Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 2. Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:01' 10-07-2015
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:01' 10-07-2015
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
I. ĐIỆN TRỞ (R)
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
I. ĐIỆN TRỞ (R) 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu a-b) Công dụng, cấu tạo:
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu a) Công dụng Dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện. Phân chia điện áp trong mạch điện. b) Cấu tạo Dây kim loại có điện trở cao. Dùng bột than phun lên lõi sứ c) Phân loại:
- Công suất điện trở: Công suất nhỏ, công suất lớn. - Trị số điện trở: Cố định, thay đổi (biến trở- chiếp áp). - Đại lượng vật lý tác động lên điện trở: Điện trở nhiệt (thermistor), quang điện trở, điện trở biến đổi theo điện áp (varistor). 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu c) Phân loại d) Ký hiệu:
d) Ký hiệu 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu Một số dạng biến trở:
Một số dạng biến trở 2. Số liệu kỹ thuật của điện trở:
I. ĐIỆN TRỞ (R) 2. Số liệu kỹ thuật của điện trở a)Trị số điện trở - Mức độ cản trở dòng điện của điện trở. - Đơn vị điện trở tính bằng Ohm (latex(Omega)). - Bội số thường dùng: 1kilô ôm (klatex(Omega) ) = latex((10^3)Omega) viết tắt là 1K 1mêga ôm (Mlatex(Omega) ) =latex((10^6)Omega) viết tắt là 1M b) Công suất định mức - Công suất tiêu hao mà điện trở chịu đựng được trong thời gian dài khi sử dụng. - Đơn vị công suất điện trở tính bằng Watt (W). 3. Cách đọc giá trị điện trở:
Loại 4 vòng màu: R = ABxlatex(10^C) latex( -) sai số Loại 5 vòng màu: R = ABxlatex(10^D) latex( -) sai số I. ĐIỆN TRỞ (R) Màu Trị số vạch 1,2 (1,2,3) Hệ số vạch 3 (4) Dung sai vạch 4 (5) Đen Nâu Đỏ Cam Vàng Xanh lục Xanh lam Tím Xám Trắng Kim Nhũ Ngân nhũ ko màu 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 latex(10^0) latex(10^1) latex(10^2) latex(10^3) latex(10^4) latex(10^5) latex(10^6) latex(10^7) latex(10^8) latex(10^9) 1% 2% 2% 2% 0.5% 0.5% 0.5% 0.5% 0.5% latex( -)5% latex( -)10% latex( -)20% 3. Cách đọc giá trị điện trở (trg 16) II. TỤ ĐIỆN
Một số loại tụ điện:
Một số loại tụ điện Tụ điện CBB61 Tụ điện xoay Tụ điện cao áp Tụ điện phẳng 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
a) Công dụng - Không cho dòng điện 1 chiều đi qua. - Cho dòng điện xoay chiều đi qua. - Phối hợp cuộn cảm thành mạch cộng hưởng. 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu II. TỤ ĐIỆN b) Cấu tạo - Gồm 2 hay nhiều vật dẫn điện, ngăn cách nhau bởi lớp điện môi. c) Phân loại - Theo vật liệu làm chất điện môi giữa 2 bản cực ta có các loại tụ điện: tụ xoay, tụ giấy, tụ mica, tụ gốm, tụ nilon, tụ hóa, tụ dầu. d) Ký hiệu 2. Các số liệu kỹ thuật:
II. TỤ ĐIỆN - Khả năng tích lũy năng lượng điện trường khi có điện áp đặt lên 2 bản cực của tụ. - Đơn vị điện dung là Fara (F). - Thực tế thường dùng ước số Fara: 1 micro Fara (μF) = latex(10^(- 6)) F 1 nano Fara (nF) = latex(10^(- 9)) F 1 pico Fara (pF) = latex(10^(- 12)) F 2. Các số liệu kỹ thuật a) Trị số điện dung Các số liệu kỹ thuật:
b) Điện áp định mức (Uđm) - Điện áp lớn nhất cho phép đặt lên 2 cực tụ điện mà tụ không hỏng. - Tụ hóa phải mắc đúng chiều điện cực, nếu ngược tụ sẽ hỏng. 2. Các số liệu kỹ thuật c) Dung kháng (XC) - Khả năng cản trở dòng điện chạy qua tụ. - Tính theo công thức: XC = 1: 2fC Trong đó: XC: dung kháng, tính bằng Ohm (Ω). f: tần số dòng điện qua tụ, tính bằng Hẹc (Hz). C: điện dung tụ điện, tính bằng Fara (F). latex(pi) = 3,14 III. CUỘN CẢM (L)
Một số loại cuộn cảm:
Một số loại cuộn cảm Cuộn cảm cao tần Cuộn cảm âm tần 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
III. CUỘN CẢM (L) 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu a) Công dụng - Không cho dòng điện xoay chiều đi qua. - Cho dòng điện 1 chiều đi qua. - Phối hợp tụ điện thành mạch cộng hưởng. b) Cấu tạo - Dùng dây dẫn quấn thành cuộn cảm. c) Phân loại - Cuộn cảm có lõi, không lõi. - Cuộn cảm trị số cố định, thay đổi. - Cuộn cảm cao tần, trung tần và cuộn cảm âm tần. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
d) Ký hiệu 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu 2. Các số liệu kỹ thuật:
III. CUỘN CẢM - Khả năng tích lũy năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua. - Phụ thuộc vào kích thước, hình dạng, vật liệu lõi, số vòng và cách quấn dây. - Đơn vị đo là Henry (H). Các ước số thường dùng: 1mili Henry (mH) = latex(10^-3) H 1micro Henry (μH) = latex(10^-6)H 2. Các số liệu kỹ thuật a) Trị số điện cảm Hệ số phẩm chất:
2. Các số liệu kỹ thuật b) Hệ số phẩm chất - Tỉ số cảm kháng với điện trở của cuộn cảm. - Tính bằng công thức: Q = 2latex(pi)fL : r Trong đó: f: tần số dòng điện, tính bằng Hẹc (Hz). L: trị số điện cảm, tính bằng Henry (H). latex(pi) = 3,14 r: điện trở cuộn cảm c) Cảm kháng ( XL ) - Khả năng cản trở dòng điện chạy qua cuộn cảm. - Tính theo công thức: XL = 2fL - XL: cảm kháng, tính bằng Ohm (Ω). IV. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
- Học hiểu phần trọng tâm của bài - Trả lời các câu hỏi ở cuối bài học trong SGK - Đọc thêm các phần có thể - Chuẩn bị bài mới cho kỳ sau: "Tiết 2 - Thực hành: Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm". 2. Kết bài:
Trang bìa
Trang bìa:
I. ĐIỆN TRỞ (R)
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
I. ĐIỆN TRỞ (R) 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu a-b) Công dụng, cấu tạo:
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu a) Công dụng Dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện. Phân chia điện áp trong mạch điện. b) Cấu tạo Dây kim loại có điện trở cao. Dùng bột than phun lên lõi sứ c) Phân loại:
- Công suất điện trở: Công suất nhỏ, công suất lớn. - Trị số điện trở: Cố định, thay đổi (biến trở- chiếp áp). - Đại lượng vật lý tác động lên điện trở: Điện trở nhiệt (thermistor), quang điện trở, điện trở biến đổi theo điện áp (varistor). 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu c) Phân loại d) Ký hiệu:
d) Ký hiệu 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu Một số dạng biến trở:
Một số dạng biến trở 2. Số liệu kỹ thuật của điện trở:
I. ĐIỆN TRỞ (R) 2. Số liệu kỹ thuật của điện trở a)Trị số điện trở - Mức độ cản trở dòng điện của điện trở. - Đơn vị điện trở tính bằng Ohm (latex(Omega)). - Bội số thường dùng: 1kilô ôm (klatex(Omega) ) = latex((10^3)Omega) viết tắt là 1K 1mêga ôm (Mlatex(Omega) ) =latex((10^6)Omega) viết tắt là 1M b) Công suất định mức - Công suất tiêu hao mà điện trở chịu đựng được trong thời gian dài khi sử dụng. - Đơn vị công suất điện trở tính bằng Watt (W). 3. Cách đọc giá trị điện trở:
Loại 4 vòng màu: R = ABxlatex(10^C) latex( -) sai số Loại 5 vòng màu: R = ABxlatex(10^D) latex( -) sai số I. ĐIỆN TRỞ (R) Màu Trị số vạch 1,2 (1,2,3) Hệ số vạch 3 (4) Dung sai vạch 4 (5) Đen Nâu Đỏ Cam Vàng Xanh lục Xanh lam Tím Xám Trắng Kim Nhũ Ngân nhũ ko màu 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 latex(10^0) latex(10^1) latex(10^2) latex(10^3) latex(10^4) latex(10^5) latex(10^6) latex(10^7) latex(10^8) latex(10^9) 1% 2% 2% 2% 0.5% 0.5% 0.5% 0.5% 0.5% latex( -)5% latex( -)10% latex( -)20% 3. Cách đọc giá trị điện trở (trg 16) II. TỤ ĐIỆN
Một số loại tụ điện:
Một số loại tụ điện Tụ điện CBB61 Tụ điện xoay Tụ điện cao áp Tụ điện phẳng 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
a) Công dụng - Không cho dòng điện 1 chiều đi qua. - Cho dòng điện xoay chiều đi qua. - Phối hợp cuộn cảm thành mạch cộng hưởng. 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu II. TỤ ĐIỆN b) Cấu tạo - Gồm 2 hay nhiều vật dẫn điện, ngăn cách nhau bởi lớp điện môi. c) Phân loại - Theo vật liệu làm chất điện môi giữa 2 bản cực ta có các loại tụ điện: tụ xoay, tụ giấy, tụ mica, tụ gốm, tụ nilon, tụ hóa, tụ dầu. d) Ký hiệu 2. Các số liệu kỹ thuật:
II. TỤ ĐIỆN - Khả năng tích lũy năng lượng điện trường khi có điện áp đặt lên 2 bản cực của tụ. - Đơn vị điện dung là Fara (F). - Thực tế thường dùng ước số Fara: 1 micro Fara (μF) = latex(10^(- 6)) F 1 nano Fara (nF) = latex(10^(- 9)) F 1 pico Fara (pF) = latex(10^(- 12)) F 2. Các số liệu kỹ thuật a) Trị số điện dung Các số liệu kỹ thuật:
b) Điện áp định mức (Uđm) - Điện áp lớn nhất cho phép đặt lên 2 cực tụ điện mà tụ không hỏng. - Tụ hóa phải mắc đúng chiều điện cực, nếu ngược tụ sẽ hỏng. 2. Các số liệu kỹ thuật c) Dung kháng (XC) - Khả năng cản trở dòng điện chạy qua tụ. - Tính theo công thức: XC = 1: 2fC Trong đó: XC: dung kháng, tính bằng Ohm (Ω). f: tần số dòng điện qua tụ, tính bằng Hẹc (Hz). C: điện dung tụ điện, tính bằng Fara (F). latex(pi) = 3,14 III. CUỘN CẢM (L)
Một số loại cuộn cảm:
Một số loại cuộn cảm Cuộn cảm cao tần Cuộn cảm âm tần 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
III. CUỘN CẢM (L) 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu a) Công dụng - Không cho dòng điện xoay chiều đi qua. - Cho dòng điện 1 chiều đi qua. - Phối hợp tụ điện thành mạch cộng hưởng. b) Cấu tạo - Dùng dây dẫn quấn thành cuộn cảm. c) Phân loại - Cuộn cảm có lõi, không lõi. - Cuộn cảm trị số cố định, thay đổi. - Cuộn cảm cao tần, trung tần và cuộn cảm âm tần. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
d) Ký hiệu 1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu 2. Các số liệu kỹ thuật:
III. CUỘN CẢM - Khả năng tích lũy năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua. - Phụ thuộc vào kích thước, hình dạng, vật liệu lõi, số vòng và cách quấn dây. - Đơn vị đo là Henry (H). Các ước số thường dùng: 1mili Henry (mH) = latex(10^-3) H 1micro Henry (μH) = latex(10^-6)H 2. Các số liệu kỹ thuật a) Trị số điện cảm Hệ số phẩm chất:
2. Các số liệu kỹ thuật b) Hệ số phẩm chất - Tỉ số cảm kháng với điện trở của cuộn cảm. - Tính bằng công thức: Q = 2latex(pi)fL : r Trong đó: f: tần số dòng điện, tính bằng Hẹc (Hz). L: trị số điện cảm, tính bằng Henry (H). latex(pi) = 3,14 r: điện trở cuộn cảm c) Cảm kháng ( XL ) - Khả năng cản trở dòng điện chạy qua cuộn cảm. - Tính theo công thức: XL = 2fL - XL: cảm kháng, tính bằng Ohm (Ω). IV. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
- Học hiểu phần trọng tâm của bài - Trả lời các câu hỏi ở cuối bài học trong SGK - Đọc thêm các phần có thể - Chuẩn bị bài mới cho kỳ sau: "Tiết 2 - Thực hành: Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm". 2. Kết bài:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất