Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương VI. §3. Công thức lượng giác
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:52' 06-08-2015
Dung lượng: 332.4 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:52' 06-08-2015
Dung lượng: 332.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 55: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
* Câu hỏi 1 Giá trị của biểu thức: latex(A = sin(pi/4 - alpha)cos(pi/4 alpha) cos(pi/4 - alpha)sin(pi/4 alpha)) bằng?
A. A = -1
B. A = 0
C. A = 1
D. A = 2
Câu hỏi 2:
* Câu hỏi 2 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. tan3a - tan2a - tan a = latex(tan^2a).tan2a
B. tan3a - tan2a - tana = cota.tan2a.tan3a
C. tan3a - tan2a - tana = -tana.tan2a.tan3a
D. tan3a - tan2a - tana = tana.tan2a.tan3a
Công thức biến đổi tích thành tổng
Công thức biến đổi tích thành tổng:
I. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH latex(cosa.cosb = (1)/(2) [cos(a–b) cos(a b)] 1. Công thức biến đổi tích thành tổng latex(sina.sinb = 1/2 [cos(a–b)–cos(a b)]) latex(sina.cosb =1/2 [sin(a–b) sin(a b)] * Ví dụ 1 Tính các giá trị của biểu thức sau: A = latex(cos(5pi)/(24)cos(pi)/(24) Giải A = latex(cos(5pi)/(24)cos(pi)/(24)=1/2[cos((5pi)/(24) (pi)/(24)) cos((5pi)/(24)-(pi)/(24))] = latex(1/2(cospi/4 cospi/6)=1/2((sqrt2)/(2) (sqrt3)/4)) = latex((sqrt2 sqrt3)/4 Ví dụ 2:
I. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH 1. Công thức biến đổi tích thành tổng * Ví dụ 2 Tính các giá trị của biểu thức sau: B = latex(sin(15pi)/(12)cos(5pi)/(12) Giải Ta có: B = latex(sin(15pi)/(12)cos(5pi)/(12)=1/2[sin((15pi)/(12)-(5pi)/(12)) sin((15pi)/(12) (5pi)/(12))] = latex(1/2[sin(10pi)/(12) sin(20pi)/(12)]=1/2[sin(5pi)/(6) sin(5pi)/(3)] = latex(1/2[sin(pi-pi/6) sin(-(pi)/(3) 2pi)]=1/2[sinpi/6 sin(-(pi)/(3))] = latex(1/2[1/2 - (sqrt3)/(2)]=1/4(1-sqrt3)) Công thức biến đổi tổng thành tích
Công thức biến đổi tổng thành tích:
I. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH latex(cosa cosb = 2 cos(a b)/(2).cos(a-b)/(2) 2. Công thức biến đổi tổng thành tích latex(cosa – cosb = -2sin(a b)/(2).sin(a-b)/(2)) latex(sina sinb = 2sin(a b)/(2)cos(a-b)/(2)) latex(sina - sinb = 2cos(a b)/(2)sin(a-b)/(2)) * Ví dụ 3 Tính: D = latex(cospi/9 cos(5pi)/(9) cos(7pi)/9 Giải D = latex((cospi/9 cos(7pi)/(9) ) cos(5pi)/9=2cos(4pi)/(9).cospi/3 - cos(pi-(5pi)/(9)) = latex(cos(4pi)/(9) - cos(4pi)/(9)) = 0 Vậy D = 0 Ví dụ 4:
I. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH 2. Công thức biến đổi tổng thành tích * Ví dụ 4 Tính: a.latex(cos75@ - cos15@ b.latex(sin75@ sin15@ Giải a.latex(cos75@ - cos15@ = latex(-2sin(75@ 15@)/(2).sin(75@ - 15@)/(2) = latex(2sin45@.sin30@ = latex(2.(sqrt2)/(2).(1)/(2)=sqrt2/2 b.latex(sin75@ sin15@ = latex(2sin(75@ 15@)/(2).cos(75@ - 15@)/(2) = latex(2sin45@.cos30@ = latex(2.(sqrt2)/(2).(sqrt3)/(2)=sqrt6/2 Củng cố
Bài tập 1:
* Bài 1 Tính latex(cos75@.cos15@) bằng
A. latex(1/4)
B. latex(1/2)
C. latex(-(3)/(4))
D. latex(1/6)
Bài tập 2:
* Bài 2 Tính sinlatex(pi/8).sinlatex((5pi)/(8)) bằng
A. latex(1/2)
B. latex(sqrt2/4)
C. latex(sqrt2/2)
D. latex(sqrt3/6
Bài tập 2:
* Bài 3 Tính latex(cos75@ cos15@) bằng?
A. latex(sqrt2/6
B. 0
C. latex(1/2)
D. 1
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Học thuộc các công thức - Làm bài tập 6, 7, 8 trong sgk trang 154, 155. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 55: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
* Câu hỏi 1 Giá trị của biểu thức: latex(A = sin(pi/4 - alpha)cos(pi/4 alpha) cos(pi/4 - alpha)sin(pi/4 alpha)) bằng?
A. A = -1
B. A = 0
C. A = 1
D. A = 2
Câu hỏi 2:
* Câu hỏi 2 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. tan3a - tan2a - tan a = latex(tan^2a).tan2a
B. tan3a - tan2a - tana = cota.tan2a.tan3a
C. tan3a - tan2a - tana = -tana.tan2a.tan3a
D. tan3a - tan2a - tana = tana.tan2a.tan3a
Công thức biến đổi tích thành tổng
Công thức biến đổi tích thành tổng:
I. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH latex(cosa.cosb = (1)/(2) [cos(a–b) cos(a b)] 1. Công thức biến đổi tích thành tổng latex(sina.sinb = 1/2 [cos(a–b)–cos(a b)]) latex(sina.cosb =1/2 [sin(a–b) sin(a b)] * Ví dụ 1 Tính các giá trị của biểu thức sau: A = latex(cos(5pi)/(24)cos(pi)/(24) Giải A = latex(cos(5pi)/(24)cos(pi)/(24)=1/2[cos((5pi)/(24) (pi)/(24)) cos((5pi)/(24)-(pi)/(24))] = latex(1/2(cospi/4 cospi/6)=1/2((sqrt2)/(2) (sqrt3)/4)) = latex((sqrt2 sqrt3)/4 Ví dụ 2:
I. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH 1. Công thức biến đổi tích thành tổng * Ví dụ 2 Tính các giá trị của biểu thức sau: B = latex(sin(15pi)/(12)cos(5pi)/(12) Giải Ta có: B = latex(sin(15pi)/(12)cos(5pi)/(12)=1/2[sin((15pi)/(12)-(5pi)/(12)) sin((15pi)/(12) (5pi)/(12))] = latex(1/2[sin(10pi)/(12) sin(20pi)/(12)]=1/2[sin(5pi)/(6) sin(5pi)/(3)] = latex(1/2[sin(pi-pi/6) sin(-(pi)/(3) 2pi)]=1/2[sinpi/6 sin(-(pi)/(3))] = latex(1/2[1/2 - (sqrt3)/(2)]=1/4(1-sqrt3)) Công thức biến đổi tổng thành tích
Công thức biến đổi tổng thành tích:
I. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH latex(cosa cosb = 2 cos(a b)/(2).cos(a-b)/(2) 2. Công thức biến đổi tổng thành tích latex(cosa – cosb = -2sin(a b)/(2).sin(a-b)/(2)) latex(sina sinb = 2sin(a b)/(2)cos(a-b)/(2)) latex(sina - sinb = 2cos(a b)/(2)sin(a-b)/(2)) * Ví dụ 3 Tính: D = latex(cospi/9 cos(5pi)/(9) cos(7pi)/9 Giải D = latex((cospi/9 cos(7pi)/(9) ) cos(5pi)/9=2cos(4pi)/(9).cospi/3 - cos(pi-(5pi)/(9)) = latex(cos(4pi)/(9) - cos(4pi)/(9)) = 0 Vậy D = 0 Ví dụ 4:
I. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH 2. Công thức biến đổi tổng thành tích * Ví dụ 4 Tính: a.latex(cos75@ - cos15@ b.latex(sin75@ sin15@ Giải a.latex(cos75@ - cos15@ = latex(-2sin(75@ 15@)/(2).sin(75@ - 15@)/(2) = latex(2sin45@.sin30@ = latex(2.(sqrt2)/(2).(1)/(2)=sqrt2/2 b.latex(sin75@ sin15@ = latex(2sin(75@ 15@)/(2).cos(75@ - 15@)/(2) = latex(2sin45@.cos30@ = latex(2.(sqrt2)/(2).(sqrt3)/(2)=sqrt6/2 Củng cố
Bài tập 1:
* Bài 1 Tính latex(cos75@.cos15@) bằng
A. latex(1/4)
B. latex(1/2)
C. latex(-(3)/(4))
D. latex(1/6)
Bài tập 2:
* Bài 2 Tính sinlatex(pi/8).sinlatex((5pi)/(8)) bằng
A. latex(1/2)
B. latex(sqrt2/4)
C. latex(sqrt2/2)
D. latex(sqrt3/6
Bài tập 2:
* Bài 3 Tính latex(cos75@ cos15@) bằng?
A. latex(sqrt2/6
B. 0
C. latex(1/2)
D. 1
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Học thuộc các công thức - Làm bài tập 6, 7, 8 trong sgk trang 154, 155. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất