Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tuần 16. Chữ hoa: O
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:37' 14-05-2015
Dung lượng: 837.8 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:37' 14-05-2015
Dung lượng: 837.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 16. CHỮ HOA O. ONG BAY BƯỚM LƯỢN Đặc điểm chữ O hoa
Nhận biết:
Mẫu chữ O Chữ o thường Chữ O hoa Đặc điểm:
Đặc điểm của chữ O hoa 1. Chữ O hoa cao mấy ô, rộng mấy ô Chữ O viết hoa cao 5 li, gồm 6 đường kẻ ngang 2. Chữ O được viết bởi mấy nét Chữ O viết hoa là 1 nét cong kín Cách viết
Tư thế ngồi:
1- Tư thế ngồi viết: - Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn. - Đầu hơi cúi, Mắt cách vở khoảng 25 đến 30 cm. - Tay phải cầm bút, Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ. - Hai chân để song song thoải mái. Tư thế ngồi viết đúng Cách cầm bút:
2- Cách cầm bút: Cầm bút bằng 3 ngón tay: ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa. Khi viết, dùng 3 ngón tay di chuyển bút từ trái sang phải, cán bút nghiêng về phía bên phải, cổ tay, khuỷu tay và cánh tay cử động mềm mại, thoải mái; Không nên cầm bút tay trái. Tư thế cầm bút đúng Cách viết:
Hướng dẫn viết chữ O Luyện viết bảng con:
Luyện viết bảng con Câu, từ ứng dụng
Ong bay bướm lượn:
Ong bay bướm lượn Viết chữ Ong:
Hướng dẫn viết chữ Ong Chữ O và chữ g cao 2 li rưỡi chữ n cao 1 li Viết câu ứng dụng:
Hướng dẫn viết câu ứng dụng - Chữ O, b, g, y, l : cao 2 li rưỡi - các chữ n, a, ư, ơ, n, m : cao 1 li Dấu sắc đặt trên chữ ơ Dấu nặng đặt dưới chữ ơ Nhận xét độ rộng các con chữ Luyện viết:
Luyện viết Dặn dò
Về nhà:
Hướng dẫn về nhà - Luyện viết chữ O hoa và cụm từ ứng dụng "Ong bay bướm lượn" - Chuẩn bị tiết sau : Viết chữ Ơ.
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 16. CHỮ HOA O. ONG BAY BƯỚM LƯỢN Đặc điểm chữ O hoa
Nhận biết:
Mẫu chữ O Chữ o thường Chữ O hoa Đặc điểm:
Đặc điểm của chữ O hoa 1. Chữ O hoa cao mấy ô, rộng mấy ô Chữ O viết hoa cao 5 li, gồm 6 đường kẻ ngang 2. Chữ O được viết bởi mấy nét Chữ O viết hoa là 1 nét cong kín Cách viết
Tư thế ngồi:
1- Tư thế ngồi viết: - Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn. - Đầu hơi cúi, Mắt cách vở khoảng 25 đến 30 cm. - Tay phải cầm bút, Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ. - Hai chân để song song thoải mái. Tư thế ngồi viết đúng Cách cầm bút:
2- Cách cầm bút: Cầm bút bằng 3 ngón tay: ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa. Khi viết, dùng 3 ngón tay di chuyển bút từ trái sang phải, cán bút nghiêng về phía bên phải, cổ tay, khuỷu tay và cánh tay cử động mềm mại, thoải mái; Không nên cầm bút tay trái. Tư thế cầm bút đúng Cách viết:
Hướng dẫn viết chữ O Luyện viết bảng con:
Luyện viết bảng con Câu, từ ứng dụng
Ong bay bướm lượn:
Ong bay bướm lượn Viết chữ Ong:
Hướng dẫn viết chữ Ong Chữ O và chữ g cao 2 li rưỡi chữ n cao 1 li Viết câu ứng dụng:
Hướng dẫn viết câu ứng dụng - Chữ O, b, g, y, l : cao 2 li rưỡi - các chữ n, a, ư, ơ, n, m : cao 1 li Dấu sắc đặt trên chữ ơ Dấu nặng đặt dưới chữ ơ Nhận xét độ rộng các con chữ Luyện viết:
Luyện viết Dặn dò
Về nhà:
Hướng dẫn về nhà - Luyện viết chữ O hoa và cụm từ ứng dụng "Ong bay bướm lượn" - Chuẩn bị tiết sau : Viết chữ Ơ.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất