Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chủ đề 2: Bài 3: V v
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bạch Kim
Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:34' 18-06-2021
Dung lượng: 67.6 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: Bạch Kim
Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:34' 18-06-2021
Dung lượng: 67.6 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 2: Bài 3: V v
Ảnh
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Bài 3: V v
Chủ đề 2: Bé và bà
Ảnh
Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ.
1. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
1. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
||ô|| ||cổ|| ||bố|| ||cô||
Ảnh
2. Đọc câu ứng dụng
2. Đọc câu ứng dụng
Hình vẽ
Khởi động
1. Quan sát tranh và thảo luận nhóm
Ảnh
1. Quan sát tranh và thảo luận nhóm
- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì? - Trong các tiếng vừa tìm được có âm gì giống nhau?
2. Trả lời câu hỏi
Ảnh
2. Trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ : túi V, vở, vẽ voi, vỗ tay cổ vũ chị,… - Các tiếng có âm v giống nhau
Nhận diện âm chữ mới
1. Nhận diện âm V, v
1. Nhận diện âm V, v
V
v
2. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng
2. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Cấu tạo: Tiếng vở gồm có âm v, âm ơ, thanh hỏi - Đánh vần: Vờ - ơ - vơ – hỏi - vở
Đánh vần tiếng khoá và đọc trơn từ khoá
Đánh vần và đọc trơn từ khóa: vở
Ảnh
vở
vở
Tập viết
1. Hướng dẫn HS viết vào bảng con
Ảnh
1. Hướng dẫn HS viết vào bảng con
Luyện viết bảng
a. Viết chữ v
a. Viết chữ v
Chữ v cao 2 ô li, rộng 2,5 ô li, gồm nét móc hai đầu kết hợp với nét thắt.
b. Viết chữ vở
b. Viết chữ vở
Viết chữ v trước,viết chữ ơ sau và dấu hỏi đặt trên đầu chữ ơ, chú ý nét nối giữa 2 con chữ.
c. Viết số 8
c. Viết số 8
Số 8 cao 2 ô li, rộng 1 ô li. Số 8 gồm 2 nét là nét cong trái và nét cong phải.
2. Viết vào vở tập viết
2. Viết vào vở tập viết
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới
1. Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở rộng.
1. Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở rộng.
Ảnh
Ảnh
- Tranh 1
Ảnh
vở
vở
- Tranh 2
Ảnh
vỗ
vỗ
- Tranh 3
Ảnh
võ
võ
- Tranh 4
Ảnh
vỏ
vỏ
2. Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng
2. Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng
Hình vẽ
- Trả lời câu hỏi
Bài tập kéo thả chữ
+ Bo có gì nào ? => ||Bo có vở.|| + Trong tiếng cỗ có âm nào vừa học ? => ||Trong tiếng cỗ: có âm "v" vừa học.||
Trả lời câu hỏi
Hoạt động mở rộng
1. Quan sát tranh mở rộng và hỏi
Ảnh
1. Quan sát tranh và thảo luận câu hỏi
- Quan sát tranh và phát hiện được điều gì? - Những nốt nhạc và tranh con vịt gợi cho chúng bài hát gì nào ?
2. Lắng nghe và hát theo bài
2. Lắng nghe và hát theo bài
Củng cố, dặn dò
1. Dặn dò
Ảnh
Dặn dò
- Cả lớp nhận diện lại tiếng, từ có V, v - Viết bài trong vở tập viết - Chuẩn bị tiết sau Bài 4: E e Ê ê
2. Chào tạm biệt
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Bài 3: V v
Chủ đề 2: Bé và bà
Ảnh
Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ.
1. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
1. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
||ô|| ||cổ|| ||bố|| ||cô||
Ảnh
2. Đọc câu ứng dụng
2. Đọc câu ứng dụng
Hình vẽ
Khởi động
1. Quan sát tranh và thảo luận nhóm
Ảnh
1. Quan sát tranh và thảo luận nhóm
- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì? - Trong các tiếng vừa tìm được có âm gì giống nhau?
2. Trả lời câu hỏi
Ảnh
2. Trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ : túi V, vở, vẽ voi, vỗ tay cổ vũ chị,… - Các tiếng có âm v giống nhau
Nhận diện âm chữ mới
1. Nhận diện âm V, v
1. Nhận diện âm V, v
V
v
2. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng
2. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Cấu tạo: Tiếng vở gồm có âm v, âm ơ, thanh hỏi - Đánh vần: Vờ - ơ - vơ – hỏi - vở
Đánh vần tiếng khoá và đọc trơn từ khoá
Đánh vần và đọc trơn từ khóa: vở
Ảnh
vở
vở
Tập viết
1. Hướng dẫn HS viết vào bảng con
Ảnh
1. Hướng dẫn HS viết vào bảng con
Luyện viết bảng
a. Viết chữ v
a. Viết chữ v
Chữ v cao 2 ô li, rộng 2,5 ô li, gồm nét móc hai đầu kết hợp với nét thắt.
b. Viết chữ vở
b. Viết chữ vở
Viết chữ v trước,viết chữ ơ sau và dấu hỏi đặt trên đầu chữ ơ, chú ý nét nối giữa 2 con chữ.
c. Viết số 8
c. Viết số 8
Số 8 cao 2 ô li, rộng 1 ô li. Số 8 gồm 2 nét là nét cong trái và nét cong phải.
2. Viết vào vở tập viết
2. Viết vào vở tập viết
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới
1. Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở rộng.
1. Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở rộng.
Ảnh
Ảnh
- Tranh 1
Ảnh
vở
vở
- Tranh 2
Ảnh
vỗ
vỗ
- Tranh 3
Ảnh
võ
võ
- Tranh 4
Ảnh
vỏ
vỏ
2. Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng
2. Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng
Hình vẽ
- Trả lời câu hỏi
Bài tập kéo thả chữ
+ Bo có gì nào ? => ||Bo có vở.|| + Trong tiếng cỗ có âm nào vừa học ? => ||Trong tiếng cỗ: có âm "v" vừa học.||
Trả lời câu hỏi
Hoạt động mở rộng
1. Quan sát tranh mở rộng và hỏi
Ảnh
1. Quan sát tranh và thảo luận câu hỏi
- Quan sát tranh và phát hiện được điều gì? - Những nốt nhạc và tranh con vịt gợi cho chúng bài hát gì nào ?
2. Lắng nghe và hát theo bài
2. Lắng nghe và hát theo bài
Củng cố, dặn dò
1. Dặn dò
Ảnh
Dặn dò
- Cả lớp nhận diện lại tiếng, từ có V, v - Viết bài trong vở tập viết - Chuẩn bị tiết sau Bài 4: E e Ê ê
2. Chào tạm biệt
Ảnh
Ảnh
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất