Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương VI. §1. Cung và góc lượng giác
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:50' 06-08-2015
Dung lượng: 622.2 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:50' 06-08-2015
Dung lượng: 622.2 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 50: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC (MỤC II PHẦN 2 - 3 - 4) Số đo của một cung lượng giác
Số đo của một cung lượng giác:
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 2. Số đo của một cung lượng giác Số đo của một cung lượng giác là một số thực âm hay dương * Kí hiệu: Số đo của cung là sđ * Ghi nhớ: hoặc * Chú ý - Không viết hay (Vì không cùng đơn vị đo) Hoạt động 2:
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 2. Số đo của một cung lượng giác * Hoạt động 2 Số đo của cung là sđ Giải Vậy sđ = latex((3pi)/(4) 2pi=(11pi)/(4) Số đo của một góc lượng giác
Số đo của một góc lượng giác :
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 3. Số đo của một góc lượng giác Số đo của góc lượng giác (OA, OC) là số đo của cung lượng giác tương ứng * Kí hiệu số đo của góc lượng giác (OA, OC) là sđ(OA, OC). * Ví dụ 1 sđ(OA, OD) = ? Giải sđ = latex((3pi)/(4)) Vậy sđ(OA,OD)= latex((3pi)/(4)) Hoạt động 3:
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 3. Số đo của một góc lượng giác * Hoạt động 3 Tìm số đo của các góc lượng giác (OA,OE) và (OA,OP) được cho ở hình với E là điểm chính giữa của cung , = latex(1/3) Giải sđ (OA,OE)= latex((5pi)/(4) 2pi = (13pi)/(4) sđ (OA,OP)= latex(-(11pi)/(6)) Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác:
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 4. Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác - Chọn điểm gốc A(1;0) làm điểm đầu của tất cả các cung lượng giác. - Do đó để biểu diễn cung lượng giác có số đo α trên đường tròn lượng giác ta cần xác định điểm cuối M. Điểm cuối M được xác định dựa vào hệ thức: = latex(alpha) * Ví dụ 1 Biểu diễn cung có đo là: latex(-(13pi)/(6)) Giải Vì latex(-(13pi)/(6) = (-(pi)/(6)-(12pi)/(6))=(-(pi)/(6)-2pi) Nên điểm cuối của cung latex(-(13pi)/(6)) là M Ví dụ 2:
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 4. Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác * Ví dụ 2 Biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung có số đo là: a. latex((19pi)/(3)) b. latex(-765@) Giải a. Ta có: latex((19pi)/(3)=(pi 18pi)/(3)= pi/3 6pi = pi/3 3.2pi Vậy điểm cuối M của cung latex((19pi)/(3) là điểm thỏa mãn: cung AM = latex(1/3) cung AA` b. Ta có: latex(-765@=-45@-2.360@) Vậy điểm cuối N của cung latex(-765@) là điểm chính giữa cung nhỏ AB` Củng cố
Bài tập 1:
* Bài 1 Biết một số đo của (OC, OD) = latex((21pi)/(2). Giá trị tổng quát của góc (OC, OD) là?
A. sđ(OC, OD) = latex(pi/2 k2pi)
B. sđ(OC, OD) = latex(pi k2pi)
C. sđ(OC, OD) = latex(pi/2 kpi)
D. sđ(OC, OD) = latex(pi/4 k2pi)
Bài tập 2:
* Bài 2 Cho cung latex(alpha) có điểm đầu là A và điểm cuối là M (hình vẽ) thì số đo của latex(alpha) là?
A. latex(-(3pi)/(4) k2pi)
B. latex(-pi k2pi)
C. latex(-pi/4 kpi)
D. latex(pi/4 k2pi)
Bài tập 3:
* Bài 3 Cho sđ(OA, OB) = latex(pi/5). Trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối:latex((6pi)/5; -(11pi)/(5); (9pi)/(5); (31pi)/(5))
A. latex((6pi)/5)
B. latex(-(11pi)/(5))
C. latex((9pi)/5)
D. latex((31pi)/(5))
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập 3 đến 7 trong sgk trang 140. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 50: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC (MỤC II PHẦN 2 - 3 - 4) Số đo của một cung lượng giác
Số đo của một cung lượng giác:
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 2. Số đo của một cung lượng giác Số đo của một cung lượng giác là một số thực âm hay dương * Kí hiệu: Số đo của cung là sđ * Ghi nhớ: hoặc * Chú ý - Không viết hay (Vì không cùng đơn vị đo) Hoạt động 2:
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 2. Số đo của một cung lượng giác * Hoạt động 2 Số đo của cung là sđ Giải Vậy sđ = latex((3pi)/(4) 2pi=(11pi)/(4) Số đo của một góc lượng giác
Số đo của một góc lượng giác :
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 3. Số đo của một góc lượng giác Số đo của góc lượng giác (OA, OC) là số đo của cung lượng giác tương ứng * Kí hiệu số đo của góc lượng giác (OA, OC) là sđ(OA, OC). * Ví dụ 1 sđ(OA, OD) = ? Giải sđ = latex((3pi)/(4)) Vậy sđ(OA,OD)= latex((3pi)/(4)) Hoạt động 3:
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 3. Số đo của một góc lượng giác * Hoạt động 3 Tìm số đo của các góc lượng giác (OA,OE) và (OA,OP) được cho ở hình với E là điểm chính giữa của cung , = latex(1/3) Giải sđ (OA,OE)= latex((5pi)/(4) 2pi = (13pi)/(4) sđ (OA,OP)= latex(-(11pi)/(6)) Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác:
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 4. Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác - Chọn điểm gốc A(1;0) làm điểm đầu của tất cả các cung lượng giác. - Do đó để biểu diễn cung lượng giác có số đo α trên đường tròn lượng giác ta cần xác định điểm cuối M. Điểm cuối M được xác định dựa vào hệ thức: = latex(alpha) * Ví dụ 1 Biểu diễn cung có đo là: latex(-(13pi)/(6)) Giải Vì latex(-(13pi)/(6) = (-(pi)/(6)-(12pi)/(6))=(-(pi)/(6)-2pi) Nên điểm cuối của cung latex(-(13pi)/(6)) là M Ví dụ 2:
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 4. Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác * Ví dụ 2 Biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung có số đo là: a. latex((19pi)/(3)) b. latex(-765@) Giải a. Ta có: latex((19pi)/(3)=(pi 18pi)/(3)= pi/3 6pi = pi/3 3.2pi Vậy điểm cuối M của cung latex((19pi)/(3) là điểm thỏa mãn: cung AM = latex(1/3) cung AA` b. Ta có: latex(-765@=-45@-2.360@) Vậy điểm cuối N của cung latex(-765@) là điểm chính giữa cung nhỏ AB` Củng cố
Bài tập 1:
* Bài 1 Biết một số đo của (OC, OD) = latex((21pi)/(2). Giá trị tổng quát của góc (OC, OD) là?
A. sđ(OC, OD) = latex(pi/2 k2pi)
B. sđ(OC, OD) = latex(pi k2pi)
C. sđ(OC, OD) = latex(pi/2 kpi)
D. sđ(OC, OD) = latex(pi/4 k2pi)
Bài tập 2:
* Bài 2 Cho cung latex(alpha) có điểm đầu là A và điểm cuối là M (hình vẽ) thì số đo của latex(alpha) là?
A. latex(-(3pi)/(4) k2pi)
B. latex(-pi k2pi)
C. latex(-pi/4 kpi)
D. latex(pi/4 k2pi)
Bài tập 3:
* Bài 3 Cho sđ(OA, OB) = latex(pi/5). Trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối:latex((6pi)/5; -(11pi)/(5); (9pi)/(5); (31pi)/(5))
A. latex((6pi)/5)
B. latex(-(11pi)/(5))
C. latex((9pi)/5)
D. latex((31pi)/(5))
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập 3 đến 7 trong sgk trang 140. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất