Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 21. Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt). Rèn luyện chính tả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:51' 23-06-2015
Dung lượng: 467.6 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:51' 23-06-2015
Dung lượng: 467.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 87. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG (Phần Tiếng Việt) Trang bìa:
I. NỘI DUNG LUYỆN TẬP
Nôi dung luyện tập:
I. NỘI DUNG LUYỆN TẬP: 1. Đọc và viết đúng các phụ âm đầu dễ mắc lỗi: - tr / ch : tra xét, trầm tĩnh… - s / x : sáng tạo, sản xuất… - v / d: vạm vỡ, vanh vách… 2. Đọc và viết đúng các phần vần: - ac,-at;-ang, an: lệch lạc, khang khác… - ương,-ươn; -ươc, -ươt: dược liệu lướt thướt, con đường, con lươn… Thủ thỉ,…sợ hãi… 3. Đọc và viết đúng thanh hỏi / ngã: II. LUYỆN TẬP
Câu 1:
II. LUYỆN TẬP: 1. Điền vào chỗ trống:
- ||tr||ái cây, ||ch||ờ đợi,||ch||uyển chỗ,||tr||ải qua,||tr||ôi chảy,||tr||ơ trụi, nói||ch||uyện, chương||tr||ình,||ch||ẻ tre. - ||s||ấp ngửa, sản||x||uất,||s||ơ sài, bô||̉s||ung,||x||ung kích,||x||ua đuổi, cái||x||ẻng, ||x||uất hiện, chim||s||áo,||s||âu bọ. - ||h||ũ rượi,||r||ắc rối,||gi||ảm giá, giáo||d||ục, rung||r||inh, rùng ||r||ợn,||gi||ang sơn, rau||d||iếp,||d||ao kéo,||gi||áo mác Câu 2:
2. Điền vào chỗ trống.
- ||Vây|| cá, ||dây|| điện, ||giây|| phút, bao ||vây||, ||dây|| dưa, ||vây|| cánh. - ||Giết ||giặc, da ||diết||, ||viết|| văn, chữ ||viết||. - Hạt ||dẻ||, da ||dẻ||, ||vẻ ||vang, văn ||ve||̉, mảnh ||de||̉,||ve||̉ đẹp, ||gie||̉ rách. Câu 3:
3. Điền vào chỗ trống.
- thắt lưng b||uộc|| bụng - b||uột|| miệng nói ra - cùng một r||uộc|| - con bạch t||uộc|| - thẳng đuồn đ||uột|| - quả dưa ch||uột|| - bị ch||uột|| rút - trắng m||uốt|| - con chẫu ch||uộc|| Câu 4:
4. viết hỏi hay ngã ở những chữ in nghiêng: - Vẽ tranh - Vẻ tranh - biễu quyết - biểu quyết - dè bỉu - dè bĩu - dai dẵng - dai dẳng - ngày giỗ - ngày giổ - ngẫm nghĩ - ngẩm nghỉ Câu 5:
5. Chữa lỗi chính tả trong những câu sau: - Tía đã căng dặng rằn không được kiêu căn. - Một cây che chắng ngan đường chẳn cho ai vô gừng chặc cây đốn gỗ. - Có đau thì cắng răng mà chịu nghen. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 87. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG (Phần Tiếng Việt) Trang bìa:
I. NỘI DUNG LUYỆN TẬP
Nôi dung luyện tập:
I. NỘI DUNG LUYỆN TẬP: 1. Đọc và viết đúng các phụ âm đầu dễ mắc lỗi: - tr / ch : tra xét, trầm tĩnh… - s / x : sáng tạo, sản xuất… - v / d: vạm vỡ, vanh vách… 2. Đọc và viết đúng các phần vần: - ac,-at;-ang, an: lệch lạc, khang khác… - ương,-ươn; -ươc, -ươt: dược liệu lướt thướt, con đường, con lươn… Thủ thỉ,…sợ hãi… 3. Đọc và viết đúng thanh hỏi / ngã: II. LUYỆN TẬP
Câu 1:
II. LUYỆN TẬP: 1. Điền vào chỗ trống:
- ||tr||ái cây, ||ch||ờ đợi,||ch||uyển chỗ,||tr||ải qua,||tr||ôi chảy,||tr||ơ trụi, nói||ch||uyện, chương||tr||ình,||ch||ẻ tre. - ||s||ấp ngửa, sản||x||uất,||s||ơ sài, bô||̉s||ung,||x||ung kích,||x||ua đuổi, cái||x||ẻng, ||x||uất hiện, chim||s||áo,||s||âu bọ. - ||h||ũ rượi,||r||ắc rối,||gi||ảm giá, giáo||d||ục, rung||r||inh, rùng ||r||ợn,||gi||ang sơn, rau||d||iếp,||d||ao kéo,||gi||áo mác Câu 2:
2. Điền vào chỗ trống.
- ||Vây|| cá, ||dây|| điện, ||giây|| phút, bao ||vây||, ||dây|| dưa, ||vây|| cánh. - ||Giết ||giặc, da ||diết||, ||viết|| văn, chữ ||viết||. - Hạt ||dẻ||, da ||dẻ||, ||vẻ ||vang, văn ||ve||̉, mảnh ||de||̉,||ve||̉ đẹp, ||gie||̉ rách. Câu 3:
3. Điền vào chỗ trống.
- thắt lưng b||uộc|| bụng - b||uột|| miệng nói ra - cùng một r||uộc|| - con bạch t||uộc|| - thẳng đuồn đ||uột|| - quả dưa ch||uột|| - bị ch||uột|| rút - trắng m||uốt|| - con chẫu ch||uộc|| Câu 4:
4. viết hỏi hay ngã ở những chữ in nghiêng: - Vẽ tranh - Vẻ tranh - biễu quyết - biểu quyết - dè bỉu - dè bĩu - dai dẵng - dai dẳng - ngày giỗ - ngày giổ - ngẫm nghĩ - ngẩm nghỉ Câu 5:
5. Chữa lỗi chính tả trong những câu sau: - Tía đã căng dặng rằn không được kiêu căn. - Một cây che chắng ngan đường chẳn cho ai vô gừng chặc cây đốn gỗ. - Có đau thì cắng răng mà chịu nghen.
-Tía đã căn dặn rằng không được kiêu căng.
- Một cây che chắn ngang đường chẳng cho ai vô rừng chặt cây đốn gỗ.
- Có đau thì cắn răng mà chịu nghen.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất