Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 10. Cấu trúc lặp

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:14' 17-07-2015
    Dung lượng: 826.4 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 11: CẤU TRÚC LẶP Lặp
    Lặp:
    1. Lặp - Một công việc, một thao tác, một phép toán, một câu lệnh … được thực hiện lặp đi, lặp lại một số lần - Trong một số thuật toán có những thao tác phải thực hiện lặp đi lặp lại một số lần. Cấu trúc lặp được sử dụng để mô tả các thao tác lặp đó. * Ví dụ Tính và đưa kết quả ra màn hình tổng latex(S=1/a (1)/((a 1)) (1)/((a 2)) … (1)/((a 50)) latex(S=1/a (1)/((a 1)) (1)/((a 2)) … (1)/((a n)) .. cho đến khi latex((1)/((a n))<=0,005). Ví dụ 1:
    1. Lặp * Ví dụ 1 Em hãy lấy ví dụ về lặp trong thực tế Trả lời Học sinh A bị phạt trực nhật trong 7 ngày. * Ví dụ 2 Em hãy lấy ví dụ về lặp trong thực tế Trả lời Học sinh B bị phạt trực nhật cho đến khi nào cô giáo thấy bạn có ý thức tốt thì mới không phải trực nhật nữa. latex(rArr)Ví dụ 1, phải trực nhật 7 ngày, ví dụ 2 không biết trước phải trực nhật bao nhiêu ngày. Lặp với số lần lặp biết trước
    Dạng 1(dạng tiến):
    2. Lặp với số lần lặp biết trước a. Dạng 1 (dạng tiến) Biến đếm tham gia vòng lặp cứ sau mỗi lần lặp, biến đếm tăng lên 1 đơn vị FOR := TO DO < Câu lệnh>; Trong đó: - : thường là kiểu NGUYÊN - , 2. Lặp với số lần lặp biết trước b. Dạng 2 (dạng lùi) * Mô tả thuật toán Giá trị N khi bắt đầu tham gia vòng lặp là 10 và sau mỗi lần lặp giảm đi 1 cho đến khi N<1 thì kết thúc vòng lặp (thực hiện đủ 10 lần) * Để mô tả thuật toán LÙI, Pascal dùng câu lệnh lặp như sau: FOR := DOWNTO DO * Chú ý Giá trị cuối phải lớn hơn hoặc bằng giá trị đầu Khi giá trị cuối nhỏ hơn giá trị đầu thì vòng lập không thực hiện (kết thúc) Lặp với số lần lặp không biết trước
    Lặp với số lần lặp không biết trước:
    3. Lặp với số lần chưa biết trước và câu lênh while - do WHILE <Điều kiện> DO ; Trong đó: - Điều kiện: Là biểu thức quan hệ hoặc lôgic. - Câu lệnh: Là một câu lệnh của Pascal. Điều kiện đúng Câu lệnh Chừng nào điều kiện còn đúng thì câu lệnh còn được thực hiện. Ví dụ:
    3. Lặp với số lần chưa biết trước và câu lênh while - do * Ví dụ Tính giá trị tổng S, với a là số nguyên và a>2 S = latex(1/a 1/(a 1) 1/(a 2) ... (1)/(a N) .. Cho đến khi latex((1)/(a N)<0.0001) thì dừng lại Giải Nhận xét: Chừng nào 1/(a N)>=0.0001 thì còn thực hiện: - Tăng giá trị của tổng S thêm 1/(a N). - Tăng N thêm 1 đơn vị. WHILE 1/(a N) >= 0.0001 DO Begin S:=S 1/(a N); N:=N 1; END; Ví dụ_tiếp:
    3. Lặp với số lần chưa biết trước và câu lênh while - do * Ví dụ Giải Program Vi_du; Uses Crt; Var a,N:Integer; S:Real; BEGIN Clrscr; Write(‘Nhap gia tri cua a= ‘);Readln(a); S:=1/a;N:=1; WHILE 1/(a N)>=0.0001 DO BEGIN S:=S 1/(a N); N:=N 1; END; Writeln(‘Gia tri cua tong S = ‘,S:8:3); Readln; END. Củng cố
    Bài 1:
    * Bài 1 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì? For i := 10 downto 1 do write(i, ‘ ’); Trả lời
    A. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    B. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
    C. Đưa ra 10 dấu cách
    D. Không đưa ra kết quả gì
    Bài 2:
    * Bài 2 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì? For i := 10 to 1 do write(i, ‘ ’); Trả lời
    A. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    B. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
    C. Đưa ra 10 dấu cách
    D. Không đưa ra kết quả gì
    Bài 3:
    * Bài 3 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? i := 0 ; hile i <> 0 do write(i, ‘ ’); Trả lời
    A. Đưa ra màn hình 10 chữ số 0
    B. Không đưa ra thông tin gì;
    C. Lặp vô hạn việc đưa ra màn hình số 0
    D. Đưa ra màn hình một chữ số 0
    Dặn dò và kết thúc
    Dặn dò:
    DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Về nhà làm lại các ví dụ trong sgk trang 42 đến 48. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓