Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 5. Food and health. Lesson 1. Vocabulary

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bạch Kim
    Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:00' 21-12-2021
    Dung lượng: 23.2 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 5. FOOD AND HEALTH. LESSON 1. VOCABULARY
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 5. FOOD AND HEALTH
    LESSON 1. VOCABULARY - FOOD
    Ảnh
    Introduction
    1. Objectives
    Ảnh
    Hình vẽ
    By the end of this lesson, students will be able to: - Learn and use the words related to Food and health - Practice talking about the food I like and dislike - Do the tasks in the student book.
    2. Think!
    How many types of food can you name in 30 seconds?
    Ảnh
    - vegetables - fruits - grains - beans and nuts - meat - poultry - fish - seafood - dairy foods
    - vegetables and fruits
    Ảnh
    vegetables and fruits
    - grains
    Ảnh
    grains
    - beans and nuts
    Ảnh
    beans and nuts
    - meat and poultry
    Ảnh
    meat and poultry
    - fish and sea food
    Ảnh
    fish and sea food
    - dairy foods
    dairy foods
    Ảnh
    Vocabulary
    New words
    New words
    - lunchbox (n) /ˈlʌntʃbɒks/
    Ảnh
    - vegetarian (n) /vedʒəˈteəriən/
    someone who does not eat meat or fish
    - pasta (n) /ˈpæstə/
    Ảnh
    - vending machine (n) /ˈvendɪŋ məʃiːn/
    Ảnh
    - crisp (n) /krɪsp/
    Ảnh
    - nut (n) /nʌt/
    Ảnh
    - fizzy drink (n) /ˈfɪzi drɪŋk/
    Ảnh
    - yoghurt (n) /ˈjɒɡət/
    Ảnh
    1. Look at the photos in School food. Choose the correct words in the texts. Listen and check your answers.
    1. Look at the photos in School food. Choose the correct words in the texts. Listen and check your answers.
    Ảnh
    SCHOOL FOOD
    This is what people are saying about their school lunches around the world. Which ones do you like best?
    - SOUTH AFRICA
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    SOUTH AFRICA: I'm making a (1) sandwich / burger for my lunchbox. I've also got an (2) apple / egg and some (3) water/juice.
    SOUTH AFRICA: I'm making a (1) sandwich for my lunchbox. I've also got an (2) apple and some (3) juice.
    - INDIA
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    INDIA: It's normal to eat with your hands here. We're vegetarians, so there isn't any (4) fruit/meat with our (5) pasta/rice.
    INDIA: It's normal to eat with your hands here. We're vegetarians, so there isn't any (4) meat with our (5) rice.
    - THE UK
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    THE UK: I have pizza and (6) chips / rice today with (7) pasta/beans. There are (8) eggs /vegetables, but I don't like them.
    THE UK: I have pizza and (6) chips today with (7) beans. There are (8) vegetables, but I don't like them.
    - VIỆT NAM
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    VIỆT NAM: We often have (9) rice / bread with meat and vegetables for lunch at school. We really enjoy our time eating together.
    VIỆT NAM: We often have (9) rice with meat and vegetables for lunch at school. We really enjoy our time eating together.
    - THE USA
    Ảnh
    Hình vẽ
    THE USA: Vending machines in schools here don't sell crisps and (10) sweets/chips now. They've got healthy snacks like (11) nuts / crisps and they sell juice, not (12) water / fizzy drinks.
    Ảnh
    THE USA: Vending machines in schools here don't sell crisps and (10) sweets now. They've got healthy snacks like (11) nuts and they sell juice, not (12) fizzy drinks.
    - ARGENTINA
    Hình vẽ
    ARGENTINA: Our school lunches are quite healthy. Today we have meat with (13) chips/egg. My favourite!
    Ảnh
    Ảnh
    ARGENTINA: Our school lunches are quite healthy. Today we have meat with (13) egg. My favourite!
    - AUSTRALIA
    Hình vẽ
    AUSTRALIA: I'm having fish and chips with some (14) salad/pasta and (15) bread / cheese. Tasty!
    Ảnh
    Ảnh
    AUSTRALIA: I'm having fish and chips with some (14) salad and (15) bread. Tasty!
    - SPAIN
    Hình vẽ
    SPAIN: I really like the menu today – (16) rice / pasta, (17) chicken / pizza pieces and salad, yoghurt, bread and (18) juice / water.
    SPAIN: I really like the menu today – (16) pasta, (17) chicken pieces and salad, yoghurt, bread and (18) water.
    Ảnh
    Ảnh
    - JAPAN
    Hình vẽ
    JAPAN: Students here help to serve the food and we clean the tables! Today we're serving (19) soup / juice.
    Ảnh
    Ảnh
    JAPAN: Students here help to serve the food and we clean the tables! Today we're serving (19) soup.
    * Listen and check your answer.
    Listen and check your answer.
    SCHOOL FOOD
    This is what people are saying about their school lunches around the world. Which ones do you like best? SOUTH AFRICA: I'm making a (1) sandwich for my lunchbox. I've also got an (2) apple and some (3) juice. INDIA: It's normal to eat with your hands here. We're vegetarians, so there isn't any (4) meat with our (5) rice. THE UK: I have pizza and (6) chips today with (7) beans. There are (8) vegetables, but I don't like them. VIỆT NAM: We often have (9) rice with meat and vegetables for lunch at school. We really enjoy our time eating together. THE USA: Vending machines in schools here don't sell crisps and (10) sweets now. They've got healthy snacks like (11) nuts and they sell juice, not (12) fizzy drinks. ARGENTINA: Our school lunches are quite healthy. Today we have meat with (13) egg. My favourite! AUSTRALIA: I'm having fish and chips with some (14) salad and (15) bread. Tasty! SPAIN: I really like the menu today – (16) pasta, (17) chicken pieces and salad, yoghurt, bread and (18) water. JAPAN: Students here help to serve the food and we clean the tables! Today we're serving (19) soup.
    *Translate the text
    Translate the text
    THỨC ĂN Ở TRƯỜNG
    Đây là những gì mọi người đang nói về bữa ăn trưa ở trường học của họ trên khắp thế giới. Bạn thích món nào nhất? NAM PHI: Tôi đang làm bánh sandwich cho hộp cơm trưa của mình. Tôi cũng có một quả táo và một ít nước trái cây. ẤN ĐỘ: Ở đây ăn bằng tay là chuyện bình thường. Chúng tôi là những người ăn chay, vì vậy không có thịt để ăn với cơm của chúng tôi. ANH: Hôm nay tôi có pizza và khoai tây chiên với đậu. Có một ít rau, nhưng tôi không thích chúng. VIỆT NAM: Chúng tôi thường có cơm với thịt và rau cho bữa trưa ở trường. Chúng tôi thực sự thích thời gian ăn uống cùng nhau. HOA KỲ: Máy bán hàng tự động ở các trường học ở đây hiện không bán khoai tây chiên giòn và bánh kẹo. Chúng có bán đồ ăn nhẹ lành mạnh như các loại hạt và họ bán nước trái cây, không phải thức uống có ga. ARGENTINA: Bữa trưa ở trường của chúng tôi khá lành mạnh. Hôm nay chúng ta có thịt với trứng. Món yêu thích của tôi! ÚC: Tôi đang ăn cá và khoai tây chiên với một ít salad và bánh mì. Ngon lắm! TÂY BAN NHA: Tôi thực sự thích thực đơn hôm nay - mì ống, miếng gà và salad, sữa chua, bánh mì và nước. NHẬT BẢN: Học sinh ở đây giúp phục vụ đồ ăn và chúng tôi dọn bàn! Hôm nay chúng tôi đang phục vụ súp.
    2. Read the strategy.Then copy and complete the word web with words in exercise 1. Think of more words to add to the web.
    Hình vẽ
    2. Read the strategy.Then copy and complete the word web with words in exercise 1. Think of more words to add to the web.
    Hình vẽ
    Organising and remembering vocabulary
    A word web is a good way to organise and remember vocabulary. You can add new words to your web when you learn them.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Copy and complete the word web with words in exercise 1.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    apple, banana, peach, grapes, strawberry,...
    juice, fizzy drinks, water
    juice, fizzy drinks, water
    chicken, pork, beef,...
    nuts, bread, chips, pasta, soup
    drinks:
    vegetables:
    meat:
    snacks:
    fruit:
    Pronunciation
    Short and long vowel /ɪ/ and /i:/
    Hình vẽ
    Short and long vowel /ɪ/ and /i:/
    3. Listen and repeat the words.
    Hình vẽ
    3. Listen and repeat the words.
    Hình vẽ
    /ɪ/ (short vowel)
    /i:/ (long vowel)
    fish fizzy
    beans meat
    - Listen to six more words and complete the table.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    /ɪ/ (short vowel)
    /i:/ (long vowel)
    fish fizzy
    beans meat
    cheese
    eat
    milk
    chicken
    drink
    chips
    Practice
    4. Watch or listen. What food do the students like?
    4. Watch or listen. What food do the students like?
    - Answer the question
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Lidia: ||Chicken salad|| Sophie: ||chips|| 2. Ben: ||burger || 3. Joja: ||soup||
    Hình vẽ
    What food do the students like?
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    - Audio script: Lidia and Sophie
    Ảnh
    Hình vẽ
    Teacher: What your favourite school lunch? Lidia: Well, I quite like chicken salad. Sophie: Yuck! I hate chicken. My favourite school lunch is probably fish and chips. Uhm. I love fish and chips. It’s so good.
    - Audio script: Ben
    Ảnh
    Hình vẽ
    Teacher: Which school lunch do you like? Ben: I really don’t like many school meals. I like my pasta, I suppose. Teacher: Anything else? Ben: I like burger. And I love burger with cheese. Teacher: Is that your favourite food? Ben: Yes, burger is my favourite food.
    - Audio script: Jojia
    Ảnh
    Hình vẽ
    Teacher: What do you think of you school lunches? Jojia: Well, I live near my school. So I normally have lunch at home with my dad. Teacher: What kind of food does he makes for lunch? Jojia: He usually makes simple things like sandwiches or soup. Teacher: Is he a good cook? Jojia: Yes, he is a great cook. I really like his vegetables soup.
    5. Watch or listen again and complete the Key Phrases with examples that the students talk about.
    5. Watch or listen again and complete the Key Phrases with examples that the students talk about.
    - Complete the Key Phrases with examples that the students talk about.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Likes and dislikes 1. I love ||fish and chips||. 2. I (quite/really like) ||chicken salad||. 3. I don’t mind ||pasta||. 4. I really don’t like ||many school meals||. 5. I hate ||chicken||.
    Complete the Key Phrases with examples that the students talk about
    6. Work in groups. Ask and answer the questions using the Key Phrases and the words in the box.
    6. Work in groups. Ask and answer the questions using the Key Phrases and the words in the box.
    Ảnh
    Hình vẽ
    chips burger sweets nuts crisps frizzy drinks vegetables juice salad sandwiches
    Ảnh
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    7. Finished?
    7. Finished? Invent a perfect school lunch and a horrible school lunch.
    Bài tập kéo thả chữ
    A perfect school lunch:|| rice, noodles, vegetable soup, fruit,|| ||milk and juice||. A horrible school lunch: ||burger, bread, coke, meat, beans||.
    Ảnh
    The end
    1. Homework
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Learn new words and grammar of the today lesson. - Do exercise on the workbook - Prepare: Unit 5. Food and health. Lesson 2. Reading
    2. Goodbye
    Ảnh
    Ảnh
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓