Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 46: Các loài động vật (tt)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Thị Kim Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:57' 14-07-2014
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 286
    Số lượt thích: 0 người
    Trịnh Thi Kim Loan - Trường THPT Trần Văn Hoài . Chợ Gạo . Tiền Giang
    Trang bìa
    Trang bìa:
    Các loài động vật (tt) BÀI 46: Chủ đề 1
    Simple Animals 1: ĐỘNG VẬT TỰ NHIÊN
    crab - cua jellyfish - con sứa lobster - tôm hùm mussel - con trai octopus - bạch tuộc oyster - con hàu Click vào hình để nhe tiếng Simple Animals 2: ĐỘNG VẬT TỰ NHIÊN
    scallop con điệp shrimp - tôm slug sên không vỏ snail - ốc sên squid - mực ống starfish - sao biển worm - con giun Click vào hình để nhe tiếng Insects 1: CÔN TRÙNG
    ant - con kiến bee - con ong beetle bọ cánh cứng butterfly - bướm caterpillar sâu bướm centipede con rết cockroach con gián cocoon - kén Click vào hình để nhe tiếng Insects 2: CÔN TRÙNG
    cricket con dế dragonfly chuồn chuồn firefly - đom đóm fly - con ruồi grasshopper châu chấu ladybug - con bọ rùa mantis con bọ ngựa Click vào hình để nhe tiếng Insects 3: CÔN TRÙNG
    mosquito con muỗi moth bướm đêm, sâu bướm scorpion bọ cạp spider - nhện termite - con mối wasp - ong bắp cày web - mạng (nhện) Click vào hình để nhe tiếng Birds 1: LOÀI CHIM
    bluejay chim giẻ cùi xanh canary chim hoàng yến cardinal chim giáo chủ crow - con quạ chick - gà con chicken - gà duck - vịt eagle - đại bàng Click vào hình để nhe tiếng Birds 2: LOÀI CHIM
    egg - trứng flamingo chim hồng hạc goose - ngỗng hawk - diều hâu hummingbird chim ruồi nest - cái tổ ostrich đà điểu chậu Phi owl - con cú Click vào hình để nhe tiếng Birds 3: LOÀI CHIM
    parakeet vẹt đuôi dài parrot - vẹt peacock con công trống pelican con bồ nông penguin chim cánh cụt pigeon - bồ câu pheasant gà lôi roadrunner - gà lôi đuôi dài (ở Mêhico và miền nam nước Mĩ) Click vào hình để nhe tiếng Birds 3: LOÀI CHIM
    robin chim cổ đỏ rooster gà trống seagull mỏng biển sparrow chim sẻ stork - con cò swan - thiên nga turkey - gà tây Click vào hình để nhe tiếng Fish and Reptiles 1: CÁC LOÀI CÁ VÀ BÒ SÁT
    alligator cá xấu Mỹ cobra rắn mang bành eel - cá chình flounder cá bơn frog - con ếch iguana - con kì đà lizard - con thằn lằn Click vào hình để nhe tiếng Fish and Reptiles 2: CÁC LOÀI CÁ VÀ BÒ SÁT
    swordfish - cá kiếm fin - vây gill - mang tail - đuôi rattlesnake - rắn chuông salamander con kỳ giông sea horse - cá ngựa Click vào hình để nhe tiếng Fish and Reptiles 3: CÁC LOÀI CÁ VÀ BÒ SÁT
    shark - cá mập (garter) snake rắn (loại có sọc dài, không độc ở Mỹ) stingray cá đuối gai độc tadpole con nòng nọc tortoise - con rùa turtle - rùa trout - cá hồi Click vào hình để nhe tiếng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓