Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 28. Động lượng
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bạch Kim
Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:28' 05-12-2022
Dung lượng: 406.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: Bạch Kim
Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:28' 05-12-2022
Dung lượng: 406.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Trang bìa
Trang bìa
BÀI 28. ĐỘNG LƯỢNG
Ảnh
Đặt vấn đề
Đặt vấn đề
Đặt vấn đề
Quan sát hình dưới đây: Ha: Khi đèn tín hiệu màu đỏ bật sáng thì xe nào muốn dừng lại cần phải có một lực hãm lớn hơn? Tại sao?
Ảnh
Hb: Cầu thủ sút phạt 11m. Thủ môn khó bắt bóng hơn khi bóng bay tới có tốc độ lớn hay nhỏ? Tại sao?
Ảnh
I. ĐỘNG LƯỢNG
Thí nghiệm
I. Động lượng
Thực hiện các thí nghiệm tìm hiểu về sự truyền chuyển động trong tương tác giữa các vật như Hình 28.1.
Ảnh
Thảo luận: Trong thí nghiệm 1, vận tốc của hai viên bi A và B khi đến chân dốc có giống nhau không? - Viên bi nào đẩy viên bi C lăn xa hơn? Tại sao? - Trong thí nghiệm 2, ứng với độ dốc nào thì viên bi A có vận tốc lớn hơn khi va chạm tới bi C? - Ở trường hợp nào, viên bi C lăn xa hơn? Tại sao?
Động lượng
I. Động lượng
1. Khái niệm Động lượng latex(vecp) của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc latex(vecv) là đại lượng được xác định bởi công thức: latex(vecp = m.vecv) Động lượng là đại lượng véc tơ: + Cùng hướng với vận tốc của vật + Độ lớn: p = mv + Đơn vị: kg.m/s 2. Ý nghĩa Động lượng là lượng đặc trưng cho sự truyền tương tác giữa các vật
II. XUNG LƯỢNG
1. Xung lượng của lực
II. Xung lượng
1. Xung lượng của lực
Khi một lực latex(vecF) tác dụng lên vật trong khoảng thời gian latex(Deltat) thì tích latex(vecF.Deltat) gọi là xung lượng của lực F trong khoảng thời gian latex(Deltat). Đơn vị xung lượng: N.s Chú ý: ở đây ta giả thiết lực latex(vecF) không đổi trong khoảng thời gian latex(Deltat).
2. Liên hệ giữa xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng
II. Xung lượng
2. Liên hệ giữa xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng
Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong một khoảng thời gian bằng độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó. latex(vecF.Deltat = Deltavecp) Ý nghĩa: Lực đủ mạnh tác dụng lên một vật trong một khoảng thời gian hữu hạn có thể gây ra biến thiên động lượng của vật. (Khi latex(vecF.Deltat)= 0 động lượng của hệ sẽ thay đổi)
3. Dạng khác của định luật II Niu-tơn
II. Xung lượng
3. Dạng khác của định luật II Niu-tơn
Từ công thức latex(vecF.Deltat = Deltavecp) ta có thể viết: latex(vecF = (Deltavecp) / (Deltat)) Từ công thức trên cho thấy: Lực tổng hợp tác dụng lên vật bằng tốc độ thay đổi động lượng của vật.
Tổng kết
Ghi nhớ
Ghi nhớ
Ảnh
Vận dụng
Câu 1
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ của véc tơ động lượng p và véc tơ vận tốc v của chất điểm
A. Cùng phương ngược chiều
B. Cùng phương, cùng chiều
C. Vuông góc với nhau
D. Hợp với nhau một góc khác 0
Câu 2
Bài tập trắc nghiệm
Câu 2: Động lượng có đơn vị là:
A. N.m/s
B. kg.m/s
C. N.m
D. N/m
Câu 3
Bài tập trắc nghiệm
Câu 3: Một vật khối lượng 500g chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ Ox với vận tốc 36km/h. Động lượng của vật bằng
A. 9 kg.m/s
B. 5 kg.m/s
C. 10 kg.m/s
D. 4,5 kg.m/s
Bài tập về nhà
Bài tập về nhà
Bài tập về nhà 1. Học bài 2. Làm các bài trong SGK và SBT 3. Chuẩn bị bài mới
Kết thúc
Lời chào
Ảnh
Trang bìa
BÀI 28. ĐỘNG LƯỢNG
Ảnh
Đặt vấn đề
Đặt vấn đề
Đặt vấn đề
Quan sát hình dưới đây: Ha: Khi đèn tín hiệu màu đỏ bật sáng thì xe nào muốn dừng lại cần phải có một lực hãm lớn hơn? Tại sao?
Ảnh
Hb: Cầu thủ sút phạt 11m. Thủ môn khó bắt bóng hơn khi bóng bay tới có tốc độ lớn hay nhỏ? Tại sao?
Ảnh
I. ĐỘNG LƯỢNG
Thí nghiệm
I. Động lượng
Thực hiện các thí nghiệm tìm hiểu về sự truyền chuyển động trong tương tác giữa các vật như Hình 28.1.
Ảnh
Thảo luận: Trong thí nghiệm 1, vận tốc của hai viên bi A và B khi đến chân dốc có giống nhau không? - Viên bi nào đẩy viên bi C lăn xa hơn? Tại sao? - Trong thí nghiệm 2, ứng với độ dốc nào thì viên bi A có vận tốc lớn hơn khi va chạm tới bi C? - Ở trường hợp nào, viên bi C lăn xa hơn? Tại sao?
Động lượng
I. Động lượng
1. Khái niệm Động lượng latex(vecp) của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc latex(vecv) là đại lượng được xác định bởi công thức: latex(vecp = m.vecv) Động lượng là đại lượng véc tơ: + Cùng hướng với vận tốc của vật + Độ lớn: p = mv + Đơn vị: kg.m/s 2. Ý nghĩa Động lượng là lượng đặc trưng cho sự truyền tương tác giữa các vật
II. XUNG LƯỢNG
1. Xung lượng của lực
II. Xung lượng
1. Xung lượng của lực
Khi một lực latex(vecF) tác dụng lên vật trong khoảng thời gian latex(Deltat) thì tích latex(vecF.Deltat) gọi là xung lượng của lực F trong khoảng thời gian latex(Deltat). Đơn vị xung lượng: N.s Chú ý: ở đây ta giả thiết lực latex(vecF) không đổi trong khoảng thời gian latex(Deltat).
2. Liên hệ giữa xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng
II. Xung lượng
2. Liên hệ giữa xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng
Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong một khoảng thời gian bằng độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó. latex(vecF.Deltat = Deltavecp) Ý nghĩa: Lực đủ mạnh tác dụng lên một vật trong một khoảng thời gian hữu hạn có thể gây ra biến thiên động lượng của vật. (Khi latex(vecF.Deltat)= 0 động lượng của hệ sẽ thay đổi)
3. Dạng khác của định luật II Niu-tơn
II. Xung lượng
3. Dạng khác của định luật II Niu-tơn
Từ công thức latex(vecF.Deltat = Deltavecp) ta có thể viết: latex(vecF = (Deltavecp) / (Deltat)) Từ công thức trên cho thấy: Lực tổng hợp tác dụng lên vật bằng tốc độ thay đổi động lượng của vật.
Tổng kết
Ghi nhớ
Ghi nhớ
Ảnh
Vận dụng
Câu 1
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ của véc tơ động lượng p và véc tơ vận tốc v của chất điểm
A. Cùng phương ngược chiều
B. Cùng phương, cùng chiều
C. Vuông góc với nhau
D. Hợp với nhau một góc khác 0
Câu 2
Bài tập trắc nghiệm
Câu 2: Động lượng có đơn vị là:
A. N.m/s
B. kg.m/s
C. N.m
D. N/m
Câu 3
Bài tập trắc nghiệm
Câu 3: Một vật khối lượng 500g chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ Ox với vận tốc 36km/h. Động lượng của vật bằng
A. 9 kg.m/s
B. 5 kg.m/s
C. 10 kg.m/s
D. 4,5 kg.m/s
Bài tập về nhà
Bài tập về nhà
Bài tập về nhà 1. Học bài 2. Làm các bài trong SGK và SBT 3. Chuẩn bị bài mới
Kết thúc
Lời chào
Ảnh
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất