Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tuần 1. Chữ hoa: A

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:16' 14-05-2015
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIÕT 01. CH÷ HOA A. ANH EM THUËN HßA I. ĐẶC ĐIỂM CHỮ A
    1. Nhận biết - mẫu chữ A:
    1. Nhận biết - mẫu chữ A Chữ a thường Chữ a hoa Chữ a hoa 2. Quan sát, nhận xét :
    Chữ hoa A 2. Quan sát, nhận xét Chữ A hoa - Cao mấy ô? - Rộng mấy ô Cao 5 ô li Rộng 6 ô li 3. Đặc điểm của chữ A hoa:
    3. Đặc điểm của chữ A hoa - Chữ hoa A cao 5 dòng li. - Chữ hoa A gồm có 3 nét: Nét 1 gần giống nét móc ngược trái nhưng hơi lượn ở phía trên và nghiêng về bên phải. Nét 2 là nét móc phải. Nét 3 là nét lượn ngang. II. CÁCH VIẾT CHỮ A
    1. Tư thế ngồi viết::
    1. Tư thế ngồi viết: - Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn. - Đầu hơi cúi, Mắt cách vở khoảng 25 đến 30 cm. - Tay phải cầm bút, Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ. - Hai chân để song song thoải mái. 2. Cách cầm bút:
    2. Cách cầm bút Cầm bút bằng 3 ngón tay: ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa. Khi viết, dùng 3 ngón tay di chuyển bút từ trái sang phải, cán bút nghiêng về phía bên phải, cổ tay, khuỷu tay và cánh tay cử động mềm mại, thoải mái; Không nên cầm bút tay trái. 3. Cách viết:
    Nét 1: đặt bút từ đường kẻ ngang 3, viết nét móc ngược trái từ dưới lên, nghiêng về bên phải và lượn ở phía trên, dừng bút ở đường kẻ 6. Nét 2: từ điểm dừng bút ở nét 1, chuyển hướng bút viết nét móc ngược phải, dừng bút ở đường kẻ 2. Nét 3: lia bút lên khoảng giữa thân chữ, viết nét lượn ngang thân chữ từ trái qua phải. 3. Cách viết * Cách viết:
    III. CÂU ỨNG DỤNG
    1. Quan sát tranh và nhận xét:
    Anh em không thuận hòa Anh em thuận hòa 1. Quan sát tranh và nhận xét 2. Viết câu ứng dụng:
    2. Viết câu ứng dụng - Chữ A, h cao 2 li rưỡi - Chữ t cao 1 li rưỡi - Chữ n, e, m, u, o, a cao 1 li - Dấu nặng đặt dưới chữ â, dấu huyền đặt trên chữ a 3. Luyện viết:
    3. Luyện viết 1 dòng chữ A cỡ vừa cao 5 li 1 dòng chữ A cỡ nhỏ cao 2 li rưỡi. 1 dòng chữ Anh cỡ vừa 2 dòng câu Anh em thuận hòa. IV. CỦNG CỐ
    1. Câu hỏi 1: CỦNG CỐ KIẾN THỨC
    Chữ A hoa cao mấy ô li
    a) 4 ô li
    b) 5 ô li
    c) 6 ô li
    d) 7 ô li
    2. Câu hỏi 2: CỦNG CỐ KIẾN THỨC
    Chữ A hoa có mấy nét
    a) 2 nét
    b) 3 nét
    c) 4 nét
    d) 5 nét
    V. DẶN DÒ
    1. Hướng dẫn về nhà:
    - VÒ nhµ : TËp viÕt nèt nh÷ng dßng cßn l¹i - TËp tr¶ lêi l¹i c¸c c©u hái - ChuÈn bÞ tiÕt sau ¤n viÕt ch÷ A hoa H­íng dÉn vÒ nhµ 2. Kết bài:
    Bµi häc kÕt thóc! Chóc c¸c em ch¨m ngoan, häc giái
    Avatar

    Anh em hòa thuận

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓