Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 4. dấu hỏi, dấu nặng
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn/
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 07-12-2015
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn: http://soanbai.violet.vn/
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 07-12-2015
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
HỌC VẦN Bài 4: Dấu hỏi - Dấu nặng KTBC
1. Câu hỏi 1:
KIỂM TRA BÀI CŨ b bé 1. Hãy đọc những vần sau: c cá l lá Giới thiệu bài
1. Dấu hỏi:
Học vần Bài 4: 1. Thảo luận Đọc vần:
hổ giỏ mỏ khỉ thỏ Bài 4: Học vần 2. Dấu nặng:
Bài 4: Học vần Đọc vần:
nụ quạ cụ cọ ngựa Bài 4: Học vần 3. Nhận xét:
Bài 4: Học vần 3. Nhận xét Các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng giống nhau ở chỗ đều có thanh hỏi. Các tiếng: Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống nhau ở chỗ đều có thanh nặng. Dấu thanh
1. Nhận diện dấu:
Bài 4: Học vần 1. Nhận diện dấu Dấu hỏi là một nét móc Dấu hỏi giống hình cái gì? Dấu hỏi giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng. Dấu nặng là một dấu chấm Dấu nặng giống hình cái gì? Dấu nặng giống nốt ruồi 2. Ghép chữ:
Bài 4: Học vần 2. Ghép chữ ? bẹ bẻ be Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ * Cả lớp tìm và ghép bìa cài be - bẻ - bẹ 3. Luyện đọc:
hổ giỏ mỏ khỉ thỏ ? nụ quạ cụ cọ ngựa Bài 4: Học vần 3. Luyện đọc 4. Hướng dẫn viết:
Bài 4: Học vần 4. Hướng dẫn viết bẻ bẹ Phát triển lời nói
1. Thảo luận nhóm:
Bài 4: Học vần 1. Thảo luận nhóm Quan sát tranh: Em thấy những gì ? Thảo luận nhóm:
Bài 4: Học vần 1. Thảo luận nhóm Chú nông dân đang bẻ bắp. Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường. Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn 2. Nhận xét:
Bài 4: 2. Nhận xét Học vần - Chú nông dân đang bẻ bắp. - Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn. - Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường. Kết thúc
1. Dặn dò:
DẶN DÒ - Về nhà tập đọc lại các tiếng trong bài. - Tập viết vào vở ô li: be - bẻ - bẹ 2. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
HỌC VẦN Bài 4: Dấu hỏi - Dấu nặng KTBC
1. Câu hỏi 1:
KIỂM TRA BÀI CŨ b bé 1. Hãy đọc những vần sau: c cá l lá Giới thiệu bài
1. Dấu hỏi:
Học vần Bài 4: 1. Thảo luận Đọc vần:
hổ giỏ mỏ khỉ thỏ Bài 4: Học vần 2. Dấu nặng:
Bài 4: Học vần Đọc vần:
nụ quạ cụ cọ ngựa Bài 4: Học vần 3. Nhận xét:
Bài 4: Học vần 3. Nhận xét Các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng giống nhau ở chỗ đều có thanh hỏi. Các tiếng: Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống nhau ở chỗ đều có thanh nặng. Dấu thanh
1. Nhận diện dấu:
Bài 4: Học vần 1. Nhận diện dấu Dấu hỏi là một nét móc Dấu hỏi giống hình cái gì? Dấu hỏi giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng. Dấu nặng là một dấu chấm Dấu nặng giống hình cái gì? Dấu nặng giống nốt ruồi 2. Ghép chữ:
Bài 4: Học vần 2. Ghép chữ ? bẹ bẻ be Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ * Cả lớp tìm và ghép bìa cài be - bẻ - bẹ 3. Luyện đọc:
hổ giỏ mỏ khỉ thỏ ? nụ quạ cụ cọ ngựa Bài 4: Học vần 3. Luyện đọc 4. Hướng dẫn viết:
Bài 4: Học vần 4. Hướng dẫn viết bẻ bẹ Phát triển lời nói
1. Thảo luận nhóm:
Bài 4: Học vần 1. Thảo luận nhóm Quan sát tranh: Em thấy những gì ? Thảo luận nhóm:
Bài 4: Học vần 1. Thảo luận nhóm Chú nông dân đang bẻ bắp. Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường. Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn 2. Nhận xét:
Bài 4: 2. Nhận xét Học vần - Chú nông dân đang bẻ bắp. - Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn. - Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường.
Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động.
1. Dặn dò:
DẶN DÒ - Về nhà tập đọc lại các tiếng trong bài. - Tập viết vào vở ô li: be - bẻ - bẹ 2. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất