 20 2 = 2.100 2.10 2 Kí hiệu:
* Ký hiệu : Số lớn nhất có ba chữ số? Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau? Chú ý:
3. Chú ý XII I II III IV V VI VII VIII IX X XI I V X Hãy quan sát các hình ảnh sau: Chữ số La Mã:
3. Chú ý Các số La Mã được ghi bởi ba chữ số : * Chú ý khi viết số La Mã : - Chữ I đứng bên trái thì giảm 1 đơn vị, đứng bên phải thì tăng 1 đơn vị - Chữ I và X không được viết quá ba lần Chữ số Giá trị tương ứng trong hệ thập phân I V X 5 1 10 Bảng chữ số:
Bảng giá các chữ số La Mã và giá trị thập phân tương ứng III. BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Bài tập 1:
Bài 15/10/SGK a) Đọc các số La Mã sau : XIV; XXVI b) Viết các số sau bằng chữ số La Mã : 17; 25 2. Bài tập 2:
Hãy di chuyển chổ một que diêm để được kết quả đúng? * Đáp án 1:
Mời xem đáp án * Đáp án 2:
Một cách khác IV. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
Học hiểu phần trọng tâm của bài Đọc phần có thể em chưa biết Bài 16, 17, 18, 19, 20/56/SBT Chuẩn bị bài sau: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con 2. Chào tạm biệt:
Thieát keá giaùo aùn : Phaïm Vuõ Thanh Bình Tel : 0905177397 Trang bìa
Trang bìa:
I. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Số, chữ số:
1. Số và chữ số - Để ghi các số tự nhiên, ta dùng 10 chữ số : 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 - Mỗi số tự nhiên có thể có một, hai, ba, … chữ số. Ví dụ: Số 12 có 2 chữ số Số 1345 có 4 chữ số - Khi số có 4 chữ số trở lên, thường viết tách riêng từng nhóm có 3 chữ số từ trái sang phải: 1 345 - Phân biệt số với chữ số, số chục với chữ số hàng chục, số trăm với chữ số hàng trăm Ví dụ 2:
Ví dụ 2 : Số 1580 - Các chữ số : - Chữ số hàng trăm: - Số trăm: - Chữ số hàng chục: - Số chục: Số 3895 có mấy chữ số? 1; 5; 8; 0 Chữ số hàng trăm là chữ số nào? 5 15 Chữ số hàng chục là chữ số nào? 8 Số chục là số nào? 1 5 8 Bài tập SGK:
Bài 11/10/SGK a. Viết số tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là 7 b. Điền vào bảng II. HỆ THẬP PHÂN
Cách ghi:
2. Hệ thập phân - Dùng 10 chữ số như trên để ghi số tự nhiên là cách ghi số trong hệ thập phân - Một đơn vị của mỗi hàng gấp 10 lần đơn vị của hàng thấp liền sau - Mỗi chữ số ở những vị trí khác nhau sẽ có giá trị khác nhau Ví dụ : 222 = 200 20 2 = 2.100 2.10 2 Kí hiệu:
* Ký hiệu : Số lớn nhất có ba chữ số? Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau? Chú ý:
3. Chú ý XII I II III IV V VI VII VIII IX X XI I V X Hãy quan sát các hình ảnh sau: Chữ số La Mã:
3. Chú ý Các số La Mã được ghi bởi ba chữ số : * Chú ý khi viết số La Mã : - Chữ I đứng bên trái thì giảm 1 đơn vị, đứng bên phải thì tăng 1 đơn vị - Chữ I và X không được viết quá ba lần Chữ số Giá trị tương ứng trong hệ thập phân I V X 5 1 10 Bảng chữ số:
Bảng giá các chữ số La Mã và giá trị thập phân tương ứng III. BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Bài tập 1:
Bài 15/10/SGK a) Đọc các số La Mã sau : XIV; XXVI b) Viết các số sau bằng chữ số La Mã : 17; 25 2. Bài tập 2:
Hãy di chuyển chổ một que diêm để được kết quả đúng? * Đáp án 1:
Mời xem đáp án * Đáp án 2:
Một cách khác IV. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
Học hiểu phần trọng tâm của bài Đọc phần có thể em chưa biết Bài 16, 17, 18, 19, 20/56/SBT Chuẩn bị bài sau: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con 2. Chào tạm biệt:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất