Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tuần 3. Chữ hoa: B

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:18' 14-05-2015
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIÕT 03. CH÷ B HOA. B¹N BÌ SUM HäP I. ĐẶC ĐIỂM CHỮ B
    1. Quan sát hình - mẫu chữ B:
    Chữ b thường Chữ B hoa 1. Quan sát hình - mẫu chữ B 2. Quan sát, nhận xét :
    Chữ hoa B 2. Quan sát, nhận xét Chữ B hoa - Cao mấy ô? - Rộng mấy ô Cao 5 ô li rộng 5 ô li 3. Đặc điểm của chữ B hoa:
    3. Đặc điểm của chữ B hoa - Chữ hoa B cao 5 ô li. Chữ hoa B gồm có 2 nét: Nét 1: Giống nét móc ngược trái, phía trên hơi lượn sang phải, đầu móc cong hơn. Nét 2: Kết hợp 2 nét cong trên và cong phải nối liền nhau, tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ. II. CÁCH VIẾT CHỮ B
    1. Tư thế ngồi viết:
    1. Tư thế ngồi viết - Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn. - Đầu hơi cúi, Mắt cách vở khoảng 25 đến 30 cm. - Tay phải cầm bút, Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ. - Hai chân để song song thoải mái. 2. Cách cầm bút:
    2. Cách cầm bút Cầm bút bằng 3 ngón tay: ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa. Khi viết, dùng 3 ngón tay di chuyển bút từ trái sang phải, cán bút nghiêng về phía bên phải, cổ tay, khuỷu tay và cánh tay cử động mềm mại, thoải mái; Không nên cầm bút tay trái. 3. Cách viết:
    Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 6, viết nét móc ngược trái phía trên hơi lượn sang phải, đầu móc cong hơn, dừng bút ở đường kẻ 2. Nét 2: Từ điểm dừng bút ở nét 1 lia bút lên đường kẻ 5, viết hai nét cong liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ ở giữa thân chữ. Dừng bút ở giữa đường kẻ 2 và đường kẻ 3 3. Cách viết * Cách viết chữ B:
    III. CÂU ỨNG DỤNG
    1. Bạn bè sum họp là ?:
    1. Bạn bè sum họp là ? Bạn bè lâu ngày không gặp, nay gặp lại quây quần vui vẻ truyện trò bên nhau 2. Viết câu ứng dụng:
    2. Viết câu ứng dụng * Nhận xét độ cao các con chữ Chữ B, b, h : cao 2 li rưỡi Chữ p: cao 2 li Chữ a, n, s, u, m, o : cao 1 li Các dấu nặng đặt dưới chữ a và o 3. Luyện viết:
    3. Luyện viết 1 dòng chữ B cỡ vừa cao 5 li 1 dòng chữ B cỡ nhỏ cao 2 li rưỡi. 1 dòng chữ Bạn cỡ vừa 2 dòng câu Bạn bè sum họp. IV. CỦNG CỐ
    1. Câu hỏi 1: CỦNG CỐ KIẾN THỨC
    Nêu cách đặt dấu thanh trong câu ?
    Chữ Bạn dấu nặng được đặt dưới chữ B
    Chữ Bạn dấu nặng được đặt dưới chữ a
    Chữ Bạn dấu nặng được đặt dưới chữ n
    2. Câu hỏi 2: CỦNG CỐ KIẾN THỨC
    Các chữ trong câu cách nhau khoảng bằng chừng nào ?
    bằng 1 con chữ o
    bằng 2 con chữ o
    bằng 3 con chữ o
    V. DẶN DÒ
    1. Hướng dẫn về nhà:
    H­íng dÉn vÒ nhµ - VÒ nhµ : TËp viÕt nèt nh÷ng dßng cßn l¹i - ChuÈn bÞ tiÕt sau ¤n viÕt ch÷ C hoa 2. Kết bài:
    Bµi häc kÕt thóc! Chóc c¸c em ch¨m ngoan, häc giái
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓