Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đé - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:56' 07-07-2015
Dung lượng: 533.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:56' 07-07-2015
Dung lượng: 533.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 24. ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG dam, hm VUÔNG
Đơn vị diện tích: ĐỀ-CA-MÉT, HÉC-TÔ-MÉT
Các đơn vị đo diện tích đã học: klatex(m^2) Ki-lô-mét vuông latex(m^2) Mét vuông dlatex(m^2) Đề-xi-mét vuông clatex(m^2) Xăng-ti-mét vuông Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị: Đề-ca-mét vuông và héc-tô-mét vuông Đề ca mét vuông: ĐỀ-CA-MÉT, HÉC-TÔ-MÉT
1. Đề-ca-mét vuông (Kí hiệu là: dalatex(m^2) ) Một đề-ca-mét vuông (1dalatex(m^2)) 1dam 1dalatex(m^2) = 100latex(m^2) Héc tô mét vuông: ĐỀ-CA-MÉT, HÉC-TÔ-MÉT
2. Héc-tô-mét vuông (Kí hiệu là: hlatex(m^2) ) Một héc- tô-mét vuông (1hlatex(m^2)) 1hm 1hlatex(m^2) = 100dalatex(m^2) Kết luận: ĐỀ-CA-MÉT, HÉC-TÔ-MÉT
1dalatex(m^2) = 100latex(m^2) 1hlatex(m^2) = 100dalatex(m^2) 1latex(m^2) = latex(1/100) dalatex(m^2) 1dalatex(m^2) = latex(1/100) hlatex(m^2) 3. Kết luận BT THỰC HÀNH
Bài 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Đọc các số đo diện tích: 105 dalatex(m^2) 32 600 dalatex(m^2) 492 hlatex(m^2) 180 350 hlatex(m^2) Một trăm linh năm đề ca mét vuông Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề ca mét vuông Bốn trăm chín mươi hai đề ca mét vuông Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi đề ca mét vuông Bài 2: BÀI TẬP THỰC HÀNH
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông: b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông: c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông: d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông: 271 dalatex(m^2) 18 954 dalatex(m^2) 603 hlatex(m^2) 34 620 hlatex(m^2) Viết các số đo diện tích dưới dây: Bài 3: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 2dalatex(m^2) = . . . . m2 3dalatex(m^2) 15latex(m^2) = . . . . latex(m^2) 200latex(m^2) = . . . . dalatex(m^2) b) 1latex(m^2) = . . . . dalatex(m^2) 3latex(m^2) = . . . . dalatex(m^2) 1dalatex(m^2) = . . . . hlatex(m^2) 8dalatex(m^2) = . . . . hlatex(m^2) Hướng dẫn: 100latex(m^2) = 1dalatex(m^2) 1latex(m^2) = latex(1/100)latex(m^2) 3latex(m^2) = latex(3/100)latex(m^2) 200 315 2 latex(1/100) latex(3/100) latex(1/100) latex(8/100) Bài 4: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu): Mẫu: 5dalatex(m^2) 23latex(m^2) = 5dalatex(m^2) latex(23/100)dalatex(m^2) = latex(5 23/100)dalatex(m^2) 16dalatex(m^2) 91latex(m^2) = 16dalatex(m^2) latex(91/100)dalatex(m^2) = latex(16 91/100)dalatex(m^2) 32dalatex(m^2) 5latex(m^2) = 32dalatex(m^2) latex(5/100)dalatex(m^2) = latex(32 5/100)dalatex(m^2) BT CỦNG CỐ
Câu 1: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
1. Chọn dòng đúng nhất
a) 1dalatex(m^2) = 10latex(m^2)
b) 1dalatex(m^2)=100latex(m^2)
c) 1dalatex(m^2) = 1000latex(m^2)
Câu 2: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
2. Chọn dòng đúng nhất
a) 1latex(m^2) = latex(1/100)hlatex(m^2)
b) 1latex(m^2) = latex(1/1000)hlatex(m^2)
c) 1latex(m^2) = latex(1/10000)hlatex(m^2)
Câu 3: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Câu 4: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
4. Ghép nội dung ở hai hai cột sao cho phù hợp
4hlatex(m^2) 125latex(m^2)
2dalatex(m^2) 74latex(m^2)
latex(5 23/100)dalatex(m^2)
DẶN DÒ
Dặn dò: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
DẶN DÒ: - Về nhà học bài. - Làm thêm bài tập trong vở bài tập. - Xem trước bài: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 24. ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG dam, hm VUÔNG
Đơn vị diện tích: ĐỀ-CA-MÉT, HÉC-TÔ-MÉT
Các đơn vị đo diện tích đã học: klatex(m^2) Ki-lô-mét vuông latex(m^2) Mét vuông dlatex(m^2) Đề-xi-mét vuông clatex(m^2) Xăng-ti-mét vuông Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị: Đề-ca-mét vuông và héc-tô-mét vuông Đề ca mét vuông: ĐỀ-CA-MÉT, HÉC-TÔ-MÉT
1. Đề-ca-mét vuông (Kí hiệu là: dalatex(m^2) ) Một đề-ca-mét vuông (1dalatex(m^2)) 1dam 1dalatex(m^2) = 100latex(m^2) Héc tô mét vuông: ĐỀ-CA-MÉT, HÉC-TÔ-MÉT
2. Héc-tô-mét vuông (Kí hiệu là: hlatex(m^2) ) Một héc- tô-mét vuông (1hlatex(m^2)) 1hm 1hlatex(m^2) = 100dalatex(m^2) Kết luận: ĐỀ-CA-MÉT, HÉC-TÔ-MÉT
1dalatex(m^2) = 100latex(m^2) 1hlatex(m^2) = 100dalatex(m^2) 1latex(m^2) = latex(1/100) dalatex(m^2) 1dalatex(m^2) = latex(1/100) hlatex(m^2) 3. Kết luận BT THỰC HÀNH
Bài 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Đọc các số đo diện tích: 105 dalatex(m^2) 32 600 dalatex(m^2) 492 hlatex(m^2) 180 350 hlatex(m^2) Một trăm linh năm đề ca mét vuông Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề ca mét vuông Bốn trăm chín mươi hai đề ca mét vuông Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi đề ca mét vuông Bài 2: BÀI TẬP THỰC HÀNH
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông: b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông: c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông: d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông: 271 dalatex(m^2) 18 954 dalatex(m^2) 603 hlatex(m^2) 34 620 hlatex(m^2) Viết các số đo diện tích dưới dây: Bài 3: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 2dalatex(m^2) = . . . . m2 3dalatex(m^2) 15latex(m^2) = . . . . latex(m^2) 200latex(m^2) = . . . . dalatex(m^2) b) 1latex(m^2) = . . . . dalatex(m^2) 3latex(m^2) = . . . . dalatex(m^2) 1dalatex(m^2) = . . . . hlatex(m^2) 8dalatex(m^2) = . . . . hlatex(m^2) Hướng dẫn: 100latex(m^2) = 1dalatex(m^2) 1latex(m^2) = latex(1/100)latex(m^2) 3latex(m^2) = latex(3/100)latex(m^2) 200 315 2 latex(1/100) latex(3/100) latex(1/100) latex(8/100) Bài 4: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu): Mẫu: 5dalatex(m^2) 23latex(m^2) = 5dalatex(m^2) latex(23/100)dalatex(m^2) = latex(5 23/100)dalatex(m^2) 16dalatex(m^2) 91latex(m^2) = 16dalatex(m^2) latex(91/100)dalatex(m^2) = latex(16 91/100)dalatex(m^2) 32dalatex(m^2) 5latex(m^2) = 32dalatex(m^2) latex(5/100)dalatex(m^2) = latex(32 5/100)dalatex(m^2) BT CỦNG CỐ
Câu 1: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
1. Chọn dòng đúng nhất
a) 1dalatex(m^2) = 10latex(m^2)
b) 1dalatex(m^2)=100latex(m^2)
c) 1dalatex(m^2) = 1000latex(m^2)
Câu 2: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
2. Chọn dòng đúng nhất
a) 1latex(m^2) = latex(1/100)hlatex(m^2)
b) 1latex(m^2) = latex(1/1000)hlatex(m^2)
c) 1latex(m^2) = latex(1/10000)hlatex(m^2)
Câu 3: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Câu 4: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
4. Ghép nội dung ở hai hai cột sao cho phù hợp
4hlatex(m^2) 125latex(m^2)
2dalatex(m^2) 74latex(m^2)
latex(5 23/100)dalatex(m^2)
DẶN DÒ
Dặn dò: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
DẶN DÒ: - Về nhà học bài. - Làm thêm bài tập trong vở bài tập. - Xem trước bài: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất