Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương I. §6. Đoạn thẳng

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:51' 24-07-2015
    Dung lượng: 648.8 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 07: ĐOẠN THẲNG I. ĐOẠN THẲNG LÀ GÌ
    1. Định nghĩa:
    I. ĐOẠN THẲNG LÀ GÌ 1. Định nghĩa Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B. 2. Ví dụ 1:
    Điền vào chổ trống trong các phát biểu sau:
    I. ĐOẠN THẲNG LÀ GÌ 2. Ví dụ 1 II. CÁC TÍNH CHẤT CỦA ĐOẠN THẲNG
    1. Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng :
    Giao điểm I nằm giữa A và B; C và D Giao điểm là một đầu đọan thẳng II. CÁC TÍNH CHẤT CỦA ĐOẠN THẲNG 1. Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng 2. Đoạn thẳng cắt tia :
    Giao điểm K nằm giữa A và B Giao điểm là một đầu đoạn thẳng Giao điểm là gốc của tia Giao điểm vừa là gốc của tia vừa là một đầu đoạn thẳng II. CÁC TÍNH CHẤT CỦA ĐOẠN THẲNG 2. Đoạn thẳng cắt tia 3. Đoạn thẳng cắt đường thẳng :
    Giao điểm H nằm giữa A và B Giao điểm là một đầu đoạn thẳng II. CÁC TÍNH CHẤT CỦA ĐOẠN THẲNG 2. Đoạn thẳng cắt tia III. BÀI TẬP CỦNG CỐ
    1. Bài tập 1:
    Gọi M là một điểm của đoạn thẳng AB, điểm M nằm ở đâu? Em hãy chọn câu trả lời đúng trong bốn câu sau:
    A. Điểm M phải trùng với điểm A.
    B. Điểm M phải nằm giữa hai điểm A và B.
    C. Điểm M phải trùng với điểm B.
    D. Điểm M hoặc trùng với điểm A, hoặc nằm giữa hai điểm A và B, hoặc trùng với điểm B.
    III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 2. Bài tập 2:
    Cứ qua 2 điểm trong 8 điểm ta kẻ một đoạn thẳng. Số đoạn thẳng kẻ được là:
    A. 8
    B. 28
    C. 16
    D. 32
    III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài tập 2 IV. DẶN DÒ
    1. Hướng dẫn học bài:
    Hướng dẫn học bài - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập từ 33 đến 39 sgk trang 115, 116. - Chuẩn bị trước bài sau: bài 7 - Độ dài đoạn thẳng 2. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓